Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 (Dự phòng) - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 (Dự phòng) - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_hoa_hoc_12_du_phong_nam_hoc_2023_2.docx
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ DỰ PHÒNG KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN HÓA LỚP 12 NĂM HỌC 2023-2024.docx
ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ PHÒNG KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN HÓA LỚP 12 NĂM HỌC 2023-2024.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 (Dự phòng) - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023-2024 Môn: HÓA HỌC Khối: 12 (Đề dự phòng, gồm 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: Dự phòng Họ, tên thí sinh:............................................................................. Số BD: ................................. Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32; Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ag = 108; N = 14. A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Mức độ: Nhận biết Câu 1. Metyl axetat có công thức là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 2. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 3. Chất nào sau đây là chất béo? A. Tripanmitin. B. Etyl axetat. C. Etyl fomat. D. Etyl acrylat. Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Sobitol. D. Xenlulozơ. Câu 5. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. mantozơ. Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. C2H5OH. B. CH3NH2. C. CH3COOH. D. CH3OH. Câu 7. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. đỏ. B. đen. C. tím. D. vàng. Câu 8. Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 9. Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O? A. Polietilen. B. Tơ olon. C. Nilon-6,6 D. Nilon-6. Câu 10. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren. Câu 11. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli(etylen-terephtalat). C. Poli(vinyl clorua). D. Polistiren. Câu 12. Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Khối lượng riêng. B. Tính cứng. C. Nhiệt độ nóng chảy. D. Tính dẻo. Câu 13. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Fe. B. W. C. Al. D. Na. Câu 14. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HNO3 loãng. B. H2SO4 loãng. C. HCl. D. NaOH. Câu 15. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thuỷ ngân? A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh. C. Bột than. D. Nước. Câu 16. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. Mức độ: Thông hiểu Câu 17. Vinyl axetat có công thức là A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3. Câu 18. Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là Trang 1/2 - Mã đề thi Dự phòng
- A. axit panmitic và etanol. B. axit stearic và glixerol. C. axit oleic và glixerol. D. axit panmitic và glixerol. Câu 19. Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là A. ancol etylic. B. axit axetic. C. glucozơ. D. glixerin. Câu 20. Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là A. 0,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam. Câu 21. Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng của A. axit glutamic. B. glyxin. C. axit -aminopropionic. D. alanin. Câu 22. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ visco. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6. Câu 23. Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi A. khối lượng riêng khác nhau. B. kiểu mạng tinh thể khác nhau. C. mật độ electron tự do khác nhau. D. mật ion dương khác nhau. Câu 24. Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Zn. B. Ca. C. Fe. D. Mg. Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 22,0. B. 28,4. C. 36,2. D. 22,4. Câu 26. Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là A. 5,6. B. 3,2. C. 6,4. D. 2,8. Câu 27. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ. B. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. C. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic. D. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2. B. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng. C. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr. D. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Mức độ: Vận dụng Câu 29 (1 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có): a, C6H5NH2 + Br2 b, 2C2H5NH2 + H2SO4 c, H2NCH2COOH + CH3OH d, H2NCH(CH3)CH2COOH + HCl Câu 30 (1 điểm): Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X. Mức độ: Vận dụng cao Câu 31 (0,5 điểm) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2 (khí đo đktc) và 10,125g H2O. a. Xác định công thức phân tử X? b. Cho 11,8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tính khối lượng muối thu được? Câu 32 (0,5 điểm): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tính m. ------------------------------- HẾT----------------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Trang 2/2 - Mã đề thi Dự phòng

