Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_hoa_hoc_10_ma_de_000_nam_hoc_2023.docx
HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
BẢN ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI CUỐI KÌ HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023-2024 Đề chính thức gồm 03 trang Môn: HÓA HỌC LỚP: 10 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề) Mã đề : 000 Họ và tên thí sinh:.................................................................................... Số BD: ......................... ( Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn) Cho nguyên tử khối (M): H= 1; N= 14; S= 32; O= 16; Ba= 137; Cu= 64; Fe= 56; K= 39; Mg= 24; Na= 23; Cl= 35,5; Al= 27; Ag= 108; C= 12. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 ĐIỂM) Câu 1. (NB) Hiện tượng vật lí là A. hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu. B. hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác. C. hòa tan muối vào nước. D. đốt cháy KMnO4. Câu 2. (NB) Số electron trong nguyên tử aluminium (có số proton =13) là A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 3. (VD) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu nguyên tử của Y là 23 22 23 34 A. 11 X . B. 11 X . C. 12 X . D. 11 X. 12 13 Câu 4. Nguyên tử carbon có hai đồng vị bền: 6 C chiếm 98,89% và 6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của carbon là A. 12,50. B. 12,02. C. 12,01. D. 12,06. Câu 5. (NB) Kí hiệu của orbital chứa 2 electron là A. . B. . C. . D. . Câu 6. (NB) Lớp thứ 3 (lớp M) gồm những phân lớp là: A. 3s, 3p. B. 3s, 3d, 3f. C. 3s, 3p, 3d. D. 3p, 3d, 3f. Câu 7. (NB) Nguyên tố Al có Z = 13, thuộc chu kì 3, có số lớp electron là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. (NB) Tính base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như thế nào? A. Tăng. B. Giảm. C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng. Câu 9. (TH) Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur? A. Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron. B. Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron. C. Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3. D. Sufur nằm ở nhóm VIA. Câu 10. (TH) Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kì 3, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIIA. D. chu kì 4, nhóm IA. Câu 11. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitrogen (N2) ? A. N N . B. N N . C. N N D. N N Câu 12. (TH) Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z = 17) phải nhận thêm A. 2 electron. B. 3 electron. C. 1 electron. D. 4 electron. Câu 13. (TH) Phân tử potassium chloride được hình thành do sự kết hợp giữa A. nguyên tử K và nguyên tử Cl. B. ion K+ và ion Cl2-. C. ion K- và ion Cl+. D. ion K+ và ion Cl-. Câu 14. (NB) Liên kết cộng hoá trị là Mã đề 000 Trang 1/3
- A. lực hút tỉnh điện giữa các cặp electron chung. B. liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion. C. liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion. D. liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron chung. Câu 15. (NB) Hợp chất nào sau đây có liên kết ion? A. HCl. B. H2. C. MgO. D. H2O. Câu 16. (TH) Cho các phân tử: HCl, H2O, NaCl, N2. Phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. N2. B. HCl và H2O. C. NaCl. D. H2O và NaCl. Câu 17. (NB) Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố phi kim? A. 1s2. B. 1s22s22p63s23p64s2. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p5. Câu 18. Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? A. HCl. B. O2. C. NH3. D. H2O. Câu 19. Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion? A. H2SO4. B. H2O. C. KNO3. D. HCl. Câu 20. Dãy gồm các chất có cùng kiểu liên kết trong phân tử là? A. N2, O2, Cl2, K2O. B. K2O, CsCl, MgO, KF. C. NH4Cl, NaH, PH3, MgO. D. HCl, H2S, NaCl, NO. Câu 21. Các liên kết biểu diễn bằng các đường nét đứt có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì? A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết hydrogen Câu 22. Chromium (VI) oxide, CrO3, là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium trong oxide trên là A. 0. B. +6. C. +2. D. +3. 5 2 Câu 23. Cho quá trình N 3e N , đây là quá trình A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 24. Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 25. Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là A. H2O. B. NaOH. C. Na. D. H2. Câu 26. Cho các phản ứng sau: (a) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (b) 2SO2 + O2 → 2SO3 (c) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (d) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là. A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 27. (VDC) Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị thứ nhất và đồng vị thứ hai tương ứng là 27 : 23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 neutron, đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 neutron. Nguyên tử khối trung bình của X là A. 80,5. B. 79,2. C. 79,92. D. 78,9. Câu 28. (VDC) Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cùng cấu hình electron. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là A. Na+ > Mg2+ > F- > O2-. B. Mg2+ > Na+ > F- > O2-. Mã đề 000 Trang 2/3
- C. F- > Na+ > Mg2+ > O2-. D. O2- > F- > Na+ > Mg2+. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 29. (1,0 điểm) Khi phân tích phổ khối lượng của magnesium (kí hiệu Mg) (điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng 1+) như biểu đồ sau: a) Theo phổ khối lượng ở trên, magnesium có mấy đồng vị bền ? Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tử magnesium (làm tròn đến hai chữ số thập phân). 24 b) Tính thành phần phần trăm khối lượng đồng vị Mg trong phân tử MgSO4.7H2O. (Biết nguyên tử khối trung bình: S = 32,06; O = 15,99; H = 1). Câu 30. (1,0 điểm) a) Nhận xét khối lượng phân tử của butane và ethanol, giải thích tại sao nhiệt độ sôi của butane thấp hơn ethanol. Cho biết bảng số liệu sau đây: Hợp chất Công thức cấu tạo Khối lượng phân tử Nhiệt độ sôi (oC) Butane CH3-CH2-CH2-CH3 58 0,5 Ethanol CH3-CH2-OH 46 78 b) Phân tử chất X có công thức cấu tạo (như hình bên phải). Cho biết CH3 số liên kết và số liên kết trong phân tử X. (không cần giải thích). HC C C C OH Cho biết: H (Z = 1); C (Z = 6); O (Z = 8). H O Câu 31. (1,0 điểm) a. Viết quá trình cho electron, nhận electron và cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thǎng bằng electron: 1) C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O 2) Fe2O3 + CO → Fe + CO2 b. Giải thích hiện tượng thực tế sau:Trong quá trình chưng cất rượu tại sao rượu C 2H5OH (Ethanol) bay hơi trước H2O mặc dù C2H5OH có phân tử khối lớn hơn khá nhiều so với H2O. ------------------------------- HẾT----------------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Mã đề 000 Trang 3/3

