Bài giảng Hóa học 11 (Chân trời sáng tạo) - Bài 11: Cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 11 (Chân trời sáng tạo) - Bài 11: Cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_11_chan_troi_sang_tao_bai_11_cau_tao_hoa_h.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 11 (Chân trời sáng tạo) - Bài 11: Cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơ
- Các em có nhận xét gì về số lượng các nguyên tử và thứ tự liên kết trong các công thức sau? H C CH 3 2 OH H3C O CH3
- Bài 11 CẤU TẠO HÓA HỌC HỢP CHẤT HỮU CƠ
- NỘI DUNG BÀI I. THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC II. CÔNG THỨC CẤU TẠO III. CHẤT ĐỒNG PHÂN IV. ĐỒNG ĐẲNG V. LUYỆN TẬP www.themegallery.com Company Logo
- I. THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC Năm 1861, But-lê-rop đã đưa ra một số luận điểm cơ bản là cơ sở hình thành một học thuyết gọi là THUYẾT CẤU TẠO HOÁ HỌC. Thuyết cấu tạo hóa học có bao nhiêu nội dung? But-lê-rop (1828-1886)
- I. THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC Cho CTCT : H3C–O–CH3 (Dimethyl ether) 1.Tìm hoá trị của C, H và O trong chất trên? Nguyên tử C có hóa trị IV, H có hóa trị I, O có hóa trị II Trong phân tử hợp chất hữu cơ , các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.
- I. THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC 2. Cho biết công thức phân tử của hai chất trên?Tại sao chúng có tính chất khác nhau? CTPT : C2H6O Do cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau (thứ tự liên kết khác nhau)
- HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI Carbon có thể liên kết với các nguyên tử nào? Hãy chỉ ra các chất sau thuộc mạch nào?
- I. THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC Carbon có thể liên kết với các nguyên tử khác và liên kết với nhau Mạch hở không nhánh Mạch hở có nhánh Mạch vòng
- NỘI DUNG THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC -Các nguyên tử liên -Cacbon có hoá trị Tính chất của các chất kết với nhau theo 4 phụ thuộc vào: đúng hoá trị -Nguyên tử -Thành phần phân tử -Sắp xếp theo một cacbon có thể liên (bản chất, số lượng các thứ tự nhất định. kết trực tiếp với nguyên tử) - Sự thay đổi thứ tự nhau tạo mạch - Cấu tạo hoá học (thứ liên kết đó sẽ tạo ra cacbon thẳng , tự liên kết các nguyên chất khác. nhánh, vòng tử)
- II. CÔNG THỨC CẤU TẠO 1. Khái niệm: CTCT biểu diễn thứ tự và cách thích liên kết của các nguyên tử trong phân tử. Ví duï: C2H6O coù 2 coâng thöùc caáu taïo laø CH 3 CH2 OH CH3 O C H3 2. Phân loại công thức cấu tạo:
- II. CÔNG THỨC CẤU TẠO 2. Cách biểu diễn cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ CTCT đầy đủ CTCT thu gọn CT khung phân tử H H H H HH HH H C C C H HH CHC 3 CCHC CCCH 3HH H C H H H CHCC 3 H H H H HH H HH Chỉ biểu diễn liên kết giữa Nguyên tử, nhóm các nguyên tử cacbon và với Biểu diễn trên mặt nguyên tử cùng liên nhóm chức. Mỗi đầu đoạn phẳng giấy tất cả các kết với một nguyên thẳng hoặc điểm gấp khúc liên kết tử cacbon viết thành ứng với một nguyên tử một nhóm cacbon (không biểu diễn nguyên tử H liên kết với C)
- Viết CTCT thu gọn và CT khung phân tử cho các CTCT khai triển sau: CTCT KHAI TRIỂN CTCT THU GỌN CT KHUNG PHÂN TỬ H H H H C – CH – CH H C C C H 3 3 H C H CH3 H H H H H H H C C C C H C H H H H H H H H H C C C O H H H H
- Viết CTCT thu gọn và khung PT cho các CTCT khai triển sau: CTCT KHAI TRIỂN CTCT THU GỌN CT KHUNG PHÂN TỬ H H H H C – CH – CH H C C C H 3 3 H C H CH3 H H H H H H H C C C C H3C – CH – CH=CH2 H C H H CH3 H H H H H H H C C C O H OH CH3 CH2 CH2 OH H H H
- III. CHẤT ĐỒNG PHÂN VÝ dô: CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 ethyl ancohol dimetyl ether Lµ 2 chÊt ®ång ph©n cña C2H6O 1. Khái niệm: Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau. VD: Viết các công thức cấu tạo dạng thu gọn ứng với công thức phân tử C4H10O và chỉ ra loại mạch carbon ứng với từng công thức cấu tạo đó.
- Làm việc theo nhóm Viết các công thức cấu tạo dạng thu gọn ứng với công thức phân tử C4H10O.
- Đồng phân C4H10O Thí dụ: C4H10O (Khác về bản chất nhóm chức) Chức alcohol Chức ether (Khác mạch carbon) (Khác mạch carbon) Không nhánh Có nhánh Không nhánh Có nhánh CH -CH -CH -CH CH2-CH-CH3 2 2 2 3 CH3-O-CH2-CH2-CH3 CH3-O-CH-CH3 OH CH3 OH CH3 CH - CH -O-CH -CH CH -COH-CH 3 2 2 3 CH3-CH-CH2-CH3 3 3 OH CH3 (Khác về vị trí nhóm chức)
- III. CHẤT ĐỒNG PHÂN 2. Phân loại đồng phân cấu tạo ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO Đồng phân Đồng phân Đồng phân nhóm chức mạch cacbon vị trí nhóm chức khác nhau về khác nhau về khác nhau về bản chất nhóm chức sự phân nhánh mạch C vị trí nhóm chức Ngoài ra còn có đồng phân lập thể cis - trans
- Đồng phân mạch carbon Đồng phân cấu tạo Đồng phân nhóm chức Đồng phân vị trí nhóm chức Phân biệt các loại đồng phân cấu tạo - Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức. - Những đồng phân khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi là đồng phân mạch cacbon. - Những đồng phân khác nhau về vị trí của nhóm chức gọi là đồng phân vị trí nhóm chức.
- IV. ĐỒNG ĐẲNG Những hợp chất có thành phần phân tử thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng hợp thành một dãy đồng đẳng.
- IV. LUYỆN TẬP Câu 1: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau: A. theo đúng hóa trị B. theo một thứ tự nhất định C. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định D. theo đúng số oxi hóa Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai đối với các hợp chất hữu cơ ? A. Liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết cộng hóa trị B. Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi C. Có dãy đồng đẳng D. Hiện tượng đồng phân khá phổ biến Câu 3: Luận điểm nào sau đây sai khi nói về cấu tạo hoá học: A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. B. Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử các chất hữu cơ có hoá trị xác định. C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào sự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. D. Các phân tử hợp chất hữu cơ khác nhau công thức đơn giản nhất.

