Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 306 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 306 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tin_hoc_12_ma_de_306_nam_hoc_2023.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 306 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN TIN HỌC Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 306 Phần I. Trắc nghiệm khách quan (28 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về cơ sở dữ liệu? Cơ sở dữ liệu là tập hợp các thông tin: A. được lưu trữ trên RAM để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. B. có liên quan đến nhau của một tổ chức, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. C. được lưu trữ trên máy tính. D. đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của các nhóm người dùng. Câu 2: Ai là người có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL? A. Người dùng B. Người lập trình C. Nguời quản trị CSDL D. Người phân tích, thiết kế hệ thống Câu 3: Báo cáo thường được sử dụng để làm gì? A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng. B. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu C. Tính toán dữ liệu dựa trên các bảng D. Tìm kiếm dữ liệu Câu 4: Cập nhật dữ liệu là thực hiện thao tác nào sau đây? A. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng. B. Thay đổi vị trí giữa các trường trong bảng C. Thêm bản ghi mới D. Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi Câu 5: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, ta thường thực hiện thao tác trên đối tượng nào? A. Mẫu hỏi B. Báo cáo C. Biểu mẫu D. Bảng Câu 6: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào ứng dụng cơ sở dữ liệu? A. Giải phương trình bậc hai trên máy tính B. A gửi 1 bức ảnh cho B. C. Soạn thảo văn bản trên máy tính D. Hệ thống quản lý điểm của nhà trường Câu 7: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện thao tác nào sau khi nhấn chọn Insert? A. Rows B. New Record C. Record D. New Rows Câu 8: Chọn phương án ghép đúng nhất? Mỗi trường là một A. hàng của bảng thể hiện một số thuộc tính của chủ thể cần quản .lý B. hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý C. cột của bảng thể hiện một số thuộc tính của chủ thể cần quản lý D. cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý Câu 9: Để tạo một CSDL mới trong Access, trước tiên ta chọn thao tác sau đây? A. Create → New B. Edit → New C. File → Open D. File → New Câu 10: Hệ QT CSDL có các chương trình không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây? A. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm B. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép. C. Đảm bảo thông tin không bị mất khi những người khác truy cập vào hệ thống. Trang 1/3
- D. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu. Câu 11: Mẫu hỏi được dùng để làm gì? (Gợi ý: chọn nhiều phương án trả lời đúng) A. Thêm các bản ghi B. So sánh dữ liệu C. xóa các bản ghi theo điều kiện D. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán Câu 12: Việc tạo liên kết giữa các bảng được thực hiện khi nào? A. Bảng có trên 10 trường. B. CSDL có một bảng C. CSDL có từ 2 bảng trở lên D. Cần tính toán, thống kê Câu 13: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh thực hiện các thao tác nào sau đây? A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL B. Đảm bảo các chức năng của cơ sở dữ liệu. C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo D. Liên kết bảng Câu 14: Hãy chọn phương án ghép đúng. Dữ liệu của CSDL được lưu ở đâu trong các đối tượng sau? A. Bảng. B. Mẫu hỏi. C. Báo cáo. D. Biểu mẫu. Câu 15: Truy vấn dữ liệu thực hiện công việc nào sau đây? A. Cập nhật dữ liệu B. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu C. In dữ liệu D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa Câu 16: MS Access có các chức năng chính nào sau đây? A. Tạo lập; Cập nhật và khai thác dữ liệu. B. Tạo lập; Lưu trữ; Cập nhật dữ liệu. C. Tạo lập; Lưu trữ; Cập nhật và khai thác dữ liệu. D. Tạo lập và khai thác dữ liệu. Câu 17: Bốn loại đối tượng cơ bản trong Access là? (hãy chọn phương án trả lời đúng nhất) A. Bảng, biểu mẫu, câu hỏi, báo cáo. B. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, phép toán. C. Bảng, hàng, cột, ô. D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo. Câu 18: Hãy chọn phương án ghép đúng? Trong cửa sổ cấu trúc bảng, cột Field name dùng để A. mô tả trường B. khai báo kiểu dữ liệu cho trường C. khai báo tên trường D. lựa chọn tính chất của trường Câu 19: Để tạo một báo cáo về danh sách học sinh giỏi của trường, cần trả lời các câu hỏi nào sau đây? A. Dữ liệu được sắp xếp theo trường nào? B. Hàm nào được sử dụng để tính toán? C. Trường nào được dùng để gộp nhóm? D. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Câu 20: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng dưới đây? A. Biểu mẫu B. Báo cáo C. Bảng D. Mẫu hỏi Câu 21: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? A. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. D. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu Câu 22: Cơ sở dữ liệu thường được lưu trữ ở thiết bị nào sau đây? A. Bộ nhớ ngoài B. Bộ nhớ trong C. RAM D. ROM Câu 23: Hãy chọn phương án ghép đúng? Access là A. các bảng dữ liệu. B. hệ quản trị cơ sở dữ liệu. C. hệ cơ sở dữ liệu D. cơ sở dữ liệu Câu 24: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? Trang 2/3
- A. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) B. Duy trì tính nhất quán của CSDL C. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép D. Khôi phục CSDL khi có sự cố Câu 25: Hãy chọn các từ/cụm từ thích hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm cung cấp thuận tiện và hiệu quả để thông tin của cơ sở dữ liệu”? A. môi trường; tạo lập, lưu trữ và khai thác B. công cụ; tạo lập, lưu trữ và khai thác C. môi trường; tạo lập, lưu trữ, xuất, truyền và khai thác D. phương tiện; tạo lập, mã hóa và khai thác Câu 26: Để chỉ định khóa chính cho bảng trong Access, sau khi chọn trường làm khóa chính ta thực hiện lệnh A. Edit → Primary Key B. Insert → Primary Key C. File → Primary Key D. Tool → Primary Key Câu 27: Để tìm kiếm dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây? A. Biểu tượng B. Biểu tượng C. Biểu tượng D. Biểu tượng Câu 28: Ai là người đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL? A. Người QT CSDL B. Người dùng C. Người lập trình ứng dụng D. Người quản lý PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Để quản lí kỳ kiểm tra cuối kỳ 1, một trường học xây dựng một CSDL với hai bảng như sau: BẢNG 1: HOC_SINH có cấu trúc như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu SBD Họ và tên Ngày sinh Lớp BẢNG 2: ĐIỂM_SỐ có cấu trúc như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu SBD Điểm Toán Điểm Văn Điểm Anh Điểm Tin Câu 1: Chọn kiểu dữ phù hợp cho các trường trong các bảng trên? Chỉ ra trường làm khóa chính cho mỗi bảng? Câu 2: Chỉ ra các mối liên kết giữa hai bảng trên. Câu 3: Xác định nội dung truy vấn (bảng, trường hiển thị, ) để tạo mẫu hỏi đưa ra danh sách bảng điểm gồm Họ tên, ngày sinh, điểm toán, điểm văn, điểm tin của các học sinh học lớp 12A. ------ HẾT ------ Trang 3/3

