Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 15/04/2026 640
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_10_ma_de_104_nam_hoc_2023_2024_tru.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 -------------------- Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 104 I.TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Giá trị của cos30 sin 60 bằng bao nhiêu? 3 3 A. 3 . B. . C. . D. 1. 2 3 Câu 2. Cho O,M , N là ba điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?          A. MN = OM - ON. B. MN = NO + OM. C. MN = ON + OM. D.    MN = ON - OM. Câu 3. Cho và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. cot cot  . B. cos cos  . C. sin sin  . D. tan tan  . Câu 4. Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai: a a csin A A. sin A . B. 2R. C. bsin B 2R. D. sin C . 2R sin A a Câu 5. Tam giác ABCcó Cµ 1500 , BC 3, AC 2. Tính cạnh AB ? A. 10. B. 3. C. 1. D. 13 . Câu 6. Cho tam giác ABC có BC a,CA b, AB c . Diện tích của tam giác ABC là 1 1 1 1 A. S bcsin C. B. S casin A. C. S bcsin B. D. S bcsin A. 2 2 2 2 Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai: A. AO DA OB. B. AO BO DC. C. AO BO CD. D.    AO BO BC. Câu 8. Cho tam giác ABC , khẳng định  nào sau đây là đúng?      A. AB AC CB . B. AB AC BC . C. AB AC BC . D. BC AB AC .   Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho AB 6;2 . Tính AB ?    A. AB 20 . B. AB 4 10 . C. AB 2 10 . D. AB 2 10 . Câu 10. Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày cuối tháng 12 năm 2023 ở Hải Phòng thu được như sau: 20 21 20 19 22 17 18 18 14 16 0 C . Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu trên là: A. R 8. B. R 6. C. R 7. D. R 5. Câu 11. Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. tan 0. B. cot 0. C. cos 0. D. sin 0. Câu 12. Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau: 350 300 650 300 450 500 300 250 400. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên. A. 350. B. 300. C. 450. D. 400. Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A 1;4 , B 2;5 ,C 2;7 . Hỏi tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là cặp số nào? A. 0;12 . B. 2;6 . C. 0;6 . D. 2;6 . Mã đề 104 Trang 1/3
  2.  Câu 14. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và có trọng tâm G . Khi đó GA bằng vecto nào sau đây? 2   2  1  A. GM . B. 2GM . C. AM . D. AM 3 3 2 Câu 15. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x 5y 3z 0 . B. 3x2 2x 4 0 . C. 2x 3y 5. D. 2x2 5y 3 . Câu 16. Quy tròn số 7216,4 đến hàng đơn vị, được số 7216 . Sai số tuyệt đối là: A. 0,4 . B. 0,2 . C. 0,6 . D. 0,3. Câu 17. Cho tam giác ABC có AB 4 cm, BC 7 cm, CA 9 cm. Giá trị cos A là: 2 1 1 2 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 3 Câu 18. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 8 7 22 20 18 15 19 11 13 là: A. Q3 18,5. B. Q3 20. C. Q3 19,5. D. Q3 19. Câu 19. Cho ABC có a 4,c 5, B 1500.Diện tích của tam giác là: A. 5. B. 5 3. C. 10. D. 10 3. Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u 2i 3 j . Tìm tọa độ vectơ u . A. u 2i;3 j . B. u 2; 3 . C. u 3; 2 . D. u 2;3 . Câu 21. Cho a là số gần đúng của số đúng a. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là A. a a a. B. a a a. C. a a a . D. a a a . Câu 22. Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là 9,0; 8,5; 8,0. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là A. 8,5. B. 25,5. C. 7,5. D. 8,0. Câu 23. Cho a là sai số tuyệt đối của số gần đúng a. Sai số tương đối của số gần đúng a là a a a a A. a . B. a . C. a . D. a . a a a a Câu 24. Cho số gần đúng a 8 141 378 với độ chính xác d 300 . Hãy viết quy tròn số a . A. 8 141 000 . B. 8 141 300 . C. 8 142 400 . D. 8 141 400 . 5 Câu 25. Cho là góc tù và sin . Giá trị của biểu thức 3sin 2cos là 13 9 9 A. 3. B. . C. 3 . D. . 13 13  Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M 3; 1 và N 5; 2 . Tìm tọa độ của MN.     A. MN 2; 1 . B. MN 15;2 . C. MN 8; 3 . D. MN 2;1 . Câu 27. Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2 y 1 2x 4 chứa điểm nào sau đây? A. C 4 ; 3 . B. A 1 ; 1 . C. D 0 ; 4 . D. B 1 ; 5 . Câu 28. Cho tam giác OAB . Gọi M , N lần lượt là trung điểm OA, OB . Tìm mệnh đề đúng?  1  1   1  1  A. MN OA OB . B. MN OB OA . 2 2 2 2     1  1  C. MN OA OB . D. MN OA OB . 2 2 Câu 29. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. a2 b2 c2 2bccos A . B. a2 b2 c2 2bccos B . C. a2 b2 c2 2bccos A. D. a2 b2 c2 2bccosC . Mã đề 104 Trang 2/3
  3. Câu 30. Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 1,5‰ . Tính độ dài gần đúng của cầu. A. 500,1m B. 499,9m C. 500 m D. 501 m Câu 31. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: y 0 x y 0 2x 3y 10 x y 2 A. . B. . C. . D. . x 4 1 x 1 x 4y 1 x y 5 x 3y 2 Câu 32. Cho hệ bất phương trình . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương 2x y 1 trình đã cho? A. 1;1 . B. 1;0 . C. 0;1 . D. 1;3 . Câu 33. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? y 3 2 x O x 0 y 0 x 0 y 0 A. . B. . C. . D. . 3x 2y 6 3x 2y 6 3x 2y 6 3x 2y 6 Câu 34. Cho  hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai  đường chéo. Câu nào sau đây là sai ? A. AD BC B. AB CD C. OD BO D. AO OC Câu 35. Cho dãy số liệu thống kê: 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 . Phương sai của dãy số liệu thống kê là: A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2 . II. TỰ LUẬN: Câu 36: ( 1 điểm) Mẫu số liệu sau đây cho biết sĩ số của 10 lớp 10 tại một trường THPT của Hải phòng năm học 2023- 2024: 45 45 43 42 46 46 48 47 50 38. a) (0.5 điểm) Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu. b) (0.5 điểm) Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu. Câu 37: ( 1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là: A(1;1); B(-2;-5); C(6;-1). a) (0.5 điểm) Tìm M Oy sao cho ba điểm A;M;B thẳng hàng? b) (0.5 điểm) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC? Câu 38: (1 điểm). a)(0.5 điểm) Cho tứ giác ABCD. Trên cạnh AB và CD lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho uuuur uuur uuur uuur 3 AM = 2 AB và 3 DN = 2 DC. Chứng minh rằng: uuuur uuur uuur r 3MN - AD - 2BC = 0 b)(0.5 điểm) Cho tam giác ABC và đường thẳng d . Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức       OA OB 2OC 0. Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB 2MC có độ dài nhỏ nhất. ------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 3/3