Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 105 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 105 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_ma_de_105_nam_hoc_2023.docx
ĐỀ TỰ LUẬN- KHXH.docx
Dap_an_excel_app_QM - Copy.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 105 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: SINH 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 105 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Đột biến gen là A. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể. B. những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit. C. những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào. D. sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở đời bố mẹ trong quá trình thụ tinh. Câu 2. Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen? A. AaBBddEe. B. AaBBDdEe. C. AaBBddEE. D. AaBbDdEe. Câu 3. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 15%. B. 100%. C. 25%. D. 50%. Câu 4. Cách viết nào sau đây không đúng? AB Ab AB A. . B. . C. . D. . aB aB ab Câu 5. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tam bội? A. 27. B. 36. C. 25. D. 23. Câu 6. Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch? A. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. B. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. C. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa. D. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa. Câu 7. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? A. AA × aa. B. Aa × Aa. C. AA × AA. D. Aa × aa. Câu 8. Phiên mã là quá trình tổng hợp A. ADN. B. mARN. C. ARN. D. tARN. Câu 9. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ A. tăng 2. B. giảm 1. C. tăng 1. D. giảm 2. Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúngkhi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực? A. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại. B. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại. C. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên phân tử mARN. D. Axiamin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. Câu 11. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm A. ARN kết hợp với ADN. B. các chất dễ bắt màu. C. ADN và enzim. D. ADN và protein loại histon. Câu 12. Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd, giảm phân phát sinh giao tử bình thường. Tỉ lệ giao tử abd là A. 3/8. B. 1/ 2. C. 1/8. D. 1/ 4. Câu 13. Một cơ thể có kiểu gen . Nếu hai cặp gen Bb và Dd xảy ra hoán vị gen thì khi giảm phân, số loại giao tử có thể tạo ra là A. 8. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 14. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? A. aa × aa. B. AA × AA. C. Aa × Aa. D. Aa × aa. Câu 15. Một NST có trình tự các gen là ABCDE.FGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có các gen bị thay đổi như sau: NST ban đầu NST sau đột biến Nhiễm sắc thể này đã bị đột biến dạng nào sau đây? A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Mất đoạn. Câu 16. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. tự đa bội chẵn. B. tự đa bội lẻ. C. dị đa bội. D. song nhị bội. Câu 17. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ. B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. Mã đề 105 Trang 1/2
- C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin. Câu 18. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tứ bội? A. 23. B. 48. C. 36. D. 25. Câu 19. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là A. chuyển đoạn nhỏ NST. B. mất đoạn lớn NST. C. lặp đoạn. D. đảo đoạn. Câu 20. Bộ ba UUA, XUG cùng mã hóa cho axit amin lơxin, đây là ví dụ chứng minh mã di truyền A. có tính phổ biến. B. có tính đặc hiệu. C. là mã bộ ba. D. có tính thoái hóa. Câu 21. Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu? A. 7. B. 14. C. 28. D. 21. Câu 22. Điều hòa hoạt động gen là điều hòa A. lượng sản phẩm của gen. B. quá trình phiên mã. C. hoạt động nhân đôi ADN. D. quá trình dịch mã. Câu 23. Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng A. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. B. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. C. mất cặp G-X. D. mất cặp A-T. Câu 24. Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là A. Foocmin metionin. B. Valin. C. Metionin. D. Glutamic. Câu 25. Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 20% thì hai gen này nằm trên nhiễm sắc thể có khoảng cách tương đối là bao nhiêu? A. 20cM. B. 40cM. C. 30cM. D. 10cM. Câu 26. Sự di truyền liên kết gen đã A. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. B. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. C. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. D. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. Câu 27. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen đa hiệu. B. gen tăng cường. C. gen điều hòa. D. gen trội. Câu 28. Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cM. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%? AB AB Ab AB A. . B. . C. . D. . Ab aB aB ab II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm) Ở cà độc dược có 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 25 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. a. Hãy cho biết tên dạng thể đột biến trên. b. Trình bày cơ chế phát sinh thể đột biến đó. Câu 2 (1 điểm) Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai cặp gen (A, a ; B, b) cùng quy định. Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội (A hoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Xét phép lai AaBbDD × aaBbDd, hãy xác định: a. Số kiểu gen và số kiểu hình ở đời F1? b. Đời con có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Câu 3 (1 điểm) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho lai giữa 2 cơ thể dị hợp 2 cặp gen với nhau thu được F1 có tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng là 24%. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới. Xác định: a. Kiểu gen của bố mẹ đem lai. b. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1. Mã đề 105 Trang 2/2

