Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 12 (Dự phòng) - Mã đề 124 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 12 (Dự phòng) - Mã đề 124 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_ma_de_124_nam_hoc_2023.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM - SINH 12.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 12 (Dự phòng) - Mã đề 124 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: SINH HỌC 12 (Đề dự phòng) Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 124 A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp A. ARN. B. tARN. C. mARN. D. ADN. Câu 2: Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 20% thì hai gen này nằm trên nhiễm sắc thể có khoảng cách tương đối là bao nhiêu? A. 30cM. B. 20cM. C. 10cM. D. 40cM. Câu 3: Bộ ba UUA, XUG cùng mã hóa cho axit amin lơxin, đây là ví dụ chứng minh đặc điểm nào của mã di truyền? A. Mã bộ ba. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính phổ biến. Câu 4: Một cơ thể có kiểu gen . Nếu hai cặp gen Bb và Dd xảy ra hoán vị gen thì khi giảm phân, số loại giao tử có thể tạo ra là A. 8. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 5: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 50%. B. 25%. C. 100%. D. 15%. Câu 6: Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu? A. 28. B. 21. C. 7. D. 14. Câu 7: Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd, giảm phân phát sinh giao tử bình thường. Tỉ lệ giao tử abd là A. 1/8. B. 1/4. C. 1/2. D. 3/8. Câu 8: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch? A. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa. B. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. C. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. D. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa. Câu 9: Sự di truyền liên kết gen có đặc điểm A. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. B. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. C. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. D. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. Câu 10: Dạng đột biến lặp đoạn thường gây nên hậu quả nào sau đây? A. Thường gây chết đối với thể đột biến. B. Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng. C. Thường không ảnh hưởng đến sức sống. D. Làm giảm khả năng sinh sản. Câu 11: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? A. Aa × aa. B. AA × AA. C. Aa × Aa. D. aa × aa. Câu 12: Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tứ bội? A. 23. B. 36. C. 25. D. 48. Câu 13: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. anticodon. B. mã di truyền. C. gen. D. codon. Câu 14: Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen? A. AaBBddEe. B. AaBBDdEe. C. AaBbDdEe. D. AaBBddEE. Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực? A. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại. B. Axitamin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. C. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại. D. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên phân tử mARN. Câu 16: Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. dị đa bội. B. song nhị bội. C. tự đa bội chẵn. D. tự đa bội lẻ. Câu 17: Thể đột biến là cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện A. ở kiểu hình trung gian. B. ra kiểu hình trội. C. thành kiểu hình. D. ở kiểu hình lặn. Câu 18: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ A. giảm 1. B. giảm 2. C. tăng 1. D. tăng 2. Câu 19: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự Mã đề 124 - Trang 1/2
- A. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) B. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) C. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A) D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) Câu 20: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? A. Aa × aa. B. AA × AA. C. AA × aa. D. Aa × Aa. Câu 21: Một NST có trình tự các gen là ABCDE.FGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có các gen bị thay đổi như sau: NST ban đầu NST sau đột biến Nhiễm sắc thể này đã bị đột biến dạng nào sau đây? A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Đảo đoạn. D. Chuyển đoạn. Câu 22: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm là mức xoắn nào sau đây? A. Cromatit. B. Sợi siêu xoắn. C. Sợi nhiễm sắc. D. Sợi cơ bản. Câu 23: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là A. Valin. B. Metionin. C. Foocmin metionin. D. Glutamic. Câu 24: Ở một loài thực vật lưỡng bội 2n=8, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây? A. AaBbEe. B. AaBbDdEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbDEe. Câu 25: Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng A. mất cặp G-X. B. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. C. mất cặp A-T. D. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. Câu 26: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng? A. Aabb. B. aaBb. C. AaBb. D. AABB. Câu 27: Một cơ thể có kiểu gen nếu xảy ra HVG với tần số 35% thì loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 17,25%. B. 50%. C. 15%. D. 32,25%. Câu 28: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen điều hòa. B. gen đa hiệu. C. gen trội. D. gen tăng cường. B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm) Quan sát hình vẽ sau: a. Hãy cho biết tên các dạng đột biến. b. Trình bày cơ chế phát sinh thể đột biến B. Câu 2 (1 điểm) Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai cặp gen (A, a ; B, b) cùng quy định. Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội (A hoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Xét phép lai AaBbDd × aaBbDd, hãy xác định: a. Đời con có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ bao nhiêu? b. Tỉ lệ đời con có kiểu gen có 3 alen lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Câu 3 (1 điểm) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho lai giữa 2 cơ thể dị hợp 2 cặp gen với nhau thu được F1 có tỉ lệ cây thân thấp, hoa trắng là 1%. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới. Xác định: a. Kiểu gen của bố mẹ đem lai. b. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1. Mã đề 124 - Trang 2/2

