Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 12 (Dự phòng) - Mã đề 123 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

doc 2 trang Khuất Nguyên 27/03/2026 910
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 12 (Dự phòng) - Mã đề 123 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_ma_de_123_nam_hoc_2023.doc
  • docxHƯỚNG DẪN CHẤM - SINH 12.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 12 (Dự phòng) - Mã đề 123 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: SINH HỌC 12 (Đề dự phòng) Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 123 A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Một cơ thể có kiểu gen . Nếu hai cặp gen Bb và Dd xảy ra hoán vị gen thì khi giảm phân, số loại giao tử có thể tạo ra là A. 6. B. 4. C. 8. D. 2. Câu 2: Thể đột biến là cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện A. ở kiểu hình lặn. B. thành kiểu hình. C. ra kiểu hình trội. D. ở kiểu hình trung gian. Câu 3: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. gen. B. mã di truyền. C. codon. D. anticodon. Câu 4: Dạng đột biến lặp đoạn thường gây nên hậu quả nào sau đây? A. Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng. B. Thường gây chết đối với thể đột biến. C. Làm giảm khả năng sinh sản. D. Thường không ảnh hưởng đến sức sống. Câu 5: Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen? A. AaBBDdEe. B. AaBBddEe. C. AaBbDdEe. D. AaBBddEE. Câu 6: Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tứ bội? A. 25. B. 23. C. 36. D. 48. Câu 7: Một NST có trình tự các gen là ABCDE.FGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có các gen bị thay đổi như sau: NST ban đầu NST sau đột biến Nhiễm sắc thể này đã bị đột biến dạng nào sau đây? A. Mất đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn. Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực? A. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên phân tử mARN. B. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại. C. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại. D. Axitamin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. Câu 9: Một cơ thể có kiểu gen nếu xảy ra HVG với tần số 35% thì loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 17,25%. B. 15%. C. 50%. D. 32,25%. Câu 10: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen trội. B. gen đa hiệu. C. gen điều hòa. D. gen tăng cường. Câu 11: Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd, giảm phân phát sinh giao tử bình thường. Tỉ lệ giao tử abd là A. 3/8. B. 1/4. C. 1/8. D. 1/2. Câu 12: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? A. AA × AA. B. Aa × Aa. C. AA × aa. D. Aa × aa. Câu 13: Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng A. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. B. mất cặp A-T. C. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. D. mất cặp G-X. Câu 14: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng? A. Aabb. B. AABB. C. AaBb. D. aaBb. Câu 15: Ở một loài thực vật lưỡng bội 2n=8, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây? A. AaaBbDdEe. B. AaBbEe. C. AaBbDEe. D. AaBbDdEe. Câu 16: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ A. tăng 1. B. tăng 2. C. giảm 2. D. giảm 1. Mã 123 - Trang 1/2
  2. Câu 17: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm là mức xoắn nào sau đây? A. Sợi cơ bản. B. Sợi nhiễm sắc. C. Sợi siêu xoắn. D. Cromatit. Câu 18: Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu? A. 7. B. 21. C. 28. D. 14. Câu 19: Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 20% thì hai gen này nằm trên nhiễm sắc thể có khoảng cách tương đối là bao nhiêu? A. 30cM. B. 10cM. C. 40cM. D. 20cM. Câu 20: Sự di truyền liên kết gen có đặc điểm A. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. B. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. C. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. D. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. Câu 21: Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. dị đa bội. B. tự đa bội chẵn. C. song nhị bội. D. tự đa bội lẻ. Câu 22: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự A. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) B. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A) C. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) D. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) Câu 23: Phiên mã là quá trình tổng hợp A. tARN. B. ARN. C. mARN. D. ADN. Câu 24: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? A. Aa × aa. B. Aa × Aa. C. aa × aa. D. AA × AA. Câu 25: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 100%. B. 25%. C. 15%. D. 50%. Câu 26: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là A. Foocmin metionin. B. Glutamic. C. Metionin. D. Valin. Câu 27: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch? A. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa. C. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. D. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa. Câu 28: Bộ ba UUA, XUG cùng mã hóa cho axit amin lơxin, đây là ví dụ chứng minh đặc điểm nào của mã di truyền? A. Mã bộ ba. B. Tính thoái hóa. C. Tính phổ biến. D. Tính đặc hiệu. B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm) Quan sát hình vẽ sau: a. Hãy cho biết tên các dạng đột biến. b. Trình bày cơ chế phát sinh thể đột biến A. Câu 2 (1 điểm) Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai cặp gen (A, a ; B, b) cùng quy định. Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen chỉ có một loại alen trội (A hoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Xét phép lai AaBbDD × aaBbDd, hãy xác định: a. Đời con có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ bao nhiêu? b. Tỉ lệ đời con có kiểu gen có 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Câu 3 (1 điểm) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho lai giữa 2 cơ thể dị hợp 2 cặp gen với nhau thu được F1 có tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng là 24%. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới. Xác định: a. Kiểu gen của bố mẹ đem lai. b. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1. Mã 123 - Trang 2/2