Bài giảng Sinh học 12 (Kết nối tri thức) - Chương 2: Di truyền nhiễm sắc thể - Bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể

ppt 13 trang Khuất Nguyên 07/08/2026 380
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học 12 (Kết nối tri thức) - Chương 2: Di truyền nhiễm sắc thể - Bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_12_ket_noi_tri_thuc_chuong_2_di_truyen_nh.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 12 (Kết nối tri thức) - Chương 2: Di truyền nhiễm sắc thể - Bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể

  1. CHƯƠNG 2. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ Bài 7: CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA NHIỄM SẮC THỂ
  2. TÌM HIỂU CẤU TRÚC SIÊU HIỂN VI CỦA NHIỄM SẮC THỂ
  3. HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU TÌM(Qu HIỂUét mã QR để xem NST, video) HÌNH THÁI CỦA NST (Hoặc mở link: • NST là • Hình thái NST: - Hình thái NST qua các kì phân bào NP: + Kì trung gian: Pha G1: Pha S: Pha G2: + Kì đầu: + Kì giữa: + Kì sau và kì cuối bắt đầu
  4. HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU CẤU(Quét mã QR để TRÚC xem video) SIÊU HIỂN VI CỦA NST (Hoặc mở link: Kỳ trung gian (?) - 1NST = 1 DNA (?) + những protein histone (?) + Từng đoạn DNA (147 cặp nucleotide) + 8 protein histone → 1 nucleosome (?) (ĐK = 10 nm = 100Å). + Các nucleosome liên kết nhau (đoạn DNA ngắn) → sợi cơ bản (ĐK = 10 nm = 100Å). ++ Đoạn các nucleosome sát nhau = dị nhiễm sắc (?) +++ Có thể không mang gene = như tâm động và đầu mút. +++ Mang gene bị bất hoạt. ++ Đoạn các nucleosome xa nhau = nguyên nhiễm sắc (?) chứa gene đang hoạt động. * Kỳ đầu (?) . - Sợi cơ bản /sợi nhiễm sắc (đk = 10 nm) -- xoắn <nhờ protein condensin II (?) . và condensin I (?) .> → sợi nhiễm sắc (đk = 30 nm) → Sợi siêu xoắn/chromatin /vùng xếp cuộn ( = 300 nm) → Xoắn cực đại ở kì giữa (?) . : chromatid (đk = 700 nm) (?)
  5. HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU Chú thích vào hình sau mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST? 1. DNA (2 nm) 2. Protein histone 3. Nucleosome 4. Sợi cơ bản (10 nm) 5. Sợi nhiễm sắc (30 nm) 6. Vùng xếp cuộn / sợi siêu xoắn (300 nm) 7. Chromatid (700 nm) 8. NST kép (1400 nm)
  6. CHỨC NĂNG CỦA NHIỄM SẮC THỂ
  7. HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU Chú thích vào hình sau mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST? Tất cả các nhóm chú thích hình và tìm hiểu chức năng mỗi chú thích đó? 1. 2. 3. 4. 5. 6.
  8. HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU 1. Mang thông tin di truyền - Mỗi gene là 1 đoạn DNA → gene trên NST. - Trên NST mang nhiều gene. Vị trí của gene trên NST được gọi là locus => NST mang thông tin di truyền. - Trên cặp NST tương đồng: (hình) + Hai gene cùng locus/cặp NST tương đồng = cặp alelle (Hình bên ..) + Cùng một locus có thể chứa trình tự nucleotide khác nhau hoặc giống: ++ Một locus/cặp NST tương đồng có trình tự nucleotide khác → alelle khác nhau của 1 gene = cặp alelle dị hợp: .. ++ Một locus/cặp NST tương đồng có trình tự nucleotide giống → alelle giống nhau của 1 gene = cặp alelle đồng hợp - Số lượng gene / các NST (không thuộc cặp tương đồng) là khác nhau. * Vùng đầu mút: + Chứa các trình tự nucleotide bảo về NST chống dính, .. + Không mang gene. * Tâm động: .. + Chứa trình tự nucleotide đặc biệt, để gắn thoi phân bào. + Không mang gene.
  9. HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU Phân tích chức năng truyền đạt TTDT qua các thế hệ tế bào và giữa các cấp độ NST. Hình 1 Hình 2 Hình 1: - Từ cơ thể (1) → tạo các cơ cơ thể con (4) nhờ cơ chế di truyền nào? - Chú thích cho 1, 2, 3, 4 Hình 2: - Từ cơ thể (1) → tạo các cơ cơ thể con (AaBb) nhờ cơ chế di truyền nào? - Chú thích cho 1, 2, 3, 4, 5, 6 2. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và giữa các cấp độ NST - Trong nguyên phân: - Trong giảm phân và thụ tinh:
  10. Câu hỏi 1: TNĐS> Hình sau đây mô tả cấu trúc trong nhân tế bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này? A. [1] là hai chromatid chị em. B. [2] là hai chromatid không chị em. C. [3], [4], [6] là các locus của cùng một gene. → mỗi locus chứa 1 gene khác nhau. D. Mỗi chromatid (A, b, D,..) được tạo thành bởi 1 phân tử DNA mạch kép.
  11. Câu hỏi 2: Cho các cấu trúc sau: (1) Chromatid. (2) Sợi cơ bản. (3) DNA xoắn kép. (4) Vùng xếp cuộn. (5) Sợi nhiễm sắc. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleosome. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng? A. (3) – (7) – (2) – (5) – (4) – (1) – (6). B. (2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6). C. (6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3). D. (3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6).
  12. Câu hỏi 3: Hình sau đây mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? A. Hình mô tả một nucleosome. B. [1] là những phân tử protein histon. C. [2] là đoạn DNA chứa khoảng 147 cặp nucleotide. D. Đường kính của đơn vị này nhỏ hơn đường kính của sợi cơ bản.
  13. Câu hỏi 4: Hình mô tả NST ở sinh vật nhân thực: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này? A. Trên mỗi DNA có nhiều gene, gene quy định tính trạng. B. Các gene A, b, c, n có số lần nhân đôi giống nhau. C. Các gene A, b, c, n có số lần phiên mã giống nhau. D. Gene A và gene b có tần số hoán vị lớn hơn giữa gene A và c.