Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 2 trang Khuất Nguyên 27/03/2026 810
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_ma_de_104_truong_thpt.docx
  • docxĐỀ TỰ LUẬN- KHTN.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: SINH 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 104 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Đột biến gen là A. những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit. B. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể. C. sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở đời bố mẹ trong quá trình thụ tinh. D. những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào. Câu 2. Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd, giảm phân phát sinh giao tử bình thường. Tỉ lệ giao tử abd là A. 1/ 2. B. 1/ 4. C. 3/8. D. 1/8. Câu 3. Sự di truyền liên kết gen đã A. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. B. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. C. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. D. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. Câu 4. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ. B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin. D. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. Câu 5. Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là A. Glutamic. B. Metionin. C. Foocmin metionin. D. Valin. Câu 6. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là A. đảo đoạn. B. lặp đoạn. C. chuyển đoạn nhỏ NST. D. mất đoạn lớn NST. Câu 7. Bộ ba UUA, XUG cùng mã hóa cho axit amin lơxin, đây là ví dụ chứng minh mã di truyền A. có tính phổ biến. B. có tính đặc hiệu. C. là mã bộ ba. D. có tính thoái hóa. Câu 8. Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 20% thì hai gen này nằm trên nhiễm sắc thể có khoảng cách tương đối là bao nhiêu? A. 10cM. B. 20cM. C. 30cM. D. 40cM. Câu 9. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ A. giảm 1. B. tăng 2. C. giảm 2. D. tăng 1. Câu 10. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tam bội? A. 23. B. 36. C. 27. D. 25. Câu 11. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. dị đa bội. B. tự đa bội chẵn. C. song nhị bội. D. tự đa bội lẻ. Câu 12. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tứ bội? A. 23. B. 48. C. 36. D. 25. Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực? A. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên phân tử mARN. B. Axiamin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. C. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại. D. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại. Câu 14. Cách viết nào sau đây không đúng? AB Ab AB A. . B. C. . D. . aB aB ab Câu 15. Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng A. mất cặp G-X. B. mất cặp A-T. C. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. D. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. Câu 16. Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu? A. 28. B. 21. C. 7. D. 14. Câu 17. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. AA × AA. D. AA × aa. Câu 18. Một NST có trình tự các gen là ABCDE.FGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có các gen bị thay đổi như sau: NST ban đầu NST sau đột biến Mã đề 104 Trang 1/2
  2. Nhiễm sắc thể này đã bị đột biến dạng nào sau đây? A. Mất đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 19. Phiên mã là quá trình tổng hợp A. tARN. B. ARN. C. mARN. D. ADN. Câu 20. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen tăng cường. B. gen điều hòa. C. gen đa hiệu. D. gen trội. Câu 21. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm A. ADN và protein loại histon. B. các chất dễ bắt màu. C. ARN kết hợp với ADN. D. ADN và enzim. Câu 22. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 50%. B. 15%. C. 100%. D. 25%. Câu 23. Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cM. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%? AB AB AB Ab A. . B. . C. . D. . aB ab Ab aB Câu 24. Một cơ thể có kiểu gen . Nếu hai cặp gen Bb và Dd xảy ra hoán vị gen thì khi giảm phân, số loại giao tử có thể tạo ra là A. 8. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 25. Điều hòa hoạt động gen là điều hòa A. lượng sản phẩm của gen. B. quá trình dịch mã. C. hoạt động nhân đôi ADN. D. quá trình phiên mã. Câu 26. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? A. AA × AA. B. Aa × aa. C. aa × aa. D. Aa × Aa. Câu 27. Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch? A. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa. B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa. C. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. D. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. Câu 28. Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen? A. AaBbDdEe. B. AaBBddEE. C. AaBBDdEe. D. AaBBddEe. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm) Quan sát hình vẽ sau: a. Hãy cho biết tên các dạng đột biến. b. Trình bày cơ chế phát sinh thể đột biến B. Câu 2 (1 điểm) Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai cặp gen (A, a ; B, b) cùng quy định. Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội (A hoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Xét phép lai AaBbDd × aaBbDd, hãy xác định: a. Đời con có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ bao nhiêu? b. Tỉ lệ đời con có kiểu gen có 3 alen lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Câu 3. Ở ruồi giấm alen A – thân xám trội hoàn toàn so với a – thân đen; a len B – cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b – cánh ngắn. D – quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d – mắt trắng. AB AB Tiến hành phép lai XDXd XDY thu được 49,5% các cá thể có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ. ab ab Theo lí thuyết, xác định: 1. Số loại kiểu gen, kiểu hình ở F1? 2. Trong số con đực, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Mã đề 104 Trang 2/2