Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 111 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có ma trận)

docx 2 trang Khuất Nguyên 21/03/2026 840
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 111 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_111_nam_hoc_2023.docx
  • docxMa Tran_Ban dac ta_VD minh hoa_Cuoi HK 1_Sinh10_Yen.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 10 - Mã đề 111 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 (Đề có 02 trang) MÔN: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 111 Câu 1: Trong tương lai, ngành Sinh học hệ thống là kết quả của sự kết hợp của ngành sinh học với A. Toán học, Vật lý, Tin học và Công nghệ. B. Tin học, Vật lý, Hóa học và Công nghệ. C. Hóa học, Tin học, Toán học và Vật lý. D. Hóa học, Tin học, Toán học và Công nghệ. Câu 2: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị nghiên cứu học tập môn sinh học? A. Ống nghe tim phổi; B. Kính hiển vi; C. Kính lúp D. Máy li tâm. Câu 3: Cấp tổ chức nào ssau đây là cấp tổ chức cơ bản nhất của thế giới sống? A. Quần xã. B. Quần thể. C. Cơ thể. D. Tế bào. Câu 4: Các nguyên tố đại lượng tham gia cấu tạo nên nhóm các chất nào sau đây? A. Vitamin, enzyme, hormone . B. Đại phân tử hữu cơ. C. Protein, vitamin. D. Glucose, tinh bột, vitamin. Câu 5: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 6: Phân tử nào sau đây không phải phân tử sinh học? A. Nước và CO2. B. Lipid. C. Carbohydrate. D. Nucleic acid. Câu 7: Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp protein cho cơ thể? A. Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải B. Tôm, thịt gà, trứng vịt C. Bắp cải, cà rốt, cam D. Gạo, ngô, khoai lang. Câu 8: Liên kết giữa các amino acid để tạo ra chuỗi polypeptide là liên kết A. glycosidic. B. peptide. C. ion. D. hydro. Câu 9: Công thức cấu tạo chung của nucleotide là A. gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base. B. gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base. C. gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base D. gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base. Câu 10: Thành tế bào của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây? A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? A. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm. B. Nhân không có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài. C. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc. D. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định. Câu 12: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là: A. Vùng nhân. B. Ribosome. C. Màng sinh chất. D. Nhân tế bào. Câu 13: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất ở tế bào nhân thực? A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài. B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào. C. Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào. Mã đề 000 Trang 1/2
  2. D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. Câu 14: Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là: A. Màng trong của ty thể thì gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn. B. Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn. C. Ty thể có enzyme còn lục lạp có hạt ribosome. D. Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp thì có enzyme hô hấp. Câu 15: Những cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật nhưng không có ở tế bào thực vật? A. Perosisome, khung xương tế bào. B. Ty thể, lưới nội chất. C. Thành tế bào, màng tế bào. D. Lục lạp, không bào. Câu 16: Trao đổi chất qua màng tế bào là sự vận chuyển các chất ra và vào tế bào qua A. màng sinh chất. B. màng nhân. C. màng lưới nội chất. D. thành tế bào. Câu 17: Sự khuếch tán của các phân tử chất tan từ nơi có nồng độ chất tan thấp tới nơi có nồng độ chất tan cao và tiêu tốn năng lượng gọi là A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động. C. thực bào. D. ẩm bào. Câu 18: Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ? A. Tế bào bạch cầu. B. Tế bào nấm. C. Tế bào vảy hành. D. Tế bào vi khuẩn. Câu 19: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào? A. Chất có kích thước nhỏ. B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực. C. Chất có kích thước nhỏ, mang điện. D. Chất có kích thước lớn. Câu 20: Điền vào chỗ trống: “Truyền tin tế bào là và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào”. A. sự phát tán. B. sự truyền kháng thể. C. sự truyền dữ liệu. D. sự truyền hormone. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm): Protein đảm nhận những chức năng gì trong tế bào và cơ thể sinh vật? Nêu và giải thích các đặc điểm cấu trúc giúp protein đảm nhận được các chức năng đó. Câu 22 (1,0 điểm). Trong tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều có các bào quan có chức năng điều khiển các hoạt động của tế bào. Đó là những bào quan nào? Phân biệt 2 bào quan đó về cấu trúc. Câu 23 (1,0 điểm). Em hãy vận dụng kiến thức về trao đổi chất qua màng sinh chất giải thích các hiện tượng sau: a. Tại sao xúc miệng bằng nước muối pha loãng không ảnh hưởng đến niêm mạc miệng? b. Tại sao khi cắt tỉa hoa bằng rau củ, sau khi cắt tỉa xong người ta thường ngâm chúng vào nước? ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 2/2