Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 - Đề 1 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Khuất Nguyên 16/03/2026 820
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 - Đề 1 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_hoa_hoc_12_minh_hoa_de_1_nam_hoc_2.docx
  • docBẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1_HÓA 12_NĂM HỌC 23-24.doc
  • docMA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ 1_HÓA 12_NĂM HỌC 23-24.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Hóa học 12 - Đề 1 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024 ĐỀ MINH HỌA Môn thi: Hóa học, Lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 1 (Không tính thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: .. .. ... Mã số học sinh: A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Mức độ: Nhận biết Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại este ? A. CH3COOH. B. HCOOCH3. C. CH3CHO. D. C2H5OH. Câu 2. Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 3. Chất nào sau đây là chất béo? A. Tripanmitin. B. Etyl axetat. C. Etyl fomat. D. Etyl acrylat. Câu 4. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. (C6H10O5)n. D. C12H24O11. Câu 5. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. mantozơ. Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. C2H5OH. B. CH3NH2. C. CH3COOH. D. CH3OH. Câu 7. Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit? A. Alanin. B. Protein. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ. Câu 8. Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với A. Mg(OH)2. B. KCl. C. NaCl. D. Cu(OH)2. Câu 9. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren. Câu 10. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime? A. C2H5OH. B. CH2=CHCl. C. C2H5NH2. D. CH3Cl. Câu 11. Polime nào sau đây được dùng làm caosu? A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-) C. (-CH2-CH(CN)- )n. D. (-NH-(CH2)6-CO-)n Câu 12. Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Khối lượng riêng. B. Tính cứng. C. Nhiệt độ nóng chảy. D. Tính dẻo. Câu 13. Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là A. Al. B. K. C. Cr. D. Fe. Câu 14. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HNO3 loãng. B. H2SO4 loãng. C. HCl. D. NaOH. Câu 15. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe. Câu 16. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3. Mức độ: Thông hiểu Câu 17. Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat? A. CH3COOH và CH3OH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5OH. D. CH3COOH và C2H5OH. Câu 18. Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. axit panmitic và etanol. B. axit stearic và glixerol. C. axit oleic và glixerol. D. axit panmitic và glixerol.
  2. Câu 19 Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam etylamin C2H5NH2, thu được H2O, N2 và x mol CO2. Giá trị của x là A. 0,6. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4. Câu 21. Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 22. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ visco. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6. Câu 23. Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính dẫn điện tăng? A. Cu, Ag, Au, Ti. B. Fe, Mg, Au, Hg. C. Fe, Al, Cu, Ag. D. Ca, Mg, Al, Fe. Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56. Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48. Câu 26. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10 gam hỗn hợp X là A. 2,8 gam. B. 8,4 gam. C. 5,6 gam. D. 1,6 gam. Câu 27. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Các chất béo no là chất rắn ở điều kiện thường. B. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. C. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic. D. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. Câu 28. Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. B. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Mức độ: Vận dụng Câu 29 (1 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có): a, C6H5NH2 + Br2 b, C2H5NH2 + H2SO4 c, H2NCH2COOH + CH3OH d, H2NCH(CH3)CH2COOH + HCl e, H2NCH2COOH + NaOH → Câu 30 (1 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch HCl dư. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Mức độ: Vận dụng cao Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Tìm CTPT, CTCT, khối lượng của X và Y có trong hỗn hợp Z? Câu 32 (0,5 điểm): Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe 3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), 0,7 gam kim loại và dung dịch Y chứa m gam muối. Tính m. ------------------ Hết --------------------