Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 207 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng

doc 3 trang Khuất Nguyên 03/04/2026 760
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 207 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tin_hoc_12_ma_de_207_nam_hoc_2023.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Mã đề 207 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng

  1. SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN TIN HỌC Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 207 Phần I. Trắc nghiệm khách quan (28 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, ta thường thực hiện thao tác trên đối tượng nào? A. Bảng B. Báo cáo C. Biểu mẫu D. Mẫu hỏi Câu 2: Chọn phương án ghép đúng nhất? Mỗi trường là một A. hàng của bảng thể hiện một số thuộc tính của chủ thể cần quản .lý B. cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý C. cột của bảng thể hiện một số thuộc tính của chủ thể cần quản lý D. hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý Câu 3: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về cơ sở dữ liệu? Cơ sở dữ liệu là tập hợp các thông tin: A. có liên quan đến nhau của một tổ chức, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. B. được lưu trữ trên máy tính. C. đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của các nhóm người dùng. D. được lưu trữ trên RAM để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. Câu 4: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? A. Duy trì tính nhất quán của CSDL B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) C. Khôi phục CSDL khi có sự cố D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép Câu 5: Để tìm kiếm dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây? A. Biểu tượng B. Biểu tượng C. Biểu tượng D. Biểu tượng Câu 6: Bốn loại đối tượng cơ bản trong Access là? (hãy chọn phương án trả lời đúng nhất) A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo. B. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, phép toán. C. Bảng, hàng, cột, ô. D. Bảng, biểu mẫu, câu hỏi, báo cáo. Câu 7: Ai là người đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL? A. Người QT CSDL B. Người quản lý C. Người dùng D. Người lập trình ứng dụng Câu 8: Hãy chọn phương án ghép đúng? Trong cửa sổ cấu trúc bảng, cột Field name dùng để A. mô tả trường B. khai báo kiểu dữ liệu cho trường C. khai báo tên trường D. lựa chọn tính chất của trường Câu 9: Ai là người có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL? A. Người phân tích, thiết kế hệ thống B. Người dùng C. Người lập trình D. Nguời quản trị CSDL Câu 10: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng dưới đây? A. Mẫu hỏi B. Báo cáo C. Bảng D. Biểu mẫu Câu 11: Hãy chọn phương án ghép đúng. Dữ liệu của CSDL được lưu ở đâu trong các đối tượng Trang 1/3
  2. sau? A. Bảng. B. Mẫu hỏi. C. Biểu mẫu. D. Báo cáo. Câu 12: Để tạo một báo cáo về danh sách học sinh giỏi của trường, cần trả lời các câu hỏi nào sau đây? A. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? B. Hàm nào được sử dụng để tính toán? C. Trường nào được dùng để gộp nhóm? D. Dữ liệu được sắp xếp theo trường nào? Câu 13: Truy vấn dữ liệu thực hiện công việc nào sau đây? A. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu B. Cập nhật dữ liệu C. In dữ liệu D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa Câu 14: Cập nhật dữ liệu là thực hiện thao tác nào sau đây? A. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng. B. Thay đổi vị trí giữa các trường trong bảng C. Thêm bản ghi mới D. Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi Câu 15: Cơ sở dữ liệu thường được lưu trữ ở thiết bị nào sau đây? A. RAM B. Bộ nhớ trong C. ROM D. Bộ nhớ ngoài Câu 16: Để tạo một CSDL mới trong Access, trước tiên ta chọn thao tác sau đây? A. File → New B. File → Open C. Edit → New D. Create → New Câu 17: Việc tạo liên kết giữa các bảng được thực hiện khi nào? A. CSDL có một bảng B. CSDL có từ 2 bảng trở lên C. Bảng có trên 10 trường. D. Cần tính toán, thống kê Câu 18: Hãy chọn các từ/cụm từ thích hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm cung cấp thuận tiện và hiệu quả để thông tin của cơ sở dữ liệu”? A. phương tiện; tạo lập, mã hóa và khai thác B. môi trường; tạo lập, lưu trữ và khai thác C. môi trường; tạo lập, lưu trữ, xuất, truyền và khai thác D. công cụ; tạo lập, lưu trữ và khai thác Câu 19: Báo cáo thường được sử dụng để làm gì? A. Tìm kiếm dữ liệu B. Tính toán dữ liệu dựa trên các bảng C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng. D. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu Câu 20: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? A. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL C. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu D. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ Câu 21: Hãy chọn phương án ghép đúng? Access là A. cơ sở dữ liệu B. các bảng dữ liệu. C. hệ cơ sở dữ liệu D. hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Câu 22: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh thực hiện các thao tác nào sau đây? A. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL C. Đảm bảo các chức năng của cơ sở dữ liệu. D. Liên kết bảng Câu 23: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện thao tác nào sau khi nhấn chọn Insert? A. Record B. Rows C. New Record D. New Rows Câu 24: Để chỉ định khóa chính cho bảng trong Access, sau khi chọn trường làm khóa chính ta thực hiện lệnh Trang 2/3
  3. A. Insert → Primary Key B. Edit → Primary Key C. File → Primary Key D. Tool → Primary Key Câu 25: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào ứng dụng cơ sở dữ liệu? A. A gửi 1 bức ảnh cho B. B. Giải phương trình bậc hai trên máy tính C. Hệ thống quản lý điểm của nhà trường D. Soạn thảo văn bản trên máy tính Câu 26: Mẫu hỏi được dùng để làm gì? (Gợi ý: chọn nhiều phương án trả lời đúng) A. So sánh dữ liệu B. Thêm các bản ghi C. xóa các bản ghi theo điều kiện D. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán Câu 27: Hệ QT CSDL có các chương trình không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây? A. Đảm bảo thông tin không bị mất khi những người khác truy cập vào hệ thống. B. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm C. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu. D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép. Câu 28: MS Access có các chức năng chính nào sau đây? A. Tạo lập; Lưu trữ; Cập nhật và khai thác dữ liệu. B. Tạo lập và khai thác dữ liệu. C. Tạo lập; Lưu trữ; Cập nhật dữ liệu. D. Tạo lập; Cập nhật và khai thác dữ liệu. PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Để quản lí kỳ kiểm tra cuối kỳ 1, một trường học xây dựng một CSDL với hai bảng như sau: BẢNG 1: HOC_SINH có cấu trúc như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu SBD Họ và tên Ngày sinh Lớp BẢNG 2: ĐIỂM_SỐ có cấu trúc như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu SBD Điểm Toán Điểm Văn Điểm Anh Điểm Tin Câu 1: Chọn kiểu dữ phù hợp cho các trường trong các bảng trên? Chỉ ra trường làm khóa chính cho mỗi bảng? Câu 2: Chỉ ra các mối liên kết giữa hai bảng trên. Câu 3: Xác định nội dung truy vấn (bảng, trường hiển thị, ) để tạo mẫu hỏi đưa ra danh sách bảng điểm gồm Họ tên, ngày sinh, điểm toán, điểm văn, điểm tin của các học sinh học lớp 12A. ------ HẾT ------ Trang 3/3