Đề kiểm tra học kì II Vật lí lí 11 - Mã đề 113 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Vật lí lí 11 - Mã đề 113 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_vat_li_li_11_ma_de_113_truong_thpt_hon.docx
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Vật lí lí 11 - Mã đề 113 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG MÔN : VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài : 45 Phút ( Đề có 03 trang ) (Không kể thời gian phát đề) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................Mã đề 113 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm) Câu 1. Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. 1 m. B. 0,5 m. C. 0,25 m. D. 2 m. Câu 2. Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. B. tổng hợp của hai dao động. C. tạo thành các gợn lồi lõm. D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau. Câu 3. Sóng điện từ là A. sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. C. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và truyền được trong chân không. Câu 4. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng? A. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. B. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn. C. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. D. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn. Câu 5. Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng. B. Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng. C. Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng. D. Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng. Câu 6. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là λ λ A. λ. B. C. 2λ. D. . 2. 4 Câu 7. Dao động điều hoà là A. Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. B. Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan. C. Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin theo thời gian. D. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. Câu 8. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là f A. v 2 f B. v C. v D. v f f Câu 9. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. phương dao động và phương truyền sóng. B. tốc độ truyền sóng và bước sóng. C. phương truyền sóng và tần số sóng. D. phương dao động và tốc độ truyền sóng. Câu 10. Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng. A. Cả hai sóng là sóng dọc. B. Cả hai sóng là sóng ngang. C. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang. D. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang. Câu 11. Dao động tự do là dao động mà chu kì: A. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. C. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. Mã đề 113 Trang 1/3
- Câu 12. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba. C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X. D. Sóng vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. Câu 13. Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức A. k với (k = 1, 2, 3,...). B. 2k 1 với (k = 0, 1, 2, 3,...) 4 4 C. 2k 1 với (n = 1, 2, 3,...). D. k với (k = 1, 2, 3,...). 2 2 Câu 14. Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là A. tự dao động. B. cộng hưởng dao động. C. dao động tắt dần. D. dao động cưỡng bức. Câu 15. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng. B. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng. C. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng. D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.. Câu 16. Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A. Li độ. B. Biên độ C. Vận tốc D. gia tốc Câu 17. Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng A. một nửa khoảng vân. B. một khoảng vân C. hai lần khoảng vân. D. một phần tư khoảng vân Câu 18. Quãng đường mà sóng truyền trong một chu kì gọi là A. chu kì. B. vận tốc truyền sóng. C. bước sóng. D. độ lệch pha. Câu 19. Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 500 nm là loại sóng điện từ gì? A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia tử ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy. Câu 20. Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là A. 90 cm. B. 60 cm. C. 120 cm. D. 30 cm. Câu 21. Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng A. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng. B. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi. C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ. D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ. Câu 22. Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu khi A. d2 – d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2;... B. d2 – d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2;... C. d2 – d1 = (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2;... D. d2 – d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2;... Câu 23. Một vật dao động điều hoà có phương trình = 2cos 5푡 ― (cm). Phương trình vận tốc của 6 vật là A. 푣 = 5cos 5푡 + (cm/s). B. 푣 = 5sin 5푡 ― (cm/s). 3 6 C. 푣 = 10cos 5푡 + (cm/s). D. 푣 = ―10sin 5푡 ― (cm/s). 6 6 Mã đề 113 Trang 2/3
- Câu 24. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có A. cùng pha ban đầu. B. cùng tần số. C. cùng biên độ. D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 25. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả x(cm) như hình vẽ. Chu kì dao động là 20 A. 2s. 10 B. 1,5s. 1,5 t(s) 0 C. 1s. D. 2,5s. 10 Câu 26. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động 20 A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. mà không chịu ngoại lực tác dụng. Câu 27. Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây? A. M đang đứng yên và sắp chuyển động lên. B. M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất. C. M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống. D. M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất. Câu 28. Từ thí nghiệm như hình vẽ, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1) . vì (2) Chọn cụm từ thích hợp trong các đáp án dưới đây để điền vào các chỗ trống A. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. B. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. C. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. D. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. PHẦN 2: TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc = 10 rad/s. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương và có biên độ A = 4cm. Viết phương trình dao động của vật. Câu 2: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 25,4 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos(40πt) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là bao nhiêu? Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra bức xạ có bước sóng là 1 = 0,42 m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m. Tính khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân sáng thứ 5 khác phía so với vân trung tâm. ------ HẾT ------ Mã đề 113 Trang 3/3

