Bài giảng Vật lí 11 (Kết nối tri thức) - Chương I: Dao động cơ - Bài 2: Mô tả dao động điều hòa
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 11 (Kết nối tri thức) - Chương I: Dao động cơ - Bài 2: Mô tả dao động điều hòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_11_ket_noi_tri_thuc_chuong_i_dao_dong_co_ba.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 11 (Kết nối tri thức) - Chương I: Dao động cơ - Bài 2: Mô tả dao động điều hòa
- CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
- KIỂM TRA BÀI CŨ – TRÒ CHƠI “MẢNH GHÉP” 3 2 1 1 2 3 6 5 4 9 4 5 6 8 7 7 8 9 HÌNH ẢNH BÍ MẬT
- ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
- 1. Dao động nào sau đây là dao động tuần hoàn? A B C D Dao động Dao động Dao động Dao động của chiếc của con lắc của cành của chiếc thuyền đồng hồ. cây khi gió xích đu em nhấp nhô thổi. bé đang trên biển. chơi. Home ĐÁP ÁN
- 2. Dao động cơ là: A B C D Dao động Dao động của Dao động của Dao động của vật qua vật qua lại vật qua lại tuần hoàn. lại vị trí xa quanh vị trí quanh vị trí nhất mà vật cân bằng. gần nhất mà đi được. vật đi được. Home ĐÁP ÁN
- 3. Dao động điều hòa là : A B C D Dao động Những chuyển Dao động có Những chuyển được mô tả động có trạng biên độ phụ động có giới bằng 1 định thái lặp đi lặp thuộc vào tần hạn trong luật dạng sin lại như cũ sau số riêng của không gian, (hay cosin) những khoảng hệ dao động. lặp đi lặp lại đối với thời thời gian bằng quanh 1 VTCB gian nhau. Home ĐÁP ÁN
- Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương 4. trình = 6. cos 10 푡 + cm. Biên độ dao động của vật là: 3 A B C D 10 cm 6 m. 6 cm. 3 Home ĐÁP ÁN
- 5. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là : A B C D 2π 0 2πt. π. Home ĐÁP ÁN
- 6. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ. Tại t = 2 s, pha của dao động là : A B C D 40 rad 20 rad 5 rad 10 rad. Home ĐÁP ÁN
- 7. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là : A B C D 0.5 π 0.25π 1.5π π Home ĐÁP ÁN
- 8. Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là: A B C D 2π 0 0.5π π Home ĐÁP ÁN
- 9. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ : A B C D 3 cm 24 cm 12 cm 6 cm Home ĐÁP ÁN
- Cô Nhung Cute 0972.46.48.52
- I. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA LÀM VIỆC NHÓM Mỗi nhóm : 1. Đọc sách giáo khoa 2. Hoàn thành bảng các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa ( Ghép các mảnh ghép vào bảng cho trước) 3. Thời gian: 5 phút.
- CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA PTDĐ: 풙 = . 푪풐풔 흎. 풕 + 흋 Tên đại Tần số Pha ban Li độ Biên độ Chu kì Tần số Pha tại t lượng góc đầu Kí hiệu x A T f t + là tọa độ của độ lớn Góc quay Thời gian Số dao Cho biết Cho biết vật mà gốc cực đại mà bán vật thực động trạng trạng tọa độ được của li kính quét hiện 1 vật thực thái của thái của Định chọn trùng độ. được dao động hiện vật tại vật tại nghĩa với vị trí cân trong 1 toàn được thời thời bằng đơn vị phần trong 1 điểm điểm t thời gian. giây t = 0 Đơn vị m, cm... m, cm... rad/s s Hz rad rad 휔 = 2 Công 1 thức liên x A = x 2 = max = hệ
- I. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Độ dịch chuyển cực đại của Biên độ 1 vật tính từ vị trí cân bằng. Đại lượng A Chu kỳ đặc trưng 2 Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần T của dao Số dao động mà vật thực hiện Tần số f động điều 3 được trong 1 giây hòa 흅 Tần số 4 흎 = 흅풇 = 푻 góc -
- PHIẾU HỌC TẬP 1 Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình = 2. 표푠 4 푡 + cm. Hãy xác định: Dựa vào các đại lượng 2 đặc trưng của dao động a.Biên độ và pha ban đầu của dao động. điều hòa. Hãy hoàn b.Pha và li độ của dao động khi t = 2s thành phiếu học tập số 1 Câu 2: Xét vật dao động điều hòa có sự phụ thuộc giữa li độ và thời gian như hình vẽ. Tại mỗi vị trí đang xét, vật đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào? Xét từ vị trí 1 (x = A) đến các vị trí 2 ( x = 0) , 3 ( x = -A) , 4 ( x = 0) , 5 ( x = A) vật đã thực hiện được bao nhiêu phần của dao động? Tương ứng với bao nhiêu phần của chu kì dao động?
- PHIẾU HỌC TẬP 1 Hướng dẫn giải: a. Biên độ A = 2 cm, pha ban đầu = Câu 1: Một vật dao động 2 điều hòa có phương trình b. + Pha của dao động khi t = 2s = 2. 표푠 4 푡 + cm. 17 2 휑 = 4 . 2 + = Hãy xác định: 2 2 a.Biên độ và pha ban đầu + Li độ của dao động khi t = 2s của dao động. = 2. 표푠 4 . 2 + = 0 b. Pha và li độ của dao 2 động khi t = 2s Vật ở vị trí cân bằng.
- Hướng dẫn giải: ✓ Tại vị trí 1: Vật đang ở vị trí biên dương A và bắt PHIẾU HỌC TẬP 1 đầu dao động ( v = 0) ✓ Tại vị trí 2: Vật đang ở VTCB 0, chuyển động theo Câu 2: chiều âm. Vật thực hiện được ¼ dao động tương ứng với ¼ chu kì. ✓ Tại vị trí 3: Vật đang ở vị trí biên âm, v = 0. Vật thực hiện được ½ dao động tương ứng với ½ chu kì. ✓ Tại vị trí 4: Vật đang ở VTCB 0, chuyển động theo chiều dương. Vật thực hiện được ¾ dao động tương ứng với ¾ chu kì. ✓ Tại vị trí 5: Vật đang ở vị trí biên dương, v = 0. Vật thực hiện được tròn 1 dao động tương ứng với 1 chu kì.
- II. PHA BAN ĐẦU VÀ ĐỘ LỆCH PHA 1. PHA BAN ĐẦU Cách xác định pha ban đầu? 1 2 3 4 Tìm li độ tại t =0 Thay vào PT Dùng lượng giác Kết luận Dựa vào đề bài x = A. cos = c Cos = Chú ý chiều chuyển động hoặc đồ thị : Dựa vào vòng = . để chọn giá trị pha ban t = 0: x =? ; tròn lượng giác: đầu phù hợp v > 0 hay v 0 thì < 0 v 0 Tại thời Vật dao động điều hòa ở đâu điểm bắt đầu quan sát ( t = 0) Vật đi về phía nào

