Bài giảng Vật lí 11 (Kết nối tri thức) - Bài 17: Khái niệm điện trường
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 11 (Kết nối tri thức) - Bài 17: Khái niệm điện trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_11_ket_noi_tri_thuc_bai_17_khai_niem_dien_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 11 (Kết nối tri thức) - Bài 17: Khái niệm điện trường
- Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp
- VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
- Câu 1. Điện tích điểm là A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm. C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích. B Không trả lời được thì mình giúp cho để B qua vòng nhé!
- Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau. B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau. C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau. Không trả lời được thì mình giúp cho để A A qua vòng nhé!
- Câu 3. Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc. B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên. Không trả lời được thì mình B B giúp cho để qua vòng nhé!
- Câu 4. Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là: 2 푞 푞 푞 푞 A. 퐹 = 1 2 B. 퐹 = 1 2 2 푞 푞 푞 푞 C. 퐹 = 1 2 D. 퐹 = 1 2 2 D Không trả lời được thì mình giúp cho để D qua vòng nhé!
- Câu 5. Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây? A. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường. B. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước. C. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường. CHÀOKhông MỪNG TÍ trả XÌ TRUM VỀ NHÀ D. Hai lờiđiện được tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một thì mình môi trườnggiúp cho để. qua vòng nhé! A A
- Khởi động Vật (1) và (2) có tiếp xúc với nhau không? TH1: Hệ Trái đất (1) và Quả táo (2) TH2: Hệ 2 điện tích q1 (1) và q2 (2) CÓ CÓ KHÔNG ✓ KHÔNG ✓
- Khởi động Vật (1) và (2) có tương tác lực với nhau không? TH1: Hệ Trái đất (1) và Quả táo (2) TH2: Hệ 2 điện tích q1 (1) và q2 (2) CÓ ✓ CÓ ✓ KHÔNG KHÔNG
- Khởi động Lực tương tác giữa vật (1) và (2) là lực gì? TH1: Hệ Trái đất (1) và Quả táo (2) TH2: Hệ 2 điện tích q1 (1) và q2 (2) LỰC HẤP DẪN ✓ LỰC HẤP DẪN LỰC COULOMB LỰC COULOMB ✓
- Khởi động Môi trường truyền tương tác giữa vật (1) và (2) là môi trường gì? TH1: Hệ Trái đất (1) và Quả táo (2) TH2: Hệ 2 điện tích q1 (1) và q2 (2) TRỌNG TRƯỜNG ✓ TRỌNG TRƯỜNG ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN TRƯỜNG ✓
- BÀI 17. KHÁI NIỆM ĐIỆN TRƯỜNG
- I. KHÁI NIỆM ĐIỆN TRƯỜNG BÀI 17. KHÁI II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG NIỆM ĐIỆN TRƯỜNG III. ĐIỆN PHỔ
- I. KHÁI NIỆM ĐIỆN TRƯỜNG Hoàn thành yêu cầu Phiếu học tập số 1
- I. KHÁI NIỆM ĐIỆN TRƯỜNG F PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 + + Câu 1: Điện trường là gì? M F M Câu 2: Nêu các tính chất cơ bản của điện trường. F ' Câu 3: Môi trường nào truyền tương tác + - F ' Q > 0 Q < 0 điện giữa thanh nhựa và các mẩu giấy vụn?
- I. KHÁI NIỆM ĐIỆN TRƯỜNG + Điện trường là một dạng vật chất (môi trường) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích. + Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. + Điện trường là môi trường truyền tương tác giữa các điện tích. FQq M+ q FqQ + Q
- II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG CÁ NHÂN Phiếu học tập số 2 Câu 1: Cường độ điện trường là gì? Câu 2: Hãy viết biểu thức, nêu đơn vị cường độ CÁ NHÂN điện trường tại một điểm. Câu 3: Nêu đặc điểm của vectơ cường độ điện trường. CÁ NHÂN Câu 4: Mô tả điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm cách nó một khoảng r trong chân không hoặc không khí và nêu công thức tính. CÁ NHÂN
- II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG * Định nghĩa Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường của điện trường tại điểm đó. F F M E= q E q + * Véc tơ cường độ điện trường: M + q E F - F Q E= q + Q
- II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG Vectơ cường độ điện trường tại một điểm Đặc trưng cho điện trường về + Nếu q>0 thì: Độ lớn: Đơn vị : mặt tác dụng lực Ԧ tại điểm đó: ↑↑ 퐹 푭 + Hệ SI [N/C] 퐄 = 퐅Ԧ + Nếu q<0 thì: 퐪 + Thường dùng 퐄 = ↑↓ 퐹Ԧ [V/m] 퐪
- II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG * Đơn vị cường độ điện trường: Đơn vị cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m). * Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại M cách Q một khoảng r: - Điểm đặt: tại M (điểm ta xét) E - Phương: đường thẳng nối Q và M E M M - Chiều: + Hướng ra xa Q nếu Q > 0 + Hướng vào Q nếu Q < 0 Q + - Q > 0 Q < 0 - Độ lớn: E= 2 4πε0 r

