Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 11 - Mã đề 111 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 900
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 11 - Mã đề 111 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_11_ma_de_111_nam_hoc_2023_2.docx
  • docĐÁP ÁN TỰ LUẬN.doc
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 11 - Mã đề 111 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 111 I..PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Loại tài nguyên nào có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế của khu vực Tây Nam Á? A. Rừng. B. Đất đai. C. Sông hồ. D. Dầu khí. Câu 2. Giao thông quốc tế của khu vực Tây Nam Á phát triển thuận lợi do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Khí hậu khô và nóng. B. Vị trí địa lí thuận lợi. C. Có ít biển, ít thiên tai. D. Địa hình có ít núi cao. Câu 3. Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2022 là A. 28. B. 25. C. 26. D. 27. Câu 4. Cơ cấu kinh tế khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng A. kinh tế tri thức trình độ rất cao. B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. tăng tỉ trọng của nông nghiệp. D. giảm tỉ trọng của công nghiệp. Câu 5. Cho biểu đồ: TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017? A. Việt Nam luôn là nước xuất siêu. B. Việt Nam luôn là nước nhập siêu. C. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. D. Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu. Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về đồng tiền chung của Liên minh châu Âu (đồng Ơ-rô)? A. Gia tăng sự phụ thuộc vào các loại tiền tệ trong EU. B. Không có bất cứ rủi ro nào trong nền tài chính EU. C. Giúp các quốc gia trong EU phát triển đồng đều. D. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung EU. Câu 7. Sự can thiệp của một số cường quốc vào khu vực Tây Nam Á gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây? A. Phân hóa giàu nghèo lớn. B. An ninh, chính trị bất ổn. C. Kinh tế phát triển chậm. D. Trình độ đô thị hóa thấp. Câu 8. Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là A. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo. B. xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ. C. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu. D. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra. Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á? A. Cơ cấu kinh tế ít thay đổi. B. Quy mô GDP rất lớn. C. Kinh tế phát triển sôi động. D. Kinh tế tri thức cao. Câu 10. Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển? A. Dịch vụ. B. Lâm nghiệp. C. Nông nghiệp. D. Công nghiệp. Mã đề 111 Trang 1/3
  2. Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay? A. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ. B. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao. C. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau. D. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển. Câu 12. Loại cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở khu vực Tây Nam Á? A. Mía. B. Bông. C. Hướng dương. D. Củ cả đường. Câu 13. Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Thủy điện. B. Thủy sản. C. Nông nghiệp. D. Giao thông. Câu 14. Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Phát triển du lịch. B. Phát triển công nghiệp. C. Khai thác lâm sản. D. Trồng cây công nghiệp. Câu 15. Sự đa dạng về văn hóa là điều kiện thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển hoạt động nào ở Tây Nam Á? A. Thương mại. B. Công nghiệp. C. Du lịch. D. Nông nghiệp. Câu 16. Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, giai đoạn 2000-2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2021 Xuất khẩu 2591 4458 5865 6382 8670,6 Nhập khẩu 2535 4271 5633 5789 8016,6 Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng? A. Giá trị nhập khẩu ngày càng tăng. B. Giá trị xuất khẩu liên tục tăng. C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng. D. Cán cân xuất nhập khẩu âm Câu 17. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019 (Đơn vị: %) Năm Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ Thuế sản phẩm 2000 4,8 23,0 58,3 13,9 2019 5,9 17,7 62,9 13,5 (Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019 là? A. Đường. B. Cột. C. Miền. D. Tròn. Câu 18. Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng A. tiêu thụ năng lượng. B. sản lượng dầu khí. C. trị giá xuất khẩu. D. sản lượng lúa gạo. Câu 19. Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây? A. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm. B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng. C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo. D. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động. Câu 20. Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào sau đây? A. Cơ sở hạ tầng tốt. B. Nguồn vốn đầu tư. C. Nguồn lao động. D. Nguồn nguyên liệu. Câu 21. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất A. cận nhiệt đới. B. ôn đới. C. nhiệt đới. D. xích đạo. Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á? A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi. B. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế. C. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng. D. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng. Câu 23. Cho biểu đồ GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm Mã đề 111 Trang 2/3
  3. (Nguồn: Niến giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. B. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm C. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. D. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. Câu 24. Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây? A. 1945. B. 1944. C. 1989. D. 1995. Câu 25. Mỹ Latinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Thành phần dân cư đa dạng. B. Quá trình đô thị hóa nhanh. C. Nông nghiệp phát triển mạnh. D. Sự phát triển công nghiệp. Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế? A. Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc. B. Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng lớn. C. Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực. D. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới. Câu 27. Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là A. lúa gạo. B. lúa mì. C. ngô. D. sắn. Câu 28. Sự đa dạng về sắc tộc, tôn giáo gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây ở Tây Nam Á? A. Kinh tế chậm chuyển dịch. B. Phân hóa giàu nghèo lớn. C. Xung đột sắc tộc, tôn giáo. D. Thiếu lao động có kĩ thuật. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2015 VÀ 2020 (Đơn vị: %) Năm 2015 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 13,5 13,7 Công nghiệp và xây dựng 40,0 38,3 Dịch vụ 40,7 44,4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 2,6 3,6 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của In-đô-nê-xi-a, năm 2015 và 2020. b. Hãy rút ra nhận xét về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của In-đô-nê-xi-a qua hai năm trên. Câu 2 (1,0 điểm): Phân tích điều kiện phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Đông Nam Á ------ HẾT ------ Mã đề 111 Trang 3/3