Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_10_ma_de_104_nam_hoc_2023_2.docx
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN.doc
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 104 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho biểu đồ: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MI-AN-MA, NĂM 2018 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử và tỉ lệ tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a và Mi- an-ma, năm 2018? A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a cao hơn Mi-an-ma. B. In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ sinh thấp hơn và tỉ lệ tử cao hơn Mi-an-ma. C. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của In-đô-nê-xi-a đều cao hơn Mi-an-ma. D. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của Mi-an-ma đều cao hơn In-đô-nê-xi-a. Câu 2. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có A. đêm dài hơn ngày, B. toàn ngày hoặc đêm. C. ngày dài hơn đêm. D. ngày đêm bằng nhau. Câu 3. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp là A. vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. B. vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. C. vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất. D. vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. Câu 4. Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái? A. Các lớp đá mềm bị uốn nếp. B. Lục địa nâng lên, hạ xuống. C. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy. D. Động đất, núi lửa hoạt động. Câu 5. Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là A. nước mưa. B. băng tuyết. C. nước ngầm. D. nước mặt. Câu 6. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C). Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. D. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. Câu 7. Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực? A. Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển. B. Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy. C. Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn. D. Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển. Câu 8. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ. Mã đề 104 Trang 1/3
- B. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước. C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương. D. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển. Câu 9. Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là A. sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc. B. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết. C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt. D. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp. Câu 10. Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố A. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản. B. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người. C. khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người. D. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người. Câu 11. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít? A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động. B. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh. C. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao. D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến. Câu 12. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng khí hậu nào sau đây? A. Ôn đới, nhiệt đới. B. Cận nhiệt, ôn đới. C. Nhiệt đới, xích đạo. D. Nhiệt đới, cận nhiệt. Câu 13. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu người) Quốc gia Thái Lan Ma-la-lai -xi-a Philip-pin Mi-an-ma Số dân 66,4 32,8 108,1 54,0 Số dân thành thị 33,1 24,9 50,7 16,5 (Nguồn: niên giám thống kê 2019. NXB Thống Kê 2020) Theo bảng số liệu cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất? A. Mi-an-ma. B. Thái Lan. C. Ma-lai-xi-a. D. Phi-lip-pin. Câu 14. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực A. vòng cực. B. cực. C. xích đạo. D. chí tuyến. Câu 15. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau? A. Vùng cực. B. Xích đạo. C. Hai cực. D. Chí tuyến. Câu 16. Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của A. đất, nhiệt độ, địa hình. B. sinh vật, nhiệt độ, đất. C. địa hình, nước, khí hậu. D. nhiệt độ, nước, sinh vật. Câu 17. Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là A. giờ quốc tế. B. giờ địa phương. C. giờ múi. D. giờ GMT. Câu 18. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là A. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người. B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình. C. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người. D. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật. Câu 19. Để trình bày và giải thích chế độ mưa cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây? A. Khí hậu và địa hình. B. Địa hình và địa chất. C. Địa chất và đất đai. D. Thủy văn và địa hình. Câu 20. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là A. vụn bở. B. tơi xốp. C. độ ẩm. D. độ phì. Câu 21. Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh. B. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng. C. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm. D. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu. Câu 22. Để thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp A. bản đồ-biểu đồ. B. chấm điểm. C. kí hiệu. D. đường chuyển động. Câu 23. Giờ địa phương được xác định dựa vào A. giờ ở kinh tuyến gốc. B. vị trí của Trái Đất. Mã đề 104 Trang 2/3
- C. độ cao của Mặt Trời. D. vị trí của Mặt Trăng. Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do A. hoạt động của các dòng biển lớn. B. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. C. sức hút của hành tinh ở thiên hà. D. hoạt động của núi lửa, động đất. Câu 25. Cho bảng số liệu: BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC (Đơn vị: 0C) Vĩ độ 00 200 300 400 500 Biên độ nhiệt độ năm 1,8 7,4 13,3 17,7 23,3 (Nguồn: Trang 41 - SKG Địa lí lớp 10, NXB Giáo dục Việt Nam ) Căn cứ bảng số liệu, vĩ độ nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất? A. 500. B. 200. C. 00. D. 400. Câu 26. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là A. thực vật. B. chế độ mưa. C. nước ngầm. D. địa hình. Câu 27. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp? A. Ôn đới, xích đạo. B. Chí tuyến, ôn đới. C. Cực, chí tuyến. D. Xích đạo, chí tuyến. Câu 28. Tầng đá trầm tích không có đặc điểm nào sau đây? A. Có nơi mỏng, nơi dày. B. Là tầng nằm trên cùng. C. Phân bố thành một lớp liên tục. D. Do các vật liệu vụn, nhỏ tạo thành. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP CỦA CAM-PU-CHIA NĂM 2019 (Đơn vị: %) Năm 2019 Khu vực I 22,1 Khu vực II 36,5 Khu vực III 41,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Cam-pu-chia, năm 2019 b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Cam-pu-chia, năm 2019. Câu 2: Nêu nguyên nhân của hiện tượng thủy triều. Phân tích tác động của thủy triều tới các hoạt động sản xuất và đời sống ------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 3/3

