Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 510 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 510 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_510_nam_hoc_2023.docx
Ma Tran_Ban dac ta_VD minh hoa_Cuoi HK 1_Sinh10_Yen.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 510 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN: SINH HỌC 10 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên: ..............................................................Lớp .............. Số báo danh: ....... Mã đề 510 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào? A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện. B. Chất có kích thước nhỏ. C. Chất có kích thước lớn. D. Chất có kích thước nhỏ, phân cực. Câu 2: Các nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo nên nhóm các chất nào sau đây? A. Đại phân tử hữu cơ. B. Protein, vitamin. C. Vitamin, enzyme, hormone . D. Glucose, tinh bột, vitamin. Câu 3: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nghiên cứu học tập môn Sinh học? (1). Ống nghe tim phổi; (2). Kính hiển vi; (3) Kính lúp (4). Máy li tâm; (5). Máy quay phim. A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (3), (4), (5). D. (1), (3), (4). Câu 4: Trong tương lai, ngành Sinh học hệ thống là kết quả của sự kết hợp của ngành sinh học với A. Hóa học, Tin học, Toán học và Công nghệ. B. Tin học, Vật lý, Hóa học và Công nghệ. C. Hóa học, Tin học, Toán học và Vật lý. D. Toán học, Vật lý, Tin học và Công nghệ. Câu 5: Điền vào chỗ trống: “Truyền tin tế bào là và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào”. A. sự truyền dữ liệu. B. sự truyền kháng thể. C. sự phát tán. D. sự truyền hormone. Câu 6: Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là: A. Ty thể có enzyme còn lục lạp có hạt ribosome. B. Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn. C. Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp thì có enzyme hô hấp. D. Màng trong của ty thể thì gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn. Câu 7: Liên kết giữa hai phân tử đường đơn để tạo ra phân tử đường đôi là liên kết A. glycosidic. B. Peptide. C. ion. D. hydro. Câu 8: Công thức cấu tạo chung của nucleotide là A. gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base. B. gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base C. gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base. D. gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base. Câu 9: Cho các cấp tổ chức của thế giới sống sau đây: I. Quần xã. II. Quần thể. III. Cơ thể. IV. Hệ sinh thái. V. Tế bào. Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là: A. V II III I IV. B. V II III IV I. C. V III I II IV. D. V III II I IV. Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ? A. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc. B. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm. C. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định. D. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài. Câu 11: Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể? A. Tôm, thịt gà, trứng vịt B. Bắp cải, cà rốt, cam C. Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải D. Gạo, ngô, khoai lang. Câu 12: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là: A. Vùng nhân. B. Màng sinh chất. C. Nhân tế bào. D. Ribosome. Câu 13: Những cấu trúc nào sau đây có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật? A. Lục lạp, thành tế bào. B. Thành tế bào, màng tế bào. C. Khung xương tế bào, chất nền ngoại bào. D. Ty thể, lưới nội chất. Mã đề 510 Trang 1/2
- Câu 14: Sự khuếch tán của các phân tử chất tan từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp mà không tiêu tốn năng lượng gọi là A. vận chuyển chủ động. B. ẩm bào. C. vận chuyển thụ động. D. thực bào. Câu 15: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. lực gắn kết. B. nhiệt dung riêng cao. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 16: Những phân tử nào sau đây là phân tử sinh học? A. hormone, ATP... B. Cellulose, lipid, protein C. nước, CO2, glucose. D. Nước và CO2. Câu 17: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất ở tế bào nhân thực? A. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào. B. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài. C. Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào. D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. Câu 18: Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây? A. Thực hiện quá trình trao đổi chất. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. Câu 19: Trao đổi chất qua màng tế bào là sự vận chuyển các chất ra và vào tế bào qua A. màng nhân. B. màng lưới nội chất. C. thành tế bào. D. màng sinh chất. Câu 20: Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ? A. Tế bào nấm men. B. Tế bào hồng cầu. C. Tế bào vi khuẩn. D. Tế bào thực vật. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm) a. Nêu và giải thích các đặc điểm cấu trúc giúp DNA đảm nhận được chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. b. Một đoạn mạch của DNA có trình tự nucleotide như sau: ATG GCG TTA GCC AAT Em hãy xác định trình tự nucleotide trên đoạn mạch còn lại bổ sung với đoạn mạch trên. Đoạn mạch này có bao nhiêu liên kết hydrogen và liên kết phosphodieste giữa các nucleotide? Câu 22 (1,0 điểm). Trong tế bào nhân thực có hai bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào. Đó là những bào quan nào? Phân biệt hai bào quan đó về cấu trúc. Câu 23 (1,0 điểm). Em hãy vận dụng kiến thức về trao đổi chất qua màng sinh chất giải thích các hiện tượng sau: a. Ngâm rau sống bằng nước muối nhằm mục đích gì? Giải thích. b. Có 2 ống nghiệm đựng nước muối loãng. Người ta cho một số tế bào vảy hành vào ống nghiệm thứ nhất và một số tế bào hồng cầu vào ống nghiệm thứ hai. Nêu và giải thích hiện tượng xảy ra với 2 nhóm tế bào ở 2 ống nghiệm trên. ------ HẾT ------ Mã đề 510 Trang 2/2

