Đề kiểm tra học kì I Toán 12 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Phan Châu Trinh

docx 4 trang Khuất Nguyên 15/04/2026 930
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán 12 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Phan Châu Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_12_ma_de_000_nam_hoc_2023_2024_tru.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Toán 12 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Phan Châu Trinh

  1. SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: __________________ -------------------- Thời gian làm bài: ___ phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;1 . B. 3; 2 . C. 1;1 . D. 2;0 . x m Câu 2. Kết quả của m để hàm số y nghịch biến trên từng khoảng xác định là: x 2 A. m 2 . B. m 2 . C. m 2 . D. m 2 . 2 Câu 3. Số điểm cực trị của hàm số f x có đạo hàm f x x 1 x 2 ,x ¡ là A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x3 (m 3)x2 m2x 4 đạt cực đại tại x 1. A. m 3 . B. m 1 hoặc m 3 . C. m 1. D. m 3 hoặc m 1. Câu 5. Giá trị lớn nhất hàm sô y x4 4x2 5 trên  2;3 là: A. 122. B. 1. C. 5. D. 50 . 2x m Câu 6. Cho hàm số y thỏa mãn min y max y 7. Tham số thực m thuộc tập nào dưới đây? x 1 0;1 0;1 A. 0;6 . B.  2;0 . C. 6; . D. ; 2 . Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. y x4 2x2 4 . B. y x3 3x 4 . C. y x3 3x 4 . D. y x4 3x2 4 . x - 2 Câu 8. Hàm số y = có đồ thị là hình nào dưới đây? x - 1 Mã đề 000 Trang 1/4
  2. A. . B. . C. . D. . Câu 9. Cho hàm số f x ax4 bx2 c a,b,c ¡ . Đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 4 f x 3 0 là A. 2 B. 0 C. 4 D. 3 6x 1 Câu 10. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y lần lượt có phương trình là 3x 3 A. y 2 và x 1. B. y 6 và x 3. C. y 2 và x 1. D. y 6 và x 1. Câu 11. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . Câu 12. Cho x 0 . Biểu thức P x.5 x bằng 7 6 1 4 A. x 5 . B. x 5 . C. x 5 . D. x 5 . 2 Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số y 3x x2 3 . A. D ¡ . B. D ;0  3; . C. D ¡ \ 0;3 . D. D 0;3 . Câu 14. Với các số thực a,b,c 0 và a,b 1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. log b.c log b log c . B. log b c log b . a a a ac a 1 C. loga b.logb c loga c . D. loga b . logb a a Câu 15. Với a , b là các số thực dương bất kỳ, log bằng 2 b2 Mã đề 000 Trang 2/4
  3. a 1 a A. 2log . B. log a 2log b . C. log a log 2b . D. log . 2 b 2 2 2 2 2 2 b 2 Câu 16. Đạo hàm của hàm số y log3 2 x là 2x ln 3 1 2x 2x A. y ' . B. y ' . C. y ' . D. y ' . 2 x2 2 x2 ln 3 2 x2 2 x2 ln 3 Câu 17. Cho hai hàm số y loga x , y logb x với a, b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là C1 , C2 như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai? A. 0 b a 1. B. a 1. C. 0 b 1 a . D. 0 b 1. Câu 18. Cho log2 3 a, log2 5 b . Khi đó log12 45 tính theo a và b là: 2a b ab a b 1 1 A. . B. . C. . D. . a 2 a b 2a 2 a b Câu 19. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ¡ ? x x 2 2 A. y . B. y log 1 x . C. y log 2x 1 . D. y . 3 2 4 e Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y log x2 2mx 4 có tập xác địnhlà ¡ . m 2 A. . B. m 2. C. m 2. D. 2 m 2. m 2 2 Câu 21. Phương trình 22x 5x 4 4 có tổng tất cả các nghiệm bằng 5 5 A. 1. B. . C. . D. 1. 2 2 Câu 22. Phương trình log2 x 5 4 có nghiệm là A. x 3. B. x 13. C. x 21. D. x 11. 2 Câu 23. Nếu đặt t log2 x (với 0 x ¡ ) thì phương trình 4 log2 x log2 8x 3 0 trở thành phương trình nào dưới đây? A. 4t 2 t 0 . B. 4t 2 t 6 0 . C. 4t 2 t 6 0 . D. 4t 2 t 0 . Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x 2x 1 m 0 có hai nghiệm thực phân biệt A. .m 0;1 B. . mC. . 0; D. . m 0;1 m ;1 2 Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình log2 3 x 1 là A. 1;1 . B. ;1 . C. 0;1. D.  1;1. Câu 26. Khối đa diện đều loại 4; 3 có bao nhiêu mặt? A. 4. B. 7. C. 8 . D. 6. Câu 27. Cho hình bát diện đều cạnh a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Tính S . A. .S 8a2 B. . S 4C.3 a2 S 2 3a2 . D. S 3a2 . Mã đề 000 Trang 3/4
  4. Câu 28. Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA 2a.Thể tích của khối trụ đó bằng a3 3 a3 3 a2 3 A. . B. . C. a3 3 . D. . 2 6 2 Câu 29. Tính thể tích khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 . a3 2 a3 6 a3 3 a3 2 A. . B. . C. . D. . 6 6 6 2 Câu 30. Cho khối trụ có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h = 2 . Tính thể tích khối trụ đó: 32 A. 8 . B. 32 . C. 16 . D. . 3 Câu 31. Cho mặt cầu S có diện tích bằng 36 . Thể tích khối cầu S là 13 A. .9 B. . 36 C. . D. . 27 9 Câu 32. Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l . Kết luận nào sau đây sai? 1 A. V r 2h . B. S rl r 2 . C. h2 r 2 l 2 . D. S rl . 3 tp xq Câu 33. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB , biết AB 5 và BC 2 . A. Stp 18 . B. Stp 28 . C. Stp 24 . D. Stp 14 . Câu 34. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a , góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 450 . Thể tích của khối nón đã cho là 2 2 a3 A. .8 2a3 . B. .3 2a3 . C. . D. .2 2a3 . 3 Câu 35. Mặt phẳng P cắt khối cầu tâm O theo đường tròn có bán kính bằng 4cm . Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng P bằng 3cm . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. .3 3cm B. . 5cm C. . 3 D.2 c.m 6cm ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 4/4