Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_hoa_hoc_12_ma_de_103_nam_hoc_2023.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Dap_an_excel_app_QM.docx
HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023-2024 Môn: HÓA HỌC Khối: 12 (Đề chính thức, gồm 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32; Cl =35,5; Ca=40; Fe=56;Zn = 65; Ag = 108; N = 14. A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Mức độ: Nhận biết Câu 1. Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim) gây nên chủ yếu bởi A. tính chất của kim loại. B. các electron tự do trong tinh thể kim loại. C. khối lượng riêng của kim loại. D. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại. Câu 2. Metyl axetat có công thức là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 3. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. C2H5OH. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. D. CH3COOH. Câu 4. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 5. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 6. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. glucozơ và fructozơ. B. fructozơ. C. ancol etylic. D. glucozơ. Câu 7. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Ca, Ba. B. Na, Ba. C. Sr, K. D. Be, Al. Câu 8. Peptit nào sau đây có 3 liên kết peptit? A. Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 9. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe. Câu 10. Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol. Câu 11. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polimetyl metacrylat. B. polietilen. C. polistiren. D. polivinyl clorua. Câu 12. Polime nào sau đây được dùng làm tơ tổng hợp? A. (-NH-(CH2)6-CO-)n B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-) D.(-CH2-CH(C6H5)-)n. Câu 13. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thuỷ ngân? A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh. C. Nước. D. Bột than. Câu 14. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. HCl và AlCl3. B. CuSO4 và ZnCl2. C. ZnCl2 và FeCl3. D. CuSO4 và HCl. Câu 15. Khi đun nóng dung dịch protein xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau? A. Đông tụ. B. Tan tốt hơn. C. Biến đổi màu của dung dịch. D. Có khí không màu bay ra. Câu 16. Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C 6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết công thức của xenlulozơ là A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)2]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Mức độ: Thông hiểu Câu 17. Chọn một thuốc thử để phân biệt các dung dịch: glucozơ, glyxerol, etanol, lòng trắng trứng. A. HNO3. B. Cu(OH)2. C. NaOH. D. AgNO3/NH3. Câu 18. Lên men 90 gam gluocozơ, sau phản ứng thu được etanol và x mol khí CO2 ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Giá trị của x là A. 1,0 mol B. 0,75 mol C. 0,25 mol D. 0,5 mol Mã đề 103 Trang 1/2
- Câu 19. Axit amino axetic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. NaOH, Cu(OH)2, NaCl. B. HCl, NaOH, dung dịch Br2. C. HCl, KOH, C2H5OH ( xt HCl khí) D. H2SO4 loãng, NaOH, NaCl Câu 20. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. B. Độ cứng của kim loại Al thấp hơn kim loại Cr. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. Câu 21. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. B. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. C. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ. D. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic. Câu 22. Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây? A. C2H5COOH, C2H5OH. B. C2H5COOH, CH3OH. C. CH3COOH, CH3OH. D. CH3COOH, C2H5OH. Câu 23. Cho 1,08 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 5,4 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Ca. Câu 24. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ xenlulozơ axetat. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco. Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí Cl2 dư, thu được 53,4 gam AlCl3. Giá trị của m là A. 11,2. B. 2,7. C. 10,8. D. 8,1. Câu 26. Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện? A. Al < Fe< Cu < Ag. B. Al < Ag < Cu < Fe. C. Fe < Al < Cu < Ag. D. Fe < Cu < Al < Ag. Câu 27. Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C17H33COONa. B. HCOONa. C. C2H3COONa. D. C17H35COONa. Câu 28. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 36,2. B. 28,4. C. 22,0. D. 22,4. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Mức độ: Vận dụng Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra trong các trường hợp sau (ghi rõ điều kiện nếu có) a, Anilin + dung dịch Br2 → b, Etylamin + H2SO4 → c, Glyxin + CH3OH có mặt khí HCl → d, Alanin + NaOH → e, Trùng ngưng axit ↋-aminocaproic → Câu 30 (1 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch H2SO4 dư. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Mức độ: Vận dụng cao Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 30,8 lít O 2 (đktc), thu được 28 lít CO 2 (đktc) và 22,5 gam H2O. Tìm CTPT, CTCT, khối lượng của X và Y có trong hỗn hợp Z? Câu 32 (0,5 điểm): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tính m. ------------------------------- HẾT----------------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Mã đề 103 Trang 2/2

