Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 405 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 405 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tin_hoc_12_ma_de_405_nam_hoc_2023.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 405 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN TIN HỌC Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 405 Phần I. Trắc nghiệm khách quan (28 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Để chỉ định khóa chính cho bảng trong Access, sau khi chọn trường làm khóa chính ta thực hiện lệnh A. File → Primary Key B. Insert → Primary Key C. Tool → Primary Key D. Edit → Primary Key Câu 2: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? A. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. B. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ C. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL Câu 3: MS Access có các chức năng chính nào sau đây? A. Tạo lập; Lưu trữ; Cập nhật và khai thác dữ liệu. B. Tạo lập; Lưu trữ; Cập nhật dữ liệu. C. Tạo lập; Cập nhật và khai thác dữ liệu. D. Tạo lập và khai thác dữ liệu. Câu 4: Hãy chọn phương án ghép đúng. Dữ liệu của CSDL được lưu ở đâu trong các đối tượng sau? A. Biểu mẫu. B. Báo cáo. C. Mẫu hỏi. D. Bảng. Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về cơ sở dữ liệu? Cơ sở dữ liệu là tập hợp các thông tin: A. có liên quan đến nhau của một tổ chức, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. B. đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của các nhóm người dùng. C. được lưu trữ trên máy tính. D. được lưu trữ trên RAM để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. Câu 6: Cập nhật dữ liệu là thực hiện thao tác nào sau đây? A. Thêm bản ghi mới B. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng. C. Thay đổi vị trí giữa các trường trong bảng D. Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi Câu 7: Cơ sở dữ liệu thường được lưu trữ ở thiết bị nào sau đây? A. ROM B. Bộ nhớ trong C. RAM D. Bộ nhớ ngoài Câu 8: Báo cáo thường được sử dụng để làm gì? A. Tính toán dữ liệu dựa trên các bảng B. Tìm kiếm dữ liệu C. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu D. Thay đổi dữ liệu trong các bảng. Câu 9: Hệ QT CSDL có các chương trình không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây? A. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu. C. Đảm bảo thông tin không bị mất khi những người khác truy cập vào hệ thống. D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép. Câu 10: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? A. Khôi phục CSDL khi có sự cố Trang 1/3
- B. Duy trì tính nhất quán của CSDL C. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép D. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) Câu 11: Chọn phương án ghép đúng nhất? Mỗi trường là một A. hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý B. cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý C. cột của bảng thể hiện một số thuộc tính của chủ thể cần quản lý D. hàng của bảng thể hiện một số thuộc tính của chủ thể cần quản .lý Câu 12: Việc tạo liên kết giữa các bảng được thực hiện khi nào? A. Bảng có trên 10 trường. B. CSDL có từ 2 bảng trở lên C. Cần tính toán, thống kê D. CSDL có một bảng Câu 13: Hãy chọn phương án ghép đúng? Access là A. cơ sở dữ liệu B. các bảng dữ liệu. C. hệ cơ sở dữ liệu D. hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Câu 14: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, ta thường thực hiện thao tác trên đối tượng nào? A. Báo cáo B. Biểu mẫu C. Mẫu hỏi D. Bảng Câu 15: Hãy chọn phương án ghép đúng? Trong cửa sổ cấu trúc bảng, cột Field name dùng để A. khai báo tên trường B. khai báo kiểu dữ liệu cho trường C. lựa chọn tính chất của trường D. mô tả trường Câu 16: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào ứng dụng cơ sở dữ liệu? A. Soạn thảo văn bản trên máy tính B. A gửi 1 bức ảnh cho B. C. Giải phương trình bậc hai trên máy tính D. Hệ thống quản lý điểm của nhà trường Câu 17: Để tạo một báo cáo về danh sách học sinh giỏi của trường, cần trả lời các câu hỏi nào sau đây? A. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? B. Dữ liệu được sắp xếp theo trường nào? C. Trường nào được dùng để gộp nhóm? D. Hàm nào được sử dụng để tính toán? Câu 18: Ai là người đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL? A. Người dùng B. Người quản lý C. Người lập trình ứng dụng D. Người QT CSDL Câu 19: Để tìm kiếm dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây? A. Biểu tượng B. Biểu tượng C. Biểu tượng D. Biểu tượng Câu 20: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện thao tác nào sau khi nhấn chọn Insert? A. Rows B. Record C. New Record D. New Rows Câu 21: Mẫu hỏi được dùng để làm gì? (Gợi ý: chọn nhiều phương án trả lời đúng) A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán B. xóa các bản ghi theo điều kiện C. So sánh dữ liệu D. Thêm các bản ghi Câu 22: Hãy chọn các từ/cụm từ thích hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm cung cấp thuận tiện và hiệu quả để thông tin của cơ sở dữ liệu”? A. môi trường; tạo lập, lưu trữ, xuất, truyền và khai thác B. môi trường; tạo lập, lưu trữ và khai thác C. phương tiện; tạo lập, mã hóa và khai thác D. công cụ; tạo lập, lưu trữ và khai thác Trang 2/3
- Câu 23: Bốn loại đối tượng cơ bản trong Access là? (hãy chọn phương án trả lời đúng nhất) A. Bảng, hàng, cột, ô. B. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, phép toán. C. Bảng, biểu mẫu, câu hỏi, báo cáo. D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo. Câu 24: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng dưới đây? A. Mẫu hỏi B. Biểu mẫu C. Bảng D. Báo cáo Câu 25: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh thực hiện các thao tác nào sau đây? A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL B. Liên kết bảng C. Đảm bảo các chức năng của cơ sở dữ liệu. D. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo Câu 26: Ai là người có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL? A. Nguời quản trị CSDL B. Người phân tích, thiết kế hệ thống C. Người lập trình D. Người dùng Câu 27: Truy vấn dữ liệu thực hiện công việc nào sau đây? A. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa B. In dữ liệu C. Cập nhật dữ liệu D. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu Câu 28: Để tạo một CSDL mới trong Access, trước tiên ta chọn thao tác sau đây? A. File → Open B. Create → New C. File → New D. Edit → New PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Để quản lí kỳ kiểm tra cuối kỳ 1, một trường học xây dựng một CSDL với hai bảng như sau: BẢNG 1: HOC_SINH có cấu trúc như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu SBD Họ và tên Ngày sinh Lớp BẢNG 2: ĐIỂM_SỐ có cấu trúc như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu SBD Điểm Toán Điểm Văn Điểm Anh Điểm Tin Câu 1: Chọn kiểu dữ phù hợp cho các trường trong các bảng trên? Chỉ ra trường làm khóa chính cho mỗi bảng? Câu 2: Chỉ ra các mối liên kết giữa hai bảng trên. Câu 3: Xác định nội dung truy vấn (bảng, trường hiển thị, ) để tạo mẫu hỏi đưa ra danh sách bảng điểm gồm Họ tên, ngày sinh, điểm toán, điểm văn, điểm tin của các học sinh học lớp 12A. ------ HẾT ------ Trang 3/3

