Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Phan Châu Trinh

docx 3 trang Khuất Nguyên 03/04/2026 740
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Phan Châu Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_10_ma_de_000_nam_hoc_2023_2024_tru.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 000 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Phan Châu Trinh

  1. SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: __________________ -------------------- Thời gian làm bài: ___ phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x 5y 3z 0 . B. 3x2 2x 4 0 . C. 2x2 5y 3 . D. 2x 3y 5. Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2 y 1 2x 4 chứa điểm nào sau đây? A. A 1 ; 1 . B. B 1 ; 5 . C. C 4 ; 3 . D. D 0 ; 4 . Câu 3. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: x y 0 x y 2 2x 3y 10 y 0 A. . B. . C. . D. . x 1 x y 5 x 4y 1 x 4 1 Câu 4. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? y 3 2 x O y 0 y 0 x 0 x 0 A. . B. . C. . D. . 3x 2y 6 3x 2y 6 3x 2y 6 3x 2y 6 x 3y 2 Câu 5. Cho hệ bất phương trình . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương 2x y 1 trình đã cho? A. 0;1 . B. 1;1 . C. 1;3 . D. 1;0 . Câu 6. Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0. B. cos 0. C. tan 0. D. cot 0. Câu 7. Giá trị của cos30 sin 60 bằng bao nhiêu? 3 3 A. . B. . C. 3 . D. 1. 3 2 5 Câu 8. Cho là góc tù và sin . Giá trị của biểu thức 3sin 2cos là 13 9 9 A. . B. 3 . C. . D. 3. 13 13 Câu 9. Cho và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. sin sin  . B. cos cos  . C. tan tan  . D. cot cot  . Câu 10. Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai: a a csin A A. 2R. B. sin A . C. bsin B 2R. D. sin C . sin A 2R a Mã đề 000 Trang 1/3
  2. Câu 11. Tam giác ABCcó Cµ 1500 , BC 3, AC 2. Tính cạnh AB ? A. 13 . B. 3. C. 10. D. 1. Câu 12. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. a2 b2 c2 2bccos A . B. a2 b2 c2 2bccos A. C. a2 b2 c2 2bccosC . D. a2 b2 c2 2bccos B . Câu 13. Cho tam giác ABC có AB 4 cm, BC 7 cm, CA 9 cm. Giá trị cos A là: 2 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 2 Câu 14. Cho tam giác ABC có BC a,CA b, AB c . Diện tích của tam giác ABC là 1 1 1 1 A. S bcsin B. B. S bcsin C. C. S bcsin A. D. S casin A. 2 2 2 2 Câu 15. Cho ABC có a 4,c 5, B 1500.Diện tích của tam giác là: A. 5 3. B. 5. C. 10. D. 10 3. Câu 16.  Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai  đường chéo. Câu nào sau đây là sai ? A. AB CD B. AD BC C. AO OC D. OD BO Câu 17. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai: A. AO BO BC. B. AO DA OB. C. AO BO DC. D.    AO BO CD. Câu 18.  Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?      A. AB AC BC . B. BC AB AC . C. AB AC BC . D. AB AC CB . Câu 19. Cho O,M , N là ba điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?          A. MN = ON - OM. B. MN = ON + OM. C. MN = OM - ON. D.    MN = NO + OM.  Câu 20. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và có trọng tâm G . Khi đó GA bằng vecto nào sau đây?  2  2  1  A. 2GM . B. AM . C. GM . D. AM 3 3 2 Câu 21. Cho tam giác OAB . Gọi M , N lần lượt là trung điểm OA, OB . Tìm mệnh đề đúng?     1  1   1  1  A. MN OA OB . B. MN OA OB . C. MN OA OB . D. 2 2 2 2  1  1  MN OB OA . 2 2 Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u 2i 3 j . Tìm tọa độ vectơ u . A. u 3; 2 . B. u 2i;3 j . C. u 2;3 . D. u 2; 3 .  Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M 3; 1 và N 5; 2 . Tìm tọa độ của MN.     A. MN 2; 1 . B. MN 2;1 . C. MN 8; 3 . D. MN 15;2 .   Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho AB 6;2 . Tính AB ?    A. AB 2 10 . B. AB 20 . C. AB 4 10 . D. AB 2 10 . Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A 1;4 , B 2;5 ,C 2;7 . Hỏi tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là cặp số nào? A. 2;6 . B. 0;6 . C. 0;12 . D. 2;6 . Câu 26. Cho a là số gần đúng của số đúng a. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là A. a a a. B. a a a. C. a a a . D. a a a . Mã đề 000 Trang 2/3
  3. Câu 27. Cho a là sai số tuyệt đối của số gần đúng a. Sai số tương đối của số gần đúng a là a a a a A. a . B. a . C. a . D. a . a a a a Câu 28. Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 1,5‰ . Tính độ dài gần đúng của cầu. A. 500,1m B. 499,9m C. 500 m D. 501 m Câu 29. Quy tròn số 7216,4 đến hàng đơn vị, được số 7216 . Sai số tuyệt đối là: A. 0,2 . B. 0,3. C. 0,4 . D. 0,6 . Câu 30. Cho số gần đúng a 8 141 378 với độ chính xác d 300 . Hãy viết quy tròn số a . A. 8 141 400 . B. 8 142 400 . C. 8 141 000 . D. 8 141 300 . Câu 31. Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là 9,0; 8,5; 8,0. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là A. 8,0. B. 25,5. C. 7,5. D. 8,5. Câu 32. Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau: 350 300 650 300 450 500 300 250 400. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên. A. 350. B. 300. C. 450. D. 400. Câu 33. Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày cuối tháng 12 năm 2023 ở Hải Phòng thu được như sau: 20 21 20 19 22 17 18 18 14 16 0 C . Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu trên là: A. R 7. B. R 8. C. R 6. D. R 5. Câu 34. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 8 7 22 20 18 15 19 11 13 là: A. Q3 19. B. Q3 20. C. Q3 19,5. D. Q3 18,5. Câu 35. Cho dãy số liệu thống kê: 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 . Phương sai của dãy số liệu thống kê là: A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 3/3