Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 11 - Mã đề 112 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 800
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 11 - Mã đề 112 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_hoa_hoc_11_ma_de_112_nam_hoc_2023.docx
  • docxHƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 11.23CK1.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 11 - Mã đề 112 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: HÓA HỌC Lớp : 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 112 Cho nguyên tử khối các nguyên tố: H= 1, C = 12, O=16, S = 32, N = 14. A- TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1. Độ tan trong nước của monosodium glutamate (mì chính hay bột ngọt) ở 60 0C là 112 g/100 g nước; ở 25 0C là 74 g/100 g nước. Tính khối lượng monosodium glutamate kết tinh khi làm nguội 212 g dung dịch monosodium glutamate ở 60 0C xuống 25 0C? A. 38,00 gam B. 80,56 gam C. 21,84 gam D. 20,17 gam Câu 2. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là A. +5. B. +3. C. +4. D. -5. Câu 3. Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng: C(S) + 2H2 (g) ƒ CH4(g)? [CH4 ] [CH4 ] [CH4 ] [CH4 ] A. KC 2 . B. KC . C. KC . D. KC 2 . [C][H2 ] [H2 ] [C][H2 ] [H2 ] Câu 4. Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ? A. CO2. B. Na2CO3. C. Al4C3. D. CH3COONa. Câu 5. Ở phản ứng nào sau đây, HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh? A. Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O B. Ca(OH)2 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + 2H2O C. K2CO3 + 2HNO3  2KNO3 + CO2 + H2O D. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Câu 6. Dựa vào phổ IR của hợp chất X thuộc loại ester có công thức CH3COOCH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O? A. D B. C C. A D. B Câu 7. Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; khử màu trong sản xuất đường. (3) diệt nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản suất là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 8. Theo thuyết Bronsted – Lowry về acid – base, ion nào dưới đây có tính acid + 2- - - A. NH4 B. CO3 C. CH3COO D. NO3 Câu 9. Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng? A. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều. B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều. C. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. Mã đề 112 Trang 1/3
  2. D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều. o ˆ ˆxt,ˆt ,ˆp† Câu 10. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) ‡ ˆ ˆ ˆˆ 2SO3 (g) r H < 0. Tác động nào sau đây giúp tăng hiệu suất phản ứng? A. thêm chất xúc tác V2O5. B. tăng nồng độ SO3. C. tăng áp suất chung của hệ. D. tăng nhiệt độ phản ứng. Câu 11. Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào? A. Chưng cất. B. Kết tinh. C. Sắc kí cột. D. Chiết. Câu 12. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur? A. Dễ tan trong nước. B. Màu vàng ở điều kiện thường. C. Thể rắn ở điều kiện thường. D. Tan tốt trong carbon disulfide. Câu 13. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí có mùi khai. Chất khí đó là A. H2. B. NO. C. NH3. D. NO2 Câu 14. Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ? A. CH3CHO và CH3COCH3 B. CH3CH2OH và CH3OCH3 C. C3H8 và C5H10 D. CH≡CH và CH≡C-CH3 Câu 15. Công thức phân tử cho ta biết A. thứ tự liên kết các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ B. cách thức liên kết các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ. C. tỉ lệ tối giản nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. D. thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. Câu 16. Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH? A. CH3COOCH=CH2. B. CH3CH2COCH3. C. CH3COOCH3. D. CH2=CH COOCH3. Câu 17. Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất X như sau: Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH2=CH CH=CH2. B. CH3 CH=CH CH3. C. CH ≡ C C≡CH. D. CH2=CH CH2 CH=CH2. Câu 18. Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là A. BaSO4 B. MgSO4 C. Na2SO4 D. K2SO4 Câu 19. Cho biết phổ khối lượng của hợp chât X như sau Phân tử khối của chất X là A. 44 B. 75 C. 30 D. 60 Câu 20. Sulfur tà phương (S ) và Sulfur đơn tà (S) là A. hai hợp chất của sulfur. B. hai dạng thù hình của sulfur. C. hai đồng vị của sulfur. D. hai đồng phân của sulfur. Câu 21. Chất nào sau đây là chất điện li yếu A. HCl B. C12H22O11(Saccharose). C. Na2SO4. D. NH3 Mã đề 112 Trang 2/3
  3. Câu 22. Nhóm chức – OH là của hợp chất nào sau đây? A. Ketone. B. Alcohol. C. Aldehyde. D. Carboxylic acid. Câu 23. Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc? A. Sắc kí cột. B. Phương pháp kết tinh. C. Chiết lỏng – lỏng. D. Chiết lỏng – rắn Câu 24. Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển A. 75%. B. 21%. C. 80%. D. 78,1%. Câu 25. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau. B. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. C. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. D. Xảy ra giữa hai chất khí. Câu 26. Thuốc thử để phân biệt các dung dịch Na2SO4 loãng và NaCl là A. Zn B. Dung dịch NaOH C. Cu D. Dung dịch BaCl2 Câu 27. Trong các phát biểu, phát biểu nào không đúng? A. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu. D. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực. Câu 28. Dung dịch X có pH = 12. Dung dịch X có nồng độ H+ là A. 10-12 M. B. 10-2 M. C. 102 M. D. 0,12 M. B- TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 29: (1,0 điểm). Khói thuốc lá làm tăng khả năng bị ung thư phổi, hoạt chất có độc trong thuốc lá là nicotine. Kết quả phân tích nguyên tố của nicotine cho thành phần phần trăm khối lượng như sau: 74,07%C, 8,65%H, 17,28%N. Phân tử khối của nicotine được xác định thông qua phổ khối lượng, peak ion [M+] có giá trị m/z lớn nhất bằng 162. Xác định công thức phân tử của nicotine? Câu 30: (1,0 điểm). Viết công thức cấu tạo các đồng phân mạch hở có công thức phân tử là C 4H10 và C3H8O. Các đồng phân đó thuộc loại đồng phân cấu tạo nào? Câu 31: (0,5 điểm) xt,to ,p o Cho cân bằng hoá học sau: N2(g) + 3H2(g) ‡ˆ ˆ ˆ ˆ†ˆ 2NH3(g) rH298 = - 92 kJ Cho 3,0 mol khí hydrogen và 1,0 mol khí nitrogen vào một bình kín dung tích 10 lít, có bột iron xúc tác, giữ bình ở 450 °C. Ở trạng thái cân bằng có 20% chất đầu chuyển hoá thành sản phẩm. (a) Xác định số mol các chất ở trạng thái cân bằng. (b) Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở nhiệt độ trên. (c) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào? Câu 32: (0,5 điểm) a) Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân chính trong việc gây ô nhiễm môi trường. Theo quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (QCVN 05:2013/ BTNMT) thì nếu lượng 3 SO2 vượt quá 350 μg/m không khí đo trong 1 giờ ở thành phố thì coi như không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí trong 1 giờ ở một thành phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô nhiễm không? b) Tại một số nhà máy, người ta dùng calcium oxide (vôi sống) hoặc calcium hydroxide (vôi tôi) để hấp thụ sulfur dioxide trong khí thải. Viết phương trình hoá học của các phản ứng trên. Ở mỗi phản ứng, sulfur dioxide thể hiện tính chất gì? ------ HẾT ------ Mã đề 112 Trang 3/3