Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 610 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 610 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_610_nam_hoc_2023.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Ma Tran_Ban dac ta_VD minh hoa_Cuoi HK 1_Sinh10_Yen.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 610 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN: SINH HỌC 10 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên: ..............................................................Lớp .............. Số báo danh: ....... Mã đề 610 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1: Trao đổi chất qua màng tế bào là sự vận chuyển các chất ra và vào tế bào qua A. màng nhân. B. màng lưới nội chất. C. màng sinh chất. D. thành tế bào. Câu 2: Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể? A. Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải B. Tôm, thịt gà, trứng vịt C. Bắp cải, cà rốt, cam D. Gạo, ngô, khoai lang. Câu 3: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào? A. Chất có kích thước lớn. B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực. C. Chất có kích thước nhỏ, mang điện. D. Chất có kích thước nhỏ. Câu 4: Liên kết giữa hai phân tử đường đơn để tạo ra phân tử đường đôi là liên kết A. ion. B. glycosidic. C. hydro. D. Peptide. Câu 5: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. tính phân cực. B. lực gắn kết. C. nhiệt dung riêng cao. D. nhiệt bay hơi cao. Câu 6: Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là: A. Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp thì có enzyme hô hấp. B. Màng trong của ty thể thì gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn. C. Ty thể có enzyme còn lục lạp có hạt ribosome. D. Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn. Câu 7: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là: A. Màng sinh chất. B. Ribosome. C. Vùng nhân. D. Nhân tế bào. Câu 8: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất ở tế bào nhân thực? A. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. B. Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào. C. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài. D. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào. Câu 9: Công thức cấu tạo chung của nucleotide là A. gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base. B. gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base. C. gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base D. gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base. Câu 10: Những phân tử nào sau đây là phân tử sinh học? A. Cellulose, lipid, protein B. nước, CO2, glucose. C. Nước và CO2. D. hormone, ATP... Câu 11: Các nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo nên nhóm các chất nào sau đây? A. Protein, vitamin. B. Glucose, tinh bột, vitamin. C. Vitamin, enzyme, hormone . D. Đại phân tử hữu cơ. Câu 12: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nghiên cứu học tập môn Sinh học? (1). Ống nghe tim phổi; (2). Kính hiển vi; (3) Kính lúp (4). Máy li tâm; (5). Máy quay phim. A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4). Câu 13: Sự khuếch tán của các phân tử chất tan từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp mà không tiêu tốn năng lượng gọi là A. vận chuyển chủ động. B. thực bào. C. vận chuyển thụ động. D. ẩm bào. Mã đề 610 Trang 1/2
- Câu 14: Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ? A. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định. B. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm. C. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài. D. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc. Câu 15: Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ? A. Tế bào nấm men. B. Tế bào thực vật. C. Tế bào hồng cầu. D. Tế bào vi khuẩn. Câu 16: Những cấu trúc nào sau đây có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật? A. Ty thể, lưới nội chất. B. Lục lạp, thành tế bào. C. Khung xương tế bào, chất nền ngoại bào. D. Thành tế bào, màng tế bào. Câu 17: Cho các cấp tổ chức của thế giới sống sau đây: I. Quần xã. II. Quần thể. III. Cơ thể. IV. Hệ sinh thái. V. Tế bào. Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là: A. V II III I IV. B. V III I II IV. C. V III II I IV. D. V II III IV I. Câu 18: Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây? A. Thực hiện quá trình trao đổi chất. B. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. C. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. D. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. Câu 19: Điền vào chỗ trống: “Truyền tin tế bào là và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào”. A. sự phát tán. B. sự truyền kháng thể. C. sự truyền hormone. D. sự truyền dữ liệu. Câu 20: Trong tương lai, ngành Sinh học hệ thống là kết quả của sự kết hợp của ngành sinh học với A. Toán học, Vật lý, Tin học và Công nghệ. B. Tin học, Vật lý, Hóa học và Công nghệ. C. Hóa học, Tin học, Toán học và Công nghệ. D. Hóa học, Tin học, Toán học và Vật lý. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm) a. Nêu và giải thích các đặc điểm cấu trúc giúp DNA đảm nhận được chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. b. Một đoạn mạch của DNA có trình tự nucleotide như sau: TAG GGC TAA GCT CTT Em hãy xác định trình tự nucleotide trên đoạn mạch còn lại bổ sung với đoạn mạch trên. Đoạn mạch này có bao nhiêu liên kết hydrogen và liên kết phosphodieste giữa các nucleotide? Câu 22 (1,0 điểm): Trong tế bào nhân thực có hai bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào. Đó là những bào quan nào? Phân biệt hai bào quan đó về cấu trúc. Câu 23 (1,0 điểm): Em hãy vận dụng kiến thức về trao đổi chất qua màng sinh chất giải thích các hiện tượng sau: a. Cần phải hòa loãng nước phân bón trước khi tưới cho cây. Giải thích. b. Có 2 ống nghiệm đựng nước muối loãng. Người ta cho một số tế bào hồng cầu vào ống nghiệm thứ nhất và một số tế bào vảy hành vào ống nghiệm thứ hai. Nêu và giải thích hiện tượng xảy ra với 2 nhóm tế bào ở 2 ống nghiệm trên. ------ HẾT ------ Mã đề 610 Trang 2/2

