Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 15/04/2026 700
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_10_nam_hoc_2023_2024_truong_thpt_h.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Toán 10 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 -------------------- Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I.TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. tan 0. B. sin 0. C. cos 0. D. cot 0. Câu 2. Cho và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. cot cot  . B. cos cos  . C. tan tan  . D. sin sin  . Câu 3. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. a2 b2 c2 2bccosC . B. a2 b2 c2 2bccos B . C. a2 b2 c2 2bccos A. D. a2 b2 c2 2bccos A .  Câu 4. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và có trọng tâm G . Khi đó GA bằng vecto nào sau đây? 2   1  2  A. AM . B. 2GM . C. AM D. GM . 3 2 3 Câu 5. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? y 3 2 x O x 0 y 0 y 0 x 0 A. . B. . C. . D. . 3x 2y 6 3x 2y 6 3x 2y 6 3x 2y 6 Câu 6. Cho ABC có a 4,c 5, B 1500.Diện tích của tam giác là: A. 5 3. B. 10. C. 5. D. 10 3. Câu 7. Cho O,M , N là ba điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?       A. MN = ON - OM. B. MN = OM - ON.       C. MN = NO + OM. D. MN = ON + OM. Câu 8. Cho dãy số liệu thống kê: 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 . Phương sai của dãy số liệu thống kê là: A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1. Câu 9. Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 1,5‰ . Tính độ dài gần đúng của cầu. A. 500 m B. 501 m C. 499,9m D. 500,1m Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình x 2 2 y 1 2x 4 chứa điểm nào sau đây? A. D 0 ; 4 . B. A 1 ; 1 . C. B 1 ; 5 . D. C 4 ; 3 . Câu 11. Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày cuối tháng 12 năm 2023 ở Hải Phòng thu được như sau: Mã đề 101 Trang 1/3
  2. 20 21 20 19 22 17 18 18 14 16 0 C . Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu trên là: A. R 5. B. R 6. C. R 8. D. R 7. Câu 12. Tam giác ABCcó Cµ 1500 , BC 3, AC 2. Tính cạnh AB ? A. 3. B. 13 . C. 1. D. 10.  Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M 3; 1 và N 5; 2 . Tìm tọa độ của MN.     A. MN 15;2 . B. MN 8; 3 . C. MN 2;1 . D. MN 2; 1 . Câu 14. Cho a là số gần đúng của số đúng a. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là A. a a a. B. a a a . C. a a a . D. a a a. Câu 15. Cho tam giác OAB . Gọi M , N lần lượt là trung điểm OA, OB . Tìm mệnh đề đúng?  1  1   1  1   1  1     A. MN OA OB . B. MN OA OB . C. MN OB OA . D. MN OA OB . 2 2 2 2 2 2 Câu 16. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 8 7 22 20 18 15 19 11 13 là: A. Q3 19,5. B. Q3 18,5. C. Q3 19. D. Q3 20. Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A 1;4 , B 2;5 ,C 2;7 . Hỏi tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là cặp số nào? A. 0;6 . B. 0;12 . C. 2;6 . D. 2;6 . Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u 2i 3 j . Tìm tọa độ vectơ u . A. u 2;3 . B. u 3; 2 . C. u 2; 3 . D. u 2i;3 j . x 3y 2 Câu 19. Cho hệ bất phương trình . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương 2x y 1 trình đã cho? A. 0;1 . B. 1;1 . C. 1;0 . D. 1;3 . Câu 20. Cho số gần đúng a 8 141 378 với độ chính xác d 300 . Hãy viết quy tròn số a . A. 8 141 400 . B. 8 142 400 . C. 8 141 000 . D. 8 141 300 . Câu 21. Cho tam giác ABC có AB 4 cm, BC 7 cm, CA 9 cm. Giá trị cos A là: 1 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 3 Câu 22. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x2 5y 3 . B. 3x2 2x 4 0 . C. 2x 3y 5. D. 2x 5y 3z 0 . Câu 23. Cho a là sai số tuyệt đối của số gần đúng a. Sai số tương đối của số gần đúng a là a a a a A. a . B. a . C. a . D. a . a a a a Câu 24. Giá trị của cos30 sin 60 bằng bao nhiêu? 3 3 A. . B. 3 . C. . D. 1. 2 3 Câu 25. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: 2x 3y 10 y 0 x y 0 x y 2 A. . B. . C. . D. . x 4y 1 x 4 1 x 1 x y 5 Câu 26. Quy tròn số 7216,4 đến hàng đơn vị, được số 7216 . Sai số tuyệt đối là: A. 0,6 . B. 0,4 . C. 0,2 . D. 0,3. Câu 27. Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai: Mã đề 101 Trang 2/3
  3. csin A a a A. sin C . B. sin A . C. bsin B 2R. D. 2R. a 2R sin A Câu 28. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai: A. AO BO DC. B. AO DA OB.       C. AO BO CD. D. AO BO BC.   Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho AB 6;2 . Tính AB ?    A. AB 4 10 . B. AB 2 10 . C. AB 2 10 . D. AB 20 . 5 Câu 30. Cho là góc tù và sin . Giá trị của biểu thức 3sin 2cos là 13 9 9 A. 3. B. . C. 3 . D. . 13 13 Câu 31. Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau: 350 300 650 300 450 500 300 250 400. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên. A. 450. B. 350. C. 400. D. 300. Câu 32.  Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?      A. AB AC BC . B. BC AB AC . C. AB AC CB . D. AB AC BC . Câu 33. Cho  hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai  đường chéo. Câu nào sau đây là sai? A. AD BC B. OD BO C. AO OC D. AB CD Câu 34. Cho tam giác ABC có BC a,CA b, AB c . Diện tích của tam giác ABC là 1 1 1 1 A. S casin A. B. S bcsin A. C. S bcsin C. D. S bcsin B. 2 2 2 2 Câu 35. Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là 9,0; 8,5; 8,0. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là A. 25,5. B. 8,0. C. 7,5. D. 8,5. II. TỰ LUẬN: Câu 36: ( 1 điểm) Mẫu số liệu sau đây cho biết sĩ số của 10 lớp 10 tại một trường THPT của Hải phòng năm học 2023- 2024: 45 45 43 42 46 46 48 47 50 38. a) (0.5 điểm) Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu. b) (0.5 điểm) Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu. Câu 37: ( 1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là: A(1;1); B(-2;-5); C(6;-1). a) (0.5 điểm) Tìm M Oy sao cho ba điểm A;M;B thẳng hàng? b) (0.5 điểm) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC? Câu 38: (1 điểm). a)(0.5 điểm) Cho tứ giác ABCD. Trên cạnh AB và CD lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho uuuur uuur uuur uuur 3 AM = 2 AB và 3 DN = 2 DC. Chứng minh rằng: uuuur uuur uuur r 3MN - AD - 2BC = 0 b)(0.5 điểm) Cho tam giác ABC và đường thẳng d . Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức       OA OB 2OC 0. Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB 2MC có độ dài nhỏ nhất. ------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 3/3