Bài giảng Hóa học 11 (Chân trời sáng tạo) - Bài 17: Phenol
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 11 (Chân trời sáng tạo) - Bài 17: Phenol", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_11_chan_troi_sang_tao_bai_17_phenol.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 11 (Chân trời sáng tạo) - Bài 17: Phenol
- Kiểm tra bài cũ Etanol tác dụng với các chất nào sau đậy: Na, NaOH, o HBr, C2H5OH (H2SO4 đ, 140 C), CuO, dung dịch Br2. Viết phương trình phản ứng minh họa. Đáp án: Etanol khơng phản ứng với NaOH và khơng làm mất màu dung dịch bromine. 2C2H5 -OH + 2Na 2C2H5 -ONa + H2 C2H5-OH + HBr C2H5Br + H2O 2C2H5-OH C2H5-O-C2H5+ H2O 0 ⎯⎯t → CH3 - CH2 - OH + CuO CH3 -CHO + Cu + H2O
- LOGO Bài 17 PHENOL
- I . KHÁI NIỆM , PHÂN LOẠI OH CH2 - OH (A) (B) - Giống nhau: +Đều cĩ vịng benzene +Đều cĩ nhĩm OH - Khác nhau: +Chất A cĩ nhĩm OH gắn trực tiếp vào vịng benzene. +Chất B nhĩm OH gắn gián tiếp vào vịng benzen thơng qua 1 nhĩm CH2
- 1. Khái niệm: Phenol: là những hợp chất Ancohol thơm: là loại hợp chất hữu cơ mà phân tử cĩ chứa mà phân tử cĩ chứa nhĩm nhĩm hydroxyl (-OH) liên hydroxyl (-OH) liên kết với kết trực tiếp với nguyên tử nguyên tử carbon mạch nhánh carbon của vịng benzene. của vịng thơm OH CH2-OH Phenol đơn chức, chứa một nhân thơm : CnH2n – 7 OH ( n ≥ 6)
- OH OH OH CH2 - OH CH3 (A) (B) CH3 (D) (C) Ancol benylic Phenol 2-metylphenol 4-metylphenol (phenyl metanol) (o-cresol) (p-crezol) Phenol Ancol ■ Nhĩm hydroxyl ( -OH ) liên Nhĩm hydroxyl ( -OH ) liên kết kết trực tiếp với nguyên tử với nguyên tử cacbon trên mạch cacbon của vịng benzene. nhánh của vịng benzene.
- 2. Phân loại: Cơ sở: Dựa theo số lượng nhĩm OH trong phân tử. Phenol đơn Phân tử cĩ một nhĩm –OH chức phenol OH OH OH OH CH3 CH Phenol 3 CH phenol o-crezol m-crezol p-crezol3 Phenol đa Phân tử cĩ hai hay nhiều nhĩm chức –OH phenol OH OH OH OH 2 HO 1 3 OH 4 CH OH 3 OH 1,2 - đihiđroxi -4-metylbenzen catechol rezoxinol hiđroquinol
- GIỚI THIỆU VỀ PHENOL - CTPT: C6H6O ( M =94) - CTCT: C6H5 –OH H OH O Sự giống nhau và khác nhau của hai hợp chất: C6H5OH , C6H6
- II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 0 Tnĩng chảy C. 43 0 Tsơi C. 182 Độ tan,g/100g 8,0g (200C) ▪ Là chất rắn, khơng màu, nĩng chảy ở 43oC. ▪ Bị oxi hĩa chậm trong khơng khí chuyển sang màu hồng. ▪ Rất độc, dây vào tay gây bỏng nặng. ▪ Ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nĩng. tan vơ hạn ở 66oC, tan tốt trong etanol, ete và axeton.
- Dự đốn nhiệt độ sơi của C6H5OH , C6H5CH3, C6H5Cl theo SGK trang 118? 0 0 0 t s: C6H5OH (182 C ) , C6H5CH3 (110 C ) , C6H5Cl (1320C ) Vì: + Chỉ cĩ C6H5OH cĩ liên kết H + Phân tử khối của C6H5Cl lớn hơn C6H5CH3
- III. TÍNH CHẤT HĨA HỌC Cĩ nhĩm OH giống ancol nên phenol OH cĩ khả năng thế H của nhĩm OH H H Phenol cĩ vịng benzene, nên cĩ phản ứng thế nguyên tử H trong H vịng benzene Phenol cĩ phản ứng thế H ở nhĩm OH và cĩ tính chất của vịng benzen.
- 1. Tính acid của phenol + + +
- (A) (B) (C) NaOH C H OH + NaOH 6 5 CO C6H5ONa + CO2 + H2O PHENOL CĨ TÍNH AXIT YẾU C H ONa + H O 2 6 5 2 C6H5OH + NaHCO3 Giấy quỳ tím H O NaOH 2 + C H ONa C H OH 6 5 C H OH 6 5 6 5 + CO2 (A): Cĩ những hạt (B):Phenol tan hết vì đã tác (C): Phenol tách ra làm chất rắn Do Phenol dụng với NaOH tạo thành vẩn đục dung dịch tan ít trong nước. C6H5ONa tan trong nước.
- a) Phản ứng với dung dịch NaOH. - Phenol khơng tan trong nước - Phenol tan được trong dung dịch NaOH C6H5OH+ NaOHC6H5ONa+ H2O Phenol tan được trong dung dịch NaOH, điều đĩ chứng minh phenol cĩ tính chất gì? Phenol cĩ tính axit
- b) Phản ứng với dung dịch sodium carbonate. - Phenol tan được trong dung dịch NaOH - Phenol tan được trong dung dịch muối sodium carbonate C6H5OH+ Na2CO3 C6H5ONa+ NaHCO3
- Giống ancohol, phenol phản ứng thế nguyên tử H ở nhĩm OH bởi kim loại kiềm OH O-HNa + 2 2Na 2 + H2 Natri phenolat + (2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa H 2 )
- - Phenol cĩ tính axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic (H2CO3) và khơng làm quì tím đổi màu C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3 - Phenol cĩ tính axit mạnh hơn ancol H Sự ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhĩm OH O Gốc _C6H5 hút e làm cho liên kết – O – H bị phân cực → H linh động hơn H của – OH trong ancol → phenol cĩ tính axit mạnh hơn ancol
- 2. Phản ứng thế nguyên tử H của vịng benzene. DD PHENOL dd Brom Trắng
- a) Tác dụng với dung dịch bromine Phenol làm mất màu vàng da cam của brom và tạo kết tủa trắng OH OH HBr BrH + 3 Br2 + 3HBr HBr 2,4,6-tribromophenol ( trắng) Phản ứng dùng để nhận biết phenol
- b) Tác dụng với dung dịch HNO3 OH OH O2N NO2 xt, t0 + 3 HNO3 + 3H2O Màu vàng NO2 HO-NO2 2, 4, 6 – trinitro phenol (picric acid ) Thuốc nổ
- Nhận xét Phản ứng thế vào nhân thơm của phenol dễ hơn ở benzen, ở điều kiện êm dịu hơn và thế vào cả 3 vị trí 2,4,6 hay o-, p- H Ảnh hưởng của nhĩm OH lên gốc phenyl O Nhĩm –OH đẩy e làm tăng mật độ e ở vị trí 2,4,6 → Phản ứng dễ dàng thế vào vị trí o- , p- Phenol cĩ liên kết C-O bền vững hơn so với ở Chú ý ancol→ khơng cĩ phản ứng thế nhĩm –OH bởi gốc axít như ancol

