2 Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 840
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_hoa_hoc_10_minh_hoa_nam_hoc_2023.docx
  • docxBẢN ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN.docx

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ MINH HỌA TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 (Đề minh họa, gồm 3 trang) Môn: HÓA HỌC Khối: 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 01 Họ, tên thí sinh:............................................................................. Số BD: ................................. Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32; Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ag = 108; N = 14. A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1. Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học? A. Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn. B. Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng. C. Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước. D. Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12. Câu 2. Loại hạt mang điện trong nguyên tử là A. hạt nhân B. electron và neutron C. electron và proton D. proton và neutron Câu 3. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng A. số proton. B. khối lượng. C. số neutron. D. số khối. Câu 4. Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 82. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu nguyên tử X là: (Cho số hiệu nguyên tử của Cr = 24; Mn = 25; Fe = 26; Zn = 30) 56Zn 56Fe 30Zn 30Fe A. 30 . B. 26 . C. 26 . D. 26 . Câu 5. Hình ảnh này là hình ảnh của orbital nào? A. Orbital s B. Orbital px C. Orbital D. Orbital pz Câu 6. Lớp electron gần hạt nhân nguyên tử nhất kí hiệu là A. lớp K. B. lớp L. C. lớp M. D. lớp N. Câu 7. Ở lớp thứ hai (n=2) có bao nhiêu phân lớp electron? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8. Mendeleev sắp xếp các nguyên tố vào bảng dựa trên A. mối liên hệ giữa khối lượng nguyên tử và tính chất các nguyên tố tương ứng. B. tên gọi của các nguyên tố hóa học. C. thời điểm khám phá ra nguyên tố hóa học. D. cấu trúc của nguyên tử các nguyên tố hóa học. Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học A. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp electron. B. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng. C. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron. D. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có tính chất hóa học tương tự nhau. Câu 10. Sắp xếp các oxide MgO, Al2O3, Na2O theo chiều tính base tăng dần là A. MgO, Al2O3, Na2O B. Al2O3, MgO, Na2O Trang 1/6 - Mã đề thi 101
  2. C. Na2O, Al2O3, MgO D. Na2O, MgO, Al2O3 Câu 11. (VDC) Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cùng cấu hình electron. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là A. Na+ > Mg2+ > F- > O2-. B. Mg2+ > Na+ > F- > O2-. C. F- > Na+ > Mg2+ > O2-. D. O2- > F- > Na+ > Mg2+. Câu 12. (VDC) Trong công thức CS2, tổng số các cặp electron tự do chưa tham gia liên kết là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13.Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa A. các nguyên tử trung hòa. B. giữa nguyên tử và ion mang điện tích dương. C. giữa nguyên tử và ion mang điện tích âm. D. giữa các ion mang điện tích trái dấu. Câu 14. Hợp chất ion nào dưới đây chỉ được tạo nên từ các ion đơn nguyên tử? A. KCl B. NaNO3 C. NH4NO3 D. KOH Câu 15. Quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử MgCl2 là 2+ 2- 2+ 2- A. Mg ⟶ Mg + 2e; Cl + 2e ⟶ Cl ; Mg + Cl ⟶ MgCl2 2+ - 2+ - B. Mg ⟶ Mg + 2e; Cl + 1e ⟶ Cl ; Mg + Cl ⟶ MgCl2 2+ - 2+ - C. Mg ⟶ Mg + 2e; Cl + 1e ⟶ Cl ; Mg + 2Cl ⟶ MgCl2 + 2- + 2- D. Mg ⟶ Mg + 1e; Cl + 2e ⟶ Cl ; Mg + Cl ⟶ MgCl2 Câu 16. Trong tinh thể NaCl, xung quanh một ion Na+ có bao nhiêu ion Cl- gần nhất? A. 1. B. 2. C. 6. D. 8. Câu 17. Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion? A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao. C. Hợp chất ion dễ hoá lỏng. D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định. Câu 18: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? A. HCl. B. Cl 2. C. NH3.D. H 2O. Câu 19: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion? A. H2SO4. B. H 2S.C. NaNO 3. D. HBr. Câu 20: Dãy gồm các chất có cùng kiểu liên kết trong phân tử là? A. N2, O2, Cl2, K2O. B. Na 2O, CsCl, MgO, NaF. C. NH4Cl, NaH, PH3, MgO. D. HCl, H2S, NaCl, NO. Câu 21. Các liên kết biểu diễn bằng các đường nét đứt có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì? A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết hydrogen Câu 22. Cho phản ứng oxi hóa – khử: Cu2S + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng trên là A. 10.B. 7. C. 20D. 15 5 2 Câu 23. Cho quá trình N 3e  N , đây là quá trình A. oxi hóa.B. khử.C. nhận proton.D. tự oxi hóa – khử. Câu 24. Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình Trang 2/6 - Mã đề thi 101
  3. A. oxi hóa.B. khử.C. nhận proton.D. tự oxi hóa – khử. Câu 25: Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là A. H2O. B. NaOH. C. Na.D. H 2. Câu 26. Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa khử. A. CuO + 2HCl  CuCl2 + H2OB. Fe 3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O C. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O D. FeCl3 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3AgCl Câu 27: Chromium (VI) oxide, CrO3, là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium trong oxide trên là A. 0.B. +6.C. +2.D. +3. Câu 28: Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitrogen (N2) ? A. N N . B. N N . C. N N D. N N B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 29. (1,0 điểm) Khi phân tích phổ khối lượng của magnesium (kí hiệu Mg) (điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng 1+) như biểu đồ sau: a) Theo phổ khối lượng ở trên, magnesium có mấy đồng vị bền ? Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tử magnesium (làm tròn đến hai chữ số thập phân). 24 b) Tính thành phần phần trăm khối lượng đồng vị Mg trong phân tử MgSO4.7H2O. (Biết nguyên tử khối trung bình: S = 32,06; O = 15,99; H = 1). Câu 30. (1,0 điểm) a) Nhận xét khối lượng phân tử của butane và ethanol, giải thích tại sao nhiệt độ sôi của butane thấp hơn ethanol. Cho biết bảng số liệu sau đây: Hợp chất Công thức cấu tạo Khối lượng phân tử Nhiệt độ sôi (oC) Butane CH3-CH2-CH2-CH3 58 0,5 Ethanol CH3-CH2-OH 46 78 b) Phân tử chất X có công thức cấu tạo (như hình bên phải). Cho biết CH3 số liên kết  và số liên kết trong phân tử X. (không cần giải thích). HC C C C OH Cho biết: H (Z = 1); C (Z = 6); O (Z = 8). H O Câu 31. (1,0 điểm) a. Viết quá trình cho electron, nhận electron và cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thǎng bằng electron: 1) C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O 2) Fe2O3 + CO → Fe + CO2 b. Giải thích hiện tượng thực tế sau:Trong quá trình chưng cất rượu tại sao rượu C 2H5OH (Ethanol) bay hơi trước H2O mặc dù C2H5OH có phân tử khối lớn hơn khá nhiều so với H2O. ------------------------------- HẾT----------------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Trang 3/6 - Mã đề thi 101
  4. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ MINH HỌA TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 (Đề minh họa, gồm 3 trang) Môn: HÓA HỌC Khối: 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 02 Họ, tên thí sinh:............................................................................. Số BD: ................................. Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32; Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ag = 108; N = 14. A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là A. sự hình thành hệ Mặt Trời. B. chất và sự biến đổi của chất. C. lịch sử phát triển của loài người. D. tốc độ của ánh sáng trong chân không. Câu 2. Nguyên tử trung hòa về điện vì A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện. B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron. C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron. D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt neutron. 56Fe Câu 3. Cho nguyên tử iron (Fe) có kí hiệu nguyên tử là 26 . Số hạt electron, proton, neutron trong một nguyên tử này lần lượt là A. 26; 26; 56 B. 26; 26; 30 C. 30; 30; 26 D. 30; 26; 26 79Br Câu 4. Nguyên tố bromine có 2 đồng vị 35 chiếm 49,5% về số lượng nguyên tử, còn lại là 81Br 35 . Nguyên tử khối trung bình của bromine là: A. 80; B. 80,1; C. 80,01; D. 35. Câu 5. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24.B. 3,36.C. 4,48.D. 6,72. Câu 6. Mỗi AO chỉ chứa tối đa A. 1 electron; B. 2 electron; C. 3 electron; D. 4 electron. Câu 7. Nguyên tử N có Z = 7. Số electron độc thân trong nguyên tử N là A. 7 B. 5 C. 3 D. 1 Câu 8. vdc Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là A. Z2Y với liên kết cộng hoá trị. B. ZY2 với liên kết ion. C. ZY với liên kết ion. D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. Câu 9. Cho cấu hình electron nguyên tử của K là 1s22s22p63s23p64s1. Vị trí của K trong bảng tuần hoàn là A. ô số 19, chu kì 1, nhóm IVA; B. ô số 19, chu kì 4, nhóm IA; C. ô số 19, chu kì 4, nhóm IB; D. ô số 19, chu kì 1, nhóm IVB. Câu 10. So sánh bán kính nguyên tử của X (Z = 11), Y (Z = 12) và T (Z = 14) đúng là A. X < Y < T B. X < T < Y C. Y < T < X D. T < Y < X Câu 11. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố X (Z = 7) là A. X2O7 B. XO3 C. X2O5 D. XO2 Câu 12. (VDC) Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s2 2s2 2p6 3s1 Q: 1s2 2s2 2p6 3s2 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Tính base tăng dần của các hydroxide là A. XOH < Q(OH)2 < Z(OH)3. B. Z(OH)3 < XOH < Q(OH)2. Trang 4/6 - Mã đề thi 101
  5. C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH. D. XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2. Câu 13. Sắp xếp các hydroxide H2SiO3, H3PO4, HClO4 theo chiều tính acid giảm dần là A. H2SiO3, H3PO4, HClO4 B. H3PO4, HClO4, H2SiO3 C. HClO4, H2SiO3, H3PO4 D. HClO4, H3PO4, H2SiO3 Câu 14. Liên kết ion trong hợp chất NaCl tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa A. cation Na2+ và anion Cl2- B. cation Na+ và anion Cl- C. cation Cl+ và anion Na- D. cation Cl2+ và anion Na2- Câu 15. Hợp chất ion nào dưới đây được tạo nên từ các ion đa nguyên tử? A. NaCl B. MgO C. K2O D. CaCO3 Câu 16. Cấu hình electron của anion S2- (Z = 16) là A. [Ne]3s23p4 B. [Ne]3s23p6 C. [Ne] D. [Ne]3s23p2 Câu 17. Quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử CaO là A. Ca ⟶ Ca2+ + 2e; O + 2e ⟶ O2-; Ca2+ + O2-⟶ CaO B. Ca ⟶ Ca+ + 1e; O + 1e ⟶ O-; Ca+ + O-⟶ CaO C. O ⟶ O2+ + 2e; Ca + 2e ⟶ Ca2-; O2+ + Ca2-⟶ CaO D. O ⟶ O+ + 1e; Ca + 1e ⟶ Ca-; O+ + Ca-⟶ CaO Câu 18. Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là A. sodium chloride (NaCl).B. glucose (C 6H12O6). C. sucrose (C12H22O11).D. fructose (C 6H12O6). Câu 19.Dãy các phân tử đều có liên kết ion là A. Cl2, Br2, I2, HCl. B. HCl, H 2S, NaCl, N2O. C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.D. HCl, H 3PO4, H2SO4, MgO. Câu 20. Cho ethylene có công thức cấu tạo như sau: H H C = C H H Số liên kết và số liên kết  trong phân tử ethylene lần lượt là A. 1 và 4. B. 1 và 5.C. 2 và 4. D. 2 và 3. Câu 21: Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2? A. O O. B. O O. C. O  O. D. O O. Câu 22 Cho phản ứng oxi hóa – khử: CuS + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là A. 12.B. 10.C. 20 D. 14 Câu 23. Thực hiện các phản ứng hóa học sau: t0 (a) S O2  SO2 (b) Hg S HgS t0 t0 (c) H2 S  H2S (d) S 3F2  SF6 Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là A. 4.B. 2.C. 3. D. 1. 5 2 Câu 24. Cho quá trình N 3e  N , đây là quá trình A. oxi hóa.B. khử.C. nhận proton.D. tự oxi hóa – khử. Câu 25: Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO to + H2  Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là A. CuO.B. H 2.C. Cu. D. H 2O. Câu 26: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? t0 t0 A. 2Ca O2  2CaO B. CaCO3  CaO CO2 t0 C. CaO H 2O  Ca(OH)2 D. Ca(OH)2 CO2 CaCO3 H2O Trang 5/6 - Mã đề thi 101
  6. Câu 27. Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là A. +7B. +3C. +4D. -3 Câu 28.Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet? A. BeH2. B. AlCl3.C. PCl 5. D. SiH4. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 29. (1,0 điểm) a. Nguyên tố phosphorus (P) rất cần cho người và động vật. Trong cơ thể người, khoảng 90% phosphorus tập trung ở xương, khoảng 10% tập trung ở các cơ, gần 1% ở các tế bào não (dưới dạng các hợp chất vô cơ và hữu cơ). Ở các cơ, gan, não và các bộ phận khác của cơ thể, phosphorus có dưới dạng các phosphate và các ester của phosphoric acid. Phosphorus có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p3 Hãy viết cấu hình electron đầy đủ của phosphorus và xác định vị trí của phosphorus trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm)? b, So sánh bán kính nguyên tử của các nguyên tố P; Si (z =14); Cl (z =17); S (z = 16)? Giải thích ngắn gọn? Câu 30. (1,0 điểm) a) Viết công thức cấu tạo và công thức Lewis của phân tử Cl2, NH3. b) Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố, xác định kiểu liên kết (liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực hay liên kết cộng hóa trị không phân cực) trong các phân tử các hợp chất sau: CH4, Cl2O, NaCl, CO2. Cho độ âm điện của các nguyên tố: Nguyên tố Na H C Cl O Độ âm điện 0,93 2,20 2,55 3,16 3,44 Câu 31. (1,0 điểm) a. Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron nêu rõ chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hoá, quá trình khử trong mỗi trường hợp: a) Cu + HNO3 (loãng) Cu(NO3)2 + NO + H2O b) 3) NH3 + O2 → NO + H2b. b. Thường các phân tử phân cực thì dễ tan trong nước. Viết công thức cấu tạo O 2 từ đó hãy giải thích tại sao khi bán cá người ta thường dùng bộ dụng cụ sục khí để tăng cường oxygen cho cá. Biết O có 8e. ------------------------------- HẾT----------------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Trang 6/6 - Mã đề thi 101