Bài giảng Sinh học 10 (Cánh diều) - Chương 3: Khí quyển - Bài 7: Khí quyển. Nhiệt độ không khí

pptx 28 trang Khuất Nguyên 13/06/2026 490
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 10 (Cánh diều) - Chương 3: Khí quyển - Bài 7: Khí quyển. Nhiệt độ không khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_sinh_hoc_10_canh_dieu_chuong_3_khi_quyen_bai_7_khi.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 10 (Cánh diều) - Chương 3: Khí quyển - Bài 7: Khí quyển. Nhiệt độ không khí

  1. KHỞI ĐỘNG Chuẩn bị Nhìn hình→đoán Thời gian Nhóm đúng Hoạt động: bảng nhóm, nội dung → ghi mỗi hình: nhiều nhất → 6 nhóm bút lông vào bảng nhóm 30 giây chiến thắng
  2. KHÍ QUYỂN
  3. NHIỆT ĐỘ
  4. KHÍ ÁP
  5. CHƯƠNG 3: KHÍ QUYỂN KHÍ QUYỂN, NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ
  6. 1. KHÁI NIỆM khí quyển PHIẾU HỌC TẬP 1.Khí quyển là gì? .. Hoạt động: cá .. nhân 2. Cho biết các thành phần của không khí? .. Đọc mục 1 SGK, .. hoàn thành PHT 3. Cho biết cấu trúc của khí quyển (gồm các tầng nào)? .. .. .. . Thời gian: 5 4. Vai trò của khí quyển? phút .. ..
  7. 1. KHÁI NIỆM KHÍ QUYỂN 1. Khí quyển là gì? .. Hoạt động: cá là lớp không khí ..bao quanh Trái Đất. nhân 2. Cho biết các thành phần của không khí? không khí (nitơ 78%, oxy ..21% và các Đọc mục 1 SGK, khí khác), bụi và các tạp chất khác.. . hoàn thành PHT 3. Cho biết cấu trúc của khí quyển (gồm các tầng nào)? ..nhiều tầng..: Đối lưu, bình lưu các tầng cao (giữa,.. nhiệt , khuếch tán).. Thời gian: 5 4. Vai trò của khí quyển? quan trọng đối với phút sự hình thành, phát triển và.. bảo vệ sự sống của.. TĐ
  8. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ Nhiệm vụ: Hoàn thành bảng tổng hợp Nhiệt độ không khí Biểu hiện Nguyên nhân Ví dụ Phân bố theo vĩ độ Phân bố theo lục địa và đại dương Phân bố theo địa hình
  9. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ VÒNG 1: NHÓM CHUYÊN GIA Tìm hiểu về sự phân bố của nhiệt độ không khí Hoạt động: nhóm Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhiệt độ không Nhiệt độ không khí phân bố theo lục Đọc SGK, tìm hiểu về sự phân khí phân bố địa và đại dương bố của nhiệt độ không khí theo vĩ độ Nhóm 5,6 Ghi lại kết quả vào giấy note Nhiệt độ không khí phân bố Thời gian: 3 phút theo địa hình
  10. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ VÒNG 2: NHÓM MẢNH GHÉP Hình thành Hoàn thành 5 phút 6 nhóm mới bảng tổng hợp
  11. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ Nhiệm vụ: Hoàn thành bảng tổng hợp Nhiệt độ Biểu hiện Nguyên nhân Ví dụ không khí Phân bố theo Không khí ở các + Vĩ độ thấp → góc nhập xạ lớn Việt Nam (vĩ vĩ độ vùng vĩ độ thấp nóng → nhận nhiều nhiệt → không độ thấp) nóng hơn không khí ở các khí nóng. hơn Nga (vĩ vùng vĩ độ cao. + Vĩ độ cao → góc nhập xạ nhỏ độ cao) → nhận ít nhiệt → không khí lạnh.
  12. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ Nhiệm vụ: Hoàn thành bảng tổng hợp Nhiệt độ Biểu hiện Nguyên nhân Ví dụ không khí Phân bố + Mùa hạ, lục địa có Nhiệt dung của đất Tháng 7, ở theo lục nhiệt độ cao hơn đại và nước khác Bret (ven địa và đại dương, mùa đông lục nhau. Mặt đất hấp biển) là dương địa có nhiệt độ thấp thụ nhiệt và tỏa 16,90C, ở hơn đại dương. nhiệt nhanh hơn Đô-net (sâu + Biên độ nhiệt: đại đại dương. lục địa) là dương nhỏ, lục địa lớn. 21,70C.
  13. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG Nhiệm vụ: HoànKHÍ thành bảng tổng hợp Nhiệt độ Biểu hiện Nguyên nhân Ví dụ không khí Phân bố theo + Càng lên cao nhiệt + Càng lên cao không Càng lên địa hình độ càng giảm. khí càng loãng, không đỉnh + Nhiệt độ còn thay hấp thụ và không giữ Fansipăng đổi theo độ dốc và được nhiều nhiệt. thì càng hướng phơi của + Góc chiếu của Mặt thấy lạnh. sườn núi. Trời đến sườn khuất hay đón ánh sáng là khác nhau.
  14. 2. SỰ PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ Nhiệt độ không khí Biểu hiện Nguyên nhân Ví dụ + Vĩ độ thấp → góc nhập xạ lớn → Phân bố Không khí ở các vùng vĩ nhận nhiều nhiệt → không khí nóng. Việt Nam (vĩ độ độ thấp nóng hơn không theo vĩ độ + Vĩ độ cao → góc nhập xạ nhỏ → thấp) nóng hơn khí ở các vùng vĩ độ cao. nhận ít nhiệt → không khí lạnh. Nga (vĩ độ cao) Phân bố + Mùa hạ, lục địa có nhiệt độ Tháng 7, ở Bret theo lục cao hơn đại dương, mùa đông Nhiệt dung của đất và nước khác (ven biển) là lục địa có nhiệt độ thấp hơn nhau. Mặt đất hấp thụ nhiệt và 16,90C, Còn ở địa và đại dương. tỏa nhiệt nhanh hơn đại dương. Đô-net (sâu lục + Biên độ nhiệt: đại dương địa) là 21,70C. đại dương nhỏ, lục địa lớn. Phân bố theo địa + Càng lên cao nhiệt độ + Càng lên cao không khí càng loãng, càng giảm. không hấp thụ và không giữ được Càng lên đỉnh hình + Nhiệt độ còn thay đổi nhiều nhiệt. Fansipăng thì theo độ dốc và hướng phơi + Góc chiếu của Mặt Trời đến sườn càng thấy lạnh. của sườn núi. khuất hay đón ánh sáng là khác nhau.
  15. EM CÓ BIẾT ? Vùng núi cao Bắc Bộ có nhiệt độ dưới 30C
  16. NỘI DUNG CHÍNH KHÁI NIỆM - Khí quyển: lớp không -Thành phần: không khí bao quanh TĐ. khí (nitơ 78%, oxy 21%), bụi và các tạp chất khác. - Cấu trúc: Đối lưu, - Vai trò: quan bình lưu, các tầng cao. trọng, bảo vệ sự sống của TĐ.
  17. NỘI DUNG CHÍNH PHÂN BỐ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ Theo vĩ độ Theo địa hình Vùng vĩ độ thấp (góc nhập + Càng lên cao nhiệt độ càng giảm. xạ lớn→nhiều nhiệt) nóng + Nhiệt độ thay đổi theo độ dốc hơn vùng vĩ độ cao (góc và hướng phơi của sườn núi. nhập xạ lớn→ít nhiệt). Theo lục địa và đại dương + Mặt đất nhận nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước ➔ mùa hạ, lục địa có nhiệt độ cao hơn đại dương (mùa đông ngược lại). + Biên độ nhiệt: đại dương nhỏ, lục địa lớn. + Nhiệt độ thay đổi theo bờ đông và tây lục địa (dòng biển nóng, lạnh).
  18. LUYỆN TẬP TRÒ CHƠI AI CHIẾN THẮNG? GV chiếu/đọc câu hỏi, HS ghi nhanh Hết giờ, 2 bạn Hoạt động: Chuẩn bị Ghi số thứ tự → đáp án vào giấy kế nhau đổi Cá nhân giấy note từ 1 10 bút vào giấy note note tương ứng số bài chấm chéo thứ tự câu hỏi