Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 310 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Khuất Nguyên 21/03/2026 740
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 310 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_310_nam_hoc_2023.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxMa Tran_Ban dac ta_VD minh hoa_Cuoi HK 1_Sinh10_Yen.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 310 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN: SINH HỌC 10 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên: ..............................................................Lớp .............. Số báo danh: ....... Mã đề 310 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1: Điền vào chỗ trống: “Truyền tin tế bào là và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào”. A. sự truyền kháng thể. B. sự truyền dữ liệu. C. sự truyền hormone. D. sự phát tán. Câu 2: Trong tương lai, ngành Sinh học hệ thống là kết quả của sự kết hợp của ngành sinh học với A. Hóa học, Tin học, Toán học và Công nghệ. B. Hóa học, Tin học, Toán học và Vật lý. C. Tin học, Vật lý, Hóa học và Công nghệ. D. Toán học, Vật lý, Tin học và Công nghệ. Câu 3: Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây? A. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. Câu 4: Cho các cấp tổ chức của thế giới sống sau đây: I. Quần xã. II. Quần thể. III. Cơ thể. IV. Hệ sinh thái. V. Tế bào. Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là: A. V  III  II  I  IV. B. V  II  III  I  IV. C. V  III  I  II  IV. D. V  II  III  IV  I. Câu 5: Công thức cấu tạo chung của nucleotide là A. gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base. B. gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base C. gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base. D. gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base. Câu 6: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào? A. Chất có kích thước lớn. B. Chất có kích thước nhỏ. C. Chất có kích thước nhỏ, phân cực. D. Chất có kích thước nhỏ, mang điện. Câu 7: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 8: Liên kết giữa hai phân tử đường đơn để tạo ra phân tử đường đôi là liên kết A. glycosidic. B. ion. C. Peptide. D. hydro. Câu 9: Những phân tử nào sau đây là phân tử sinh học? A. hormone, ATP... B. Nước và CO2. C. Cellulose, lipid, protein D. nước, CO2, glucose. Câu 10: Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể? A. Bắp cải, cà rốt, cam B. Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải C. Gạo, ngô, khoai lang. D. Tôm, thịt gà, trứng vịt Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ? A. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài. B. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định. C. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc. D. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm. Câu 12: Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là: A. Ty thể có enzyme còn lục lạp có hạt ribosome. B. Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn. C. Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp thì có enzyme hô hấp. D. Màng trong của ty thể thì gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn. Câu 13: Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ? A. Tế bào hồng cầu. B. Tế bào nấm men. C. Tế bào vi khuẩn. D. Tế bào thực vật. Mã đề 310 Trang 1/2
  2. Câu 14: Sự khuếch tán của các phân tử chất tan từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp mà không tiêu tốn năng lượng gọi là A. thực bào. B. vận chuyển thụ động. C. ẩm bào. D. vận chuyển chủ động. Câu 15: Những cấu trúc nào sau đây có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật? A. Lục lạp, thành tế bào. B. Thành tế bào, màng tế bào. C. Ty thể, lưới nội chất. D. Khung xương tế bào, chất nền ngoại bào. Câu 16: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất ở tế bào nhân thực? A. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào. B. Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào. C. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài. D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. Câu 17: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nghiên cứu học tập môn Sinh học? (1). Ống nghe tim phổi; (2). Kính hiển vi; (3) Kính lúp (4). Máy li tâm; (5). Máy quay phim. A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (5). D. (3), (4), (5). Câu 18: Các nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo nên nhóm các chất nào sau đây? A. Đại phân tử hữu cơ. B. Protein, vitamin. C. Glucose, tinh bột, vitamin. D. Vitamin, enzyme, hormone . Câu 19: Trao đổi chất qua màng tế bào là sự vận chuyển các chất ra và vào tế bào qua A. màng sinh chất. B. màng nhân. C. màng lưới nội chất. D. thành tế bào. Câu 20: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là: A. Vùng nhân. B. Màng sinh chất. C. Nhân tế bào. D. Ribosome. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm) a. Nêu và giải thích các đặc điểm cấu trúc giúp DNA đảm nhận được chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. b. Một đoạn mạch của DNA có trình tự nucleotide như sau: ATG GCG TTA GCC AAT Em hãy xác định trình tự nucleotide trên đoạn mạch còn lại bổ sung với đoạn mạch trên. Đoạn mạch này có bao nhiêu liên kết hydrogen và liên kết phosphodieste giữa các nucleotide? Câu 22 (1,0 điểm): a. Trong tế bào nhân thực có hai bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào. Đó là những bào quan nào? b. Cho các ý sau: (1) Có mặt ở trong các tế bào quang hợp (2) Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp (3) Có enzyme pha sáng quang hợp đính trên các Thylakoid ở grana (4) ATP tạo ra được sử dụng cho tất cả các hoạt động sống của tế bào (5) Chất nền chứa DNA và ribosome (6) ATP tạo ra ở pha sáng được dùng cho pha tối để tổng hợp chất hữa cơ (7) Hai lớp màng đều trơn nhẵn (8) Có các enzyme hô hấp đính trên màng trong (9) Có mặt ở hầu hết các loại tế bào (10) Có hai lớp màng bao bọc Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm nào chỉ có ở bào quan ti thể? Câu 23 (1,0 điểm): Em hãy vận dụng kiến thức về trao đổi chất qua màng sinh chất giải thích các hiện tượng sau: a. Ngâm rau sống bằng nước muối loãng nhằm mục đích gì? Giải thích. b. Có 2 ống nghiệm đựng nước muối loãng. Người ta cho một số tế bào vảy hành vào ống nghiệm thứ nhất và một số tế bào hồng cầu vào ống nghiệm thứ hai. Nêu và giải thích hiện tượng xảy ra với 2 nhóm tế bào ở 2 ống nghiệm trên. ------ HẾT ------ Mã đề 310 Trang 2/2