Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_ma_de_000_nam_hoc_2023.docx
ĐỀ TỰ LUẬN- KHTN.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 12 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: SINH 12 -------------------- Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 Câu 1. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ. B. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin. C. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền. D. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. Câu 2. Phiên mã là quá trình tổng hợp A. ARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 3. Điều hòa hoạt động gen là điều hòa A. lượng sản phẩm của gen. B. quá trình phiên mã. C. hoạt động nhân đôi ADN. D. quá trình dịch mã. Câu 4. Đột biến gen là A. những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit. B. những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể. C. sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở đời bố mẹ trong quá trình thụ tinh. D. những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào. Câu 5. Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng A. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. B. mất cặp G-X. C. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. D. mất cặp A-T. Câu 6. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm A. ADN và protein loại histon. B. các chất dễ bắt màu. C. ADN và enzim. D. ARN kết hợp với ADN. Câu 7. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là A. mất đoạn lớn NST. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn nhỏ NST. Câu 8. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. tự đa bội lẻ. B. dị đa bội. C. tự đa bội chẵn. D. song nhị bội. Câu 9. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tam bội? A. 36. B. 27. C. 23. D. 25. Câu 10. Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch? A. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa. C. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa. D. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. Câu 11. Cách viết nào sau đây không đúng? A. . B. AB . C. AB . D. Ab . aB ab aB Câu 12. Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd, giảm phân phát sinh giao tử bình thường. Tỉ lệ giao tử abd là A. 1/8. B. 3/8. C. 1/ 4. D. 1/ 2. Câu 13. Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen đa hiệu. B. gen trội. C. gen điều hòa. D. gen tăng cường. Câu 14. Sự di truyền liên kết gen đã A. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. B. khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ. C. hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ. D. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. Mã đề 000 Trang 1/2
- Câu 15. Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 20% thì hai gen này nằm trên nhiễm sắc thể có khoảng cách tương đối là bao nhiêu? A. 20cM. B. 40cM. C. 10cM. D. 30cM. Câu 16. Bộ ba UUA, XUG cùng mã hóa cho axit amin lơxin, đây là ví dụ chứng minh mã di truyền A. có tính thoái hóa. B. có tính phổ biến. C. có tính đặc hiệu. D. là mã bộ ba. Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúngkhi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực? A. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên phân tử mARN. B. Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại. C. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại. D. Axiamin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. Câu 18. Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là A. Foocmin metionin. B. Metionin. C. Valin. D. Glutamic. Câu 19. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ A. giảm 1. B. tăng 1. C. tăng 2. D. giảm 2. Câu 20. Ở cà chua (2n = 24 NST), có bao nhiêu NST ở thể tứ bội? A. 48. B. 36. C. 23. D. 25. Câu 21. Một NST có trình tự các gen là ABCDE.FGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có các gen bị thay đổi như sau: NST ban đầu NST sau đột biến Nhiễm sắc thể này đã bị đột biến dạng nào sau đây? A. Lặp đoạn. B. Đảo đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Mất đoạn. Câu 22. Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? A. Aa × aa. B. AA × AA. C. Aa × Aa. D. aa × aa. Câu 23. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. AA × AA. D. AA × aa. Câu 24. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 50%. B. 100%. C. 25%. D. 15%. Câu 25. Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen? A. AaBBddEe. B. AaBBddEE. C. AaBbDdEe. D. AaBBDdEe. Câu 26. Ở đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhóm gen liên kết của loài này là bao nhiêu? A. 7. B. 14. C. 28. D. 21. Câu 27. Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cM. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%? AB AB AB Ab A. . B. . C. . D. . ab Ab aB aB Câu 28. Một cơ thể có kiểu gen . Nếu hai cặp gen Bb và Dd xảy ra hoán vị gen thì khi giảm phân, số loại giao tử có thể tạo ra là A. 8. B. 2. C. 6. D. 4. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 2/2

