Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 2 trang Khuất Nguyên 27/03/2026 820
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_ma_de_101_nam_hoc_2023.docx
  • docxĐỀ TỰ LUẬN- KHTN.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: SINH 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Bộ ba UUA, XUG cùng mã hóa cho axit amin lơxin, đây là ví dụ chứng minh mã di truyền A. có tính đặc hiệu. B. là mã bộ ba. C. có tính thoái hóa. D. có tính phổ biến. Câu 2. Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu? A. 14. B. 21. C. 7. D. 28. Câu 3. Một NST có trình tự các gen là ABCDE.FGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có các gen bị thay đổi như sau: NST ban đầu NST sau đột biến Nhiễm sắc thể này đã bị đột biến dạng nào sau đây? A. Lặp đoạn. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn. Câu 4. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 25%. B. 15%. C. 100%. D. 50%. Câu 5. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin. B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ. C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. Câu 6. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm A. ARN kết hợp với ADN. B. ADN và enzim. C. các chất dễ bắt màu. D. ADN và protein loại histon. Câu 7. Cách viết nào sau đây không đúng? Ab AB AB A. . B. . C. . D. . aB aB ab Câu 8. Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd, giảm phân phát sinh giao tử bình thường. Tỉ lệ giao tử abd là A. 1/ 2. B. 1/8. C. 3/8. D. 1/ 4. Câu 9. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là A. mất đoạn lớn NST. B. chuyển đoạn nhỏ NST. C. đảo đoạn. D. lặp đoạn. Câu 10. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen điều hòa. B. gen trội. C. gen tăng cường. D. gen đa hiệu. Câu 11. Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen? A. AaBBddEE. B. AaBbDdEe. C. AaBBDdEe. D. AaBBddEe. Câu 12. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? A. Aa × aa. B. aa × aa. C. AA × AA. D. Aa × Aa. Câu 13. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. song nhị bội. B. tự đa bội lẻ. C. tự đa bội chẵn. D. dị đa bội. Câu 14. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tứ bội? A. 25. B. 48. C. 36. D. 23. Câu 15. Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng A. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. B. mất cặp G-X. C. mất cặp A-T. D. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. Câu 16. Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là A. Metionin. B. Foocmin metionin. C. Valin. D. Glutamic. Câu 17. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ A. tăng 1. B. giảm 2. C. giảm 1. D. tăng 2. Câu 18. Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch? A. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. B. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa. C. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa. D. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. Câu 19. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tam bội? Mã đề 101 Trang 1/2
  2. A. 23. B. 36. C. 25. D. 27. Câu 20. Điều hòa hoạt động gen là điều hòa A. quá trình phiên mã. B. hoạt động nhân đôi ADN. C. quá trình dịch mã. D. lượng sản phẩm của gen. Câu 21. Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 20% thì hai gen này nằm trên nhiễm sắc thể có khoảng cách tương đối là bao nhiêu? A. 30cM. B. 20cM. C. 10cM. D. 40cM. Câu 22. Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cM. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%? AB AB AB Ab A. . B. . C. . D. . Ab ab aB aB Câu 23. Phiên mã là quá trình tổng hợp A. ARN. B. mARN. C. ADN. D. tARN. Câu 24. Một cơ thể có kiểu gen . Nếu hai cặp gen Bb và Dd xảy ra hoán vị gen thì khi giảm phân, số loại giao tử có thể tạo ra là A. 2. B. 8. C. 4. D. 6. Câu 25. Sự di truyền liên kết gen đã A. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. B. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. C. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. D. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. Câu 26. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? A. Aa × Aa. B. AA × aa. C. Aa × aa. D. AA × AA. Câu 27. Đột biến gen là A. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể. B. những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào. C. sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở đời bố mẹ trong quá trình thụ tinh. D. những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit. Câu 28. Nhận định nào sau đây không đúngkhi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực? A. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên phân tử mARN. B. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại. C. Axiamin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. D. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại. B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm) Quan sát hình vẽ sau: a. Hãy cho biết tên các dạng đột biến. b. Trình bày cơ chế phát sinh thể đột biến A. Câu 2 (1 điểm) Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai cặp gen (A, a ; B, b) cùng quy định. Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội (A hoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Xét phép lai AaBbDD × aaBbDd, hãy xác định: a. Đời con có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ bao nhiêu? b. Tỉ lệ đời con có kiểu gen có 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Câu 3. Ở ruồi giấm alen A – thân xám trội hoàn toàn so với a – thân đen; a len B – cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b – cánh ngắn. D – quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d – mắt trắng. AB AB Tiến hành phép lai XDXd XDY thu được 49,5% các cá thể có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ. ab ab Theo lí thuyết, xác định: 1. Số loại kiểu gen, kiểu hình ở F1? 2. Ở F1, ruồi giấm đực thân xám, cánh ngắn, mắt đỏ chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Mã đề 101 Trang 2/2