Đề kiểm tra học kì I Toán 11 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán 11 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_11_ma_de_000_nam_hoc_2023_2024_tru.docx
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Toán 11 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 11 -------------------- Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Câu 1. Cho . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây: 2 A. sin 0 ; cos 0 . B. sin 0 ; cos 0 . C. sin 0 ; cos 0 . D. sin 0 ; cos 0 Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. sin 2a 2sin a cos a. B. sin 2a 2sin a. C. sin 2a sin a cos a. D. sin 2a cos2 a sin2 a. tan x 1 Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số y cos x . sin x 3 k A. D ¡ \ k / k ¢ . B. D ¡ \ / k ¢ . 2 C. D ¡ \ k / k ¢ . D. D ¡ . 2 Câu 4. Phương trình 2sin x 3 0 có nghiệm là: 2 x k x k 2 3 2 2 3 A. ,k Z a b B. ,k Z 2 x k x k 2 3 3 2 x k 2 x k 2 3 3 C. ,k Z D. ,k Z 2 2 x k 2 x k 2 3 3 Câu 5. Phương trình 4cos2x – 3 = 0 có mấy nghiệm thuộc 0;2 A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 6. Cho cấp số cộng (un ) với số hạng đầu u1 1 và số hạng thứ chín u9 17 . Số hạng thứ 100 của cấp số cộng đó là: A. u100 199 . B. u100 201. C. u100 197 . D. u100 200 . Câu 7. Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 2 và u6 486. Công bội q bằng 3 2 A. q 3. B. q 5 . C. q . D. q . 2 3 Câu 8. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau. Tuổi thọ [2;3,5) [3,5;5) [5;6,5) [6,5;8) Số bóng đèn 8 22 35 15 Số trung bình của mẫu số liệu là A. 5,0. B. 5,32. C. 5,75. D. 6,5. Câu 9. Cho bốn điểm A, B,C, D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB, AD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt BD tại E . Điểm E không thuộc mặt phẳng nào sao đây? . A. ACD . B. BCD . C. ABD . D. CMN . Mã đề 000 Trang 1/4
- Câu 10. Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ? A. 5. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A B C D , AC cắt BD tại O và A C cắt B D tại O . Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (ACC A ) và (AB D ) là đường thẳng nào sau đây? A. A C . B. OO . C. AO '. D. A O . Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của BC, CD và SB. Tìm giao điểm I của đường thẳng MN và mặt phẳng (SAK). A. I MN AK . B. I MN SK . C. I MN AD . D. I MN AB . Câu 13. Cho tứ diện ABCD và M , N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ABD . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. MN / /CD . B. MN / / AD . C. MN / /BD . D. MN / /CA. Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với AB . B. d qua S và song song với BC . C. d qua S và song song với BD . D. d qua S và song song với DC . Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD , AD 2BC . Gọi G và G lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và SAD. GG song song với đường thẳng A. AB . B. AC . C. BD . D. SC . Câu 16. Cho hình lăng trụ ABCD.A' B 'C ' D ' . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. mp AA'B'B song song với mp CC'D'D . B. Diện tích hai mặt bên bất ki bằng nhau. C. AA' song song với CC '. D. Hai mặt phẳng đáy song song với nhau. Câu 17. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. MN / / ABCD . B. MN / / SAB . C. MN / / SCD . D. MN / / SBC . Câu 18. Cho hình lăng trụ ABC.A B C . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B và CC . Khi đó CB song song với A. AM . B. A N . C. BC M . D. AC M . Câu 19. Số cạnh của một hình lăng trụ có thể là số nào dưới đây? A. 2019 . B. 2020 . C. 2021. D. 2018 . Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SD và AB . Khẳng định nào sau đây đúng? A. NMP // SBD . B. NOM cắt OPM . C. MON // SBC . D. PON MNP NP . Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và AD. Mặt phẳng (MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây? A. SBC . B. SAB . C. SAD . D. SCD . Câu 22. Cho hình hộp ABCD.A B C D . Mặt phẳng ABA song song với mặt phẳng nào sau đây? Mã đề 000 Trang 2/4
- A. AA C . B. CC D . C. ADD . D. BB A . Câu 23. Cho hình lăng trụ ABC.A B C , gọi I , I lần lượt là trung điểm của AB , A B . Qua phép chiếu song song đường thẳng AI , mặt phẳng chiếu A B C biến I thành ? A. A . B. B . C. C . D. I . Câu 24. Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thang. Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SC. Hình chiếu song song của M theo phương AB lên mặt phẳng (SAD) là điểm nào sau đây? A. S . B. Trung điểm của SD . C. A . D. D . 1 2n Câu 26. Giới hạn lim bằng? 3n 1 2 1 2 A. . B. . C. 1. D. . 3 3 3 Câu 27. Cho cấp số nhân bất kì un với số hạng đầu là u1 và công bội q, q 1 . Đẳng thức nào sau đây đúng? u u A. u u ... u ... 1 . B. u u ... u ... 1 . 1 2 n 1 q 1 2 n 1 q 2u 2u C. u u ... u ... 1 . D. u u ... u ... 1 . 1 2 n 1 q 1 2 n 1 q Câu 28. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào có giới hạn bằng 0? n 1 n2 1 n 1 n 1 A. u . B. u . C. u . D. u . n 2n 3 n 2n 3 n 2n2 3 n 3 Câu 29. Cho hàm số y f x thỏa mãn lim f x 1. Tính lim 2 f x 3 . x 1 x 1 A. 5. B. 4. C. 3. D. 7. 3x4 2x 3 Câu 30. lim bằng x 5x4 3x 1 A. 0. B. 4 . C. 3 . D. 4 . 9 5 5 3x 5 Câu 31. Tính lim . x 2 x 2 A. . B. 3. C. 3. D. . Câu 32. Biết lim 4x2 3x 1 ax b 0 . Tính a 4b ta được x A. 3 . B. 5 . C. 1. D. 2 . Câu 33. Cho hàm số f x xác định trên khoảng K chứa a. Hàm số f x liên tục tại x a nếu A. f x có giới hạn hữu hạn khi x a . B. lim f x lim f x . x a x a C. lim f x f a . D. lim f x lim f x a . x a x a x a x 2 khi x 2 Câu 34. Cho hàm số f x x 2 2 . Chọn mệnh đề đúng? 4 khi x 2 A. Hàm số liên tục tại x 2 . B. Hàm số gián đoạn tại x 2 . C. f 4 2 . D. lim f x 2. x 2 Mã đề 000 Trang 3/4
- ax2 bx 5 khi x 1 Câu 35. Biết hàm số f x liên tục tại x 1 Tính giá trị của biểu thức 2ax 3b khi x 1 P a 4b . A. P 4 . B. P 5 . C. P 5. D. P 4 . II.PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 36 . Tính các giới hạn sau: a) lim n2 n 1 n 2x2 5x 2 b) lim . x 2 x2 4 Câu 37.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA . a) Xác định giao tuyến của SAD và SBC . b) Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với mặt phẳng (SCD). c) Gọi I , P lần lượt là trung điểm OM , AD . Chứng minh rằng đường thẳng IP song song với mặt phẳng (SCD). x2 ax b 1 Câu 38. Tìm các số thực a,b thỏa mãn lim a,b ¡ . x 1 x2 1 2 ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 4/4

