Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 11 - Mã đề 113 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 11 - Mã đề 113 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_11_ma_de_113_nam_hoc_2023_2.docx
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN.doc
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 11 - Mã đề 113 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 113 I..PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho biểu đồ GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm (Nguồn: Niến giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. C. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm D. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế? A. Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực. B. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới. C. Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng lớn. D. Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc. Câu 3. Loại cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở khu vực Tây Nam Á? A. Bông. B. Củ cả đường. C. Mía. D. Hướng dương. Câu 4. Cho biểu đồ: TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017? A. Việt Nam luôn là nước xuất siêu. B. Việt Nam luôn là nước nhập siêu. C. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. D. Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu. Câu 5. Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là A. lúa mì. B. ngô. C. sắn. D. lúa gạo. Câu 6. Loại tài nguyên nào có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế của khu vực Tây Nam Á? A. Dầu khí. B. Rừng. C. Sông hồ. D. Đất đai. Mã đề 113 Trang 1/3
- Câu 7. Cơ cấu kinh tế khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng A. kinh tế tri thức trình độ rất cao. B. giảm tỉ trọng của công nghiệp. C. tăng tỉ trọng của nông nghiệp. D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Câu 8. Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng A. sản lượng dầu khí. B. tiêu thụ năng lượng. C. sản lượng lúa gạo. D. trị giá xuất khẩu. Câu 9. Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào sau đây? A. Cơ sở hạ tầng tốt. B. Nguồn nguyên liệu. C. Nguồn vốn đầu tư. D. Nguồn lao động. Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á? A. Quy mô GDP rất lớn. B. Cơ cấu kinh tế ít thay đổi. C. Kinh tế tri thức cao. D. Kinh tế phát triển sôi động. Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về đồng tiền chung của Liên minh châu Âu (đồng Ơ-rô)? A. Không có bất cứ rủi ro nào trong nền tài chính EU. B. Gia tăng sự phụ thuộc vào các loại tiền tệ trong EU. C. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung EU. D. Giúp các quốc gia trong EU phát triển đồng đều. Câu 12. Sự can thiệp của một số cường quốc vào khu vực Tây Nam Á gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây? A. An ninh, chính trị bất ổn. B. Kinh tế phát triển chậm. C. Phân hóa giàu nghèo lớn. D. Trình độ đô thị hóa thấp. Câu 13. Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây? A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng. B. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo. C. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm. D. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động. Câu 14. Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây? A. 1944. B. 1945. C. 1995. D. 1989. Câu 15. Giao thông quốc tế của khu vực Tây Nam Á phát triển thuận lợi do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Có ít biển, ít thiên tai. B. Địa hình có ít núi cao. C. Vị trí địa lí thuận lợi. D. Khí hậu khô và nóng. Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay? A. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao. B. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển. C. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ. D. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau. Câu 17. Sự đa dạng về sắc tộc, tôn giáo gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây ở Tây Nam Á? A. Phân hóa giàu nghèo lớn. B. Xung đột sắc tộc, tôn giáo. C. Thiếu lao động có kĩ thuật. D. Kinh tế chậm chuyển dịch. Câu 18. Mỹ Latinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Quá trình đô thị hóa nhanh. B. Nông nghiệp phát triển mạnh. C. Sự phát triển công nghiệp. D. Thành phần dân cư đa dạng. Câu 19. Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Phát triển du lịch. B. Khai thác lâm sản. C. Phát triển công nghiệp. D. Trồng cây công nghiệp. Câu 20. Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển? A. Lâm nghiệp. B. Dịch vụ. C. Nông nghiệp. D. Công nghiệp. Câu 21. Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2022 là A. 27. B. 25. C. 26. D. 28. Câu 22. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất A. nhiệt đới. B. ôn đới. C. xích đạo. D. cận nhiệt đới. Mã đề 113 Trang 2/3
- Câu 23. Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Thủy sản. B. Thủy điện. C. Giao thông. D. Nông nghiệp. Câu 24. Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là A. xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ. B. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu. C. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo. D. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra. Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á? A. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế. B. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng. C. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng. D. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi. Câu 26. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019 (Đơn vị: %) Năm Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ Thuế sản phẩm 2000 4,8 23,0 58,3 13,9 2019 5,9 17,7 62,9 13,5 (Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019 là? A. Đường. B. Tròn. C. Miền. D. Cột. Câu 27. Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn 2000-2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2021 Xuất khẩu 2591 4458 5865 6382 8670,6 Nhập khẩu 2535 4271 5633 5789 8016,6 Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng? A. Cán cân xuất nhập khẩu âm B. Giá trị nhập khẩu ngày càng tăng. C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng. D. Giá trị xuất khẩu liên tục tăng. Câu 28. Sự đa dạng về văn hóa là điều kiện thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển hoạt động nào ở Tây Nam Á? A. Du lịch. B. Nông nghiệp. C. Thương mại. D. Công nghiệp. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2015 VÀ 2020 (Đơn vị: %) Năm 2015 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 13,5 13,7 Công nghiệp và xây dựng 40,0 38,3 Dịch vụ 40,7 44,4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 2,6 3,6 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của In-đô-nê-xi-a, năm 2015 và 2020. b. Hãy rút ra nhận xét về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của In-đô-nê-xi-a qua hai năm trên. Câu 2 (1,0 điểm): Phân tích điều kiện phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Đông Nam Á ------ HẾT ------ Mã đề 113 Trang 3/3

