Bài giảng Hóa học 12 (Cánh diều) - Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen - Bài 7: Peptide, Protein và Enzyme
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 12 (Cánh diều) - Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen - Bài 7: Peptide, Protein và Enzyme", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_12_canh_dieu_chuong_3_hop_chat_chua_nitrog.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 12 (Cánh diều) - Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen - Bài 7: Peptide, Protein và Enzyme
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 CHỦ ĐỀ 3: HỢP CHẤT CHỨA NITROGEN BÀI 7: PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME I Peptide II Protein
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 Trình bày mối quan hệ protein, peptide và các - amino acid dựa vào hình vẽ SGK. Lấy ví dụ minh họa? Từ các - amino acid tạo thành peptide và protein mạch lớn hơn. Ngược lại, từ Lời giải protein, peptide thuỷ phân thành - amino acid
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 I. Peptide Khái niệm Peptide là những hợp chất hình thành từ các đơn vị - amino acid kết hợp nhau qua liên kết peptide (-CO-NH-) Liên kết peptit H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – COOH CH3 CH3 – CH Amino acid đầu N Amino acid đầu C CH3 * Nếu có n gốc α- Aminoaxit thì có (n – 1) liên kết peptide.
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 I. Peptide Khái niệm Peptide là những hợp chất hình thành từ các đơn vị - amino acid kết hợp nhau qua liên kết peptide (-CO-NH-) Ví dụ 1 yêu cầu HS quan sát hình 7.1 và cho biết nhóm chức nào trong phân tử các - amino acid đã tham ` gia hình thành liên kết peptide Bài giải H2N – CH – COOH alanine H2N – CH2 – COOH Glycine CH3 CH3 – CH – CH – COOH Valine CH3 NH2
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 Viết CTCT của peptide tạo thành từ ? CÂU HỎI 1 a. 2 phân tử glycine b. 1 phân tử alanine với 1 phân tử glycine + Oligopeptide: từ 2 đến 10 gốc α-amino acid (đi, NH2 – CH – CO – NH – CH – COOH tri, tetra, .... CH3 CH3 Ala - ala + Polypeptide: từ 11 đến 50 gốc α-amino aicd. H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH CH3 Gly-ala Biểu diễn cấu tạo của các peptide bằng cách ghép từ tên viết tắt của các gốc - amino acid H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH CH3 Ala-gly
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 2. Tính chất hoá học a. Phản ứng màu biuret Chia lớp thành 4 nhóm: yêu cầu thực hiện thí nghiệm 1 (SGK). Sau 3 phút các nhóm nhận xét hiện tượng phản ứng.
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 2. Tính chất hoá học a. Phản ứng màu biure Lòng trắng trứng phản ứng với copper (II) hydroxide nên làm tan kết tủa xanh tạo phức tan màu xanh tím Trừ dipeptide các peptide còn lại có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất tan có màu tím đặc trưng
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 2. Tính chất hoá học b. Phản ứng thuỷ phân H+/OH- H2N-CH2-COOH + H2N-CH-COOH H2N-CH2-CO-NH-CH-COOH + H-OH CH 3 CH3 Tổng quát: Peptide + (n - 1)H2O n hỗn hợp các α- amino acid. Chú ý: Tùy thuộc vào độ pH của phản ứng sẽ thu được dung dịch chứa hỗn hợp các - amino acid dạng phân tử trung hòa, cation hay anion
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 BẢNG Dãy 1 Dãy 2 1 4 3 2 5 6 Trình bày tính chất Nêu khái niệm Phân loại protein? Đặc vật lý của protein? điểm từng loại? protein? Nêu ví dụ minh họa?
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 II. PROTEIN 1. Khái niệm Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thánh từ một hay nhiều chuỗi polypeptide 2. Cấu tạo Protein được chia 2 loại Protein đơn giản Protein phức tạp + chuỗi polypeptide được tạo thành + Thành phần: protein đơn giản + phi từ nhiều đơn vị - amino acid protein như phosphỏic acid; + Vd: lòng trắng trứng, tơ tằm.. carbonhydrate . + Vd: nucleoprotein, lipoprotein.
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 II. PROTEIN 3. Tính chất vật lí Protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo : protein có dạng hình cầu VD : Lòng trắng trứng, hemoglobin của máu, Protein không tan trong nước : protein có dạng hình sợi VD : Keratin của tóc, móng, sừng Fibroin của tơ nhện, tơ tằm ..
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 II. PROTEIN 3. Tính chất vật lí VẬN DỤNG 1 Vì sao uống sữa giúp giảm bớt nguy hiểm ngộ độc muối chì, muối thủy ngân? Vì sao dùng cồn xoa vào tay có thể hạn chế lây nhiễm SARS-CoV-2 qua đường tiếp xúc? Vì sao uống sữa không nên vắt chanh vào?
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 4. Tính chất hoá học a. Phản ứng đông tụ protein Quan sát thí nghiệm cho biết hiện tượng xảy ra khi đun nóng lòng trắng trứng Lòng trắng trứng đông tụ màu trắng Khi đun nóng hoặc cho acid, base hay một số muối của kim loại nặng 2+ 2+ như Pb , Hg ,.. dung dịch protein, protein sẽ đông tụ và tách ra khỏi dung dịch
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 4. Tính chất hoá học b. Phản ứng thuỷ phân Quan sát hình 7.3 thuỷ phân protein H+/OH- + - PROTEIN Chuỗi peptide H /OH Các - amino acid Enzyme Enzyme
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 4. Tính chất hoá học c. Phản ứng màu Quan sát thí nghiệm cho biết hiện tượng xảy ra, giải thích khi lòng trắng trứng tác dụng với HNO3 Tạo chất rắn màu vàng; đồng thời protein đông tụ Giải thích: Một số đơn vị amino acid chứa vòng benzene trong protein có thể tác dụng với dung dịch HNO3 đặc tạo thành kết tủa màu vàng Cẩn thận với HNO3 đặc
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 4 VAI TRÒ PROTEIN VỚI SỰ SỐNG Vai trò - Tạo tế bào - Cung cấp năngProtein lượng có vai trò gì với sự sống? - Vận chuyển các chất dinh dưỡng ra vào tế bào - Lưu trữ một số chất cần thiết cho tế bào - Duy trì pH của máu
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 6 ENZYME - Bản chất: là protein - Vai trò: Xúc tác sinhBản họcchất enzyme? Vai trò - Đặc điểm : của enzyme? Đặc điểm + có tính chọn lọc cao, xúcmỗitácenzimenzymechỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định. + tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn gấp 109 – 1011 tốc độ của cùng phản ứng nhờ xúc tác hoá học.
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 Luyện tập Câu 1 Trong phân tử Gly−Ala, amino acid đầu C chứa nhóm A B C D NO2 NH2 COOH CHO Câu 2 Chất nào sau đây là tripeptide? A Val- Gly B Ala - Val C Gly-Ala DD Gly −Ala−Val
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 Luyện tập Câu 3 Số đipeptide tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanine và glycine là A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 4 Có bao nhiêu tripeptide (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoacid glycine, alanine và valine? A 6 B 9 C 4 D 3
- LỚP Chương BÀI 7 PEPTIDE, PROTEIN VÀ ENZYME 12 3 Luyện tập Câu 5 Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala−Gly−Val−Gly−Ala là A 2 BB 4 C 5 D 3 Câu 6 퐍ế퐮 퐭퐡퐮ỷ 퐩퐡â퐧 퐤퐡ô퐧퐠 퐡퐨à퐧 퐭퐨à퐧 퐩퐞퐧퐭퐚퐩퐞퐩퐭퐢퐝퐞 퐆퐥퐲 − 퐀퐥퐚 − 퐆퐥퐲 − 퐀퐥퐚 − 퐆퐥퐲 퐭퐡ì 퐭퐡퐮 đượ퐜 퐭ố퐢 đ퐚 퐛퐚퐨 퐧퐡퐢ê퐮 đ퐢퐩퐞퐩퐭퐢퐝퐞 퐤퐡á퐜 퐧퐡퐚퐮? A 3 B 1 C 2 D 4

