Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Khuất Nguyên 21/03/2026 810
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_000_nam_hoc_2023.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxMa Tran_Ban dac ta_VD minh hoa_Cuoi HK 1_Sinh10_Yen.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: SINH HỌC 1O -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 Câu 1: Trong tương lai, ngành Sinh học hệ thống là kết quả của sự kết hợp của ngành sinh học với A. Toán học, Vật lý, Tin học và Công nghệ. B. Tin học, Vật lý, Hóa học và Công nghệ. C. Hóa học, Tin học, Toán học và Vật lý. D. Hóa học, Tin học, Toán học và Công nghệ. Câu 2: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị nghiên cứu học tập môn Sinh học? (1). Ống nghe tim phổi; (2). Kính hiển vi; (3) Kính lúp (4). Máy li tâm; (5). Máy quay phim. A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (4). C. (3), (4), (5). D. (2), (3), (4). Câu 3: Cho các cấp tổ chức của thế giới sống sau đây: I. Quần xã. II. Quần thể. III. Cơ thể. IV. Hệ sinh thái. V. Tế bào. Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là: A. V  III  II  I  IV. B. V  III  I  II  IV. C. V  II  III  I  IV. D. V  II  III  IV  I. Câu 4: Các nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo nên nhóm các chất nào sau đây? A. Vitamin, enzyme, hormone . B. Đại phân tử hữu cơ. C. Protein, vitamin. D. Glucose, tinh bột, vitamin. Câu 5: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 6: Những phân tử nào sau đây là phân tử sinh học? A. Nước và CO2. B. Cellulose, lipid, protein C. nước, CO2, glucose. D. hormone, ATP... Câu 7: Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể? A. Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải B. Tôm, thịt gà, trứng vịt C. Bắp cải, cà rốt, cam D. Gạo, ngô, khoai lang. Câu 8: Liên kết giữa hai phân tử đường đơn để tạo ra phân tử đường đôi là liên kết A. glycosidic. B. Peptide. C. ion. D. hydro. Câu 9: Công thức cấu tạo chung của nucleotide là A. gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base. B. gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base. C. gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base D. gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base. Câu 10: Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây? A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ? A. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm. B. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài. C. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc. D. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định. Mã đề 000 Trang 1/2
  2. Câu 12: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là: A. Vùng nhân. B. Ribosome. C. Màng sinh chất. D. Nhân tế bào. Câu 13: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất ở tế bào nhân thực? A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài. B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào. C. Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào. D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. Câu 14: Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là: A. Màng trong của ty thể thì gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn. B. Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn. C. Ty thể có enzyme còn lục lạp có hạt ribosome. D. Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp thì có enzyme hô hấp. Câu 15: Những cấu trúc nào sau đây có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật? A. Lục lạp, thành tế bào. B. Ty thể, lưới nội chất. C. Thành tế bào, màng tế bào. D. Khung xương tế bào, chất nền ngoại bào. Câu 16: Trao đổi chất qua màng tế bào là sự vận chuyển các chất ra và vào tế bào qua A. màng sinh chất. B. màng nhân. C. màng lưới nội chất. D. thành tế bào. Câu 17: Sự khuếch tán của các phân tử chất tan từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp mà không tiêu tốn năng lượng gọi là A. vận chuyển thụ động. B. vận chuyển chủ động. C. thực bào. D. ẩm bào. Câu 18: Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ? A. Tế bào hồng cầu. B. Tế bào nấm men. C. Tế bào thực vật. D. Tế bào vi khuẩn. Câu 19: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào? A. Chất có kích thước nhỏ. B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực. C. Chất có kích thước nhỏ, mang điện. D. Chất có kích thước lớn. Câu 20: Điền vào chỗ trống: “Truyền tin tế bào là và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào”. A. sự phát tán. B. sự truyền kháng thể. C. sự truyền dữ liệu. D. sự truyền hormone. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 2/2