Đề kiểm tra học kì II Vật lí lí 11 - Mã đề 114 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Vật lí lí 11 - Mã đề 114 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_vat_li_li_11_ma_de_114_truong_thpt_hon.docx
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Vật lí lí 11 - Mã đề 114 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN : VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài : 45 Phút ( Đề có 03 trang ) (Không kể thời gian phát đề) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................Mã đề :114 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm) Câu 1. Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là A. 30 cm. B. 90 cm. C. 60 cm. D. 120 cm. Câu 2. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình x(cm) vẽ. Chu kì dao động là 20 A. 1,5s. 10 1,5 t(s) B. 2,5s. 0 C. 1s. 10 D. 2s. 20 Câu 3. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. Sóng vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. B. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba, tia X. C. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba. D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X. Câu 4. Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. 0,5 m. B. 1 m. C. 2 m. D. 0,25 m. Câu 5. Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A. Biên độ B. Vận tốc C. Li độ. D. gia tốc Câu 6. Quãng đường mà sóng truyền trong một chu kì gọi là A. độ lệch pha. B. vận tốc truyền sóng. C. chu kì. D. bước sóng. Câu 7. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có A. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. cùng biên độ. C. cùng tần số. D. cùng pha ban đầu. Câu 8. Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng A. một phần tư khoảng vân B. một nửa khoảng vân. C. một khoảng vân D. hai lần khoảng vân. Câu 9. Dao động điều hoà là A. Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan. B. Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin theo thời gian. C. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. D. Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. Câu 10. Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 500 nm là loại sóng điện từ gì? A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Ánh sáng nhìn thấy. D. Tia X. Câu 11. Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. tự dao động. D. cộng hưởng dao động. Câu 12. Một vật dao động điều hoà có phương trình = 2cos 5푡 ― (cm). Phương trình vận tốc của vật 6 là A. 푣 = 10cos 5푡 + (cm/s). B. 푣 = 5cos 5푡 + (cm/s). 6 3 C. 푣 = 5sin 5푡 ― (cm/s). D. 푣 = ―10sin 5푡 ― (cm/s). 6 6 Mã đề 114 Trang 1/3
- Câu 13. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng. C. phương dao động và tốc độ truyền sóng. D. phương dao động và phương truyền sóng. Câu 14. Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi. B. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ. C. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng. D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ. Câu 15. Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng. B. Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng. C. Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng. D. Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng. Câu 16. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng. B. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.. C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng. D. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng. Câu 17. Sóng điện từ là A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. B. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. C. là sóng ngang và truyền được trong chân không. D. sóng dọc và truyền được trong chân không. Câu 18. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. mà không chịu ngoại lực tác dụng. B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. C. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. D. với tần số bằng tần số dao động riêng. Câu 19. Từ thí nghiệm như hình vẽ, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1) . vì (2) Chọn cụm từ thích hợp trong các đáp án dưới đây để điền vào các chỗ trống A. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. B. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. C. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. D. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. Câu 20. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là f A. v B. v 2 f C. v D. v f f Câu 21. Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu khi A. d2 – d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2;... B. d2 – d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2;... C. d2 – d1 = (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2;... D. d2 – d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2;... Câu 22. Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng A. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau. B. tạo thành các gợn lồi lõm. C. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. D. tổng hợp của hai dao động. Câu 23. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là λ λ A. . B. λ. C. D. 2λ. 4 2. Mã đề 114 Trang 2/3
- Câu 24. Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức A. k với (k = 1, 2, 3,...). B. 2k 1 với (n = 1, 2, 3,...). 4 2 C. 2k 1 với (k = 0, 1, 2, 3,...) D. k với (k = 1, 2, 3,...). 4 2 Câu 25. Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây? A. M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất. B. M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống. C. M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất. D. M đang đứng yên và sắp chuyển động lên. Câu 26. Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng. A. Cả hai sóng là sóng ngang. B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang. C. Cả hai sóng là sóng dọc. D. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang. Câu 27. Dao động tự do là dao động mà chu kì: A. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. Câu 28. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng? A. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. B. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn. C. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. D. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn. PHẦN 2: TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc = 10 rad/s. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương và có biên độ A = 4cm. Viết phương trình dao động của vật. Câu 2: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 25,4 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos(40πt) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là bao nhiêu? Câu 3: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra bức xạ có bước sóng là 1 = 0,42 m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m. Tính khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân sáng thứ 5 khác phía so với vân trung tâm. ------ HẾT ------ Mã đề 114 Trang 3/3

