Bài giảng Địa lí 10 (Kết nối tri thức) - Chương 1: Trái đất - Tiết 4, Bài 3: Trái đất. Thuyết kiến tạo mảng

pptx 27 trang Khuất Nguyên 29/05/2026 620
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 10 (Kết nối tri thức) - Chương 1: Trái đất - Tiết 4, Bài 3: Trái đất. Thuyết kiến tạo mảng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_10_ket_noi_tri_thuc_chuong_1_trai_dat_tiet.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí 10 (Kết nối tri thức) - Chương 1: Trái đất - Tiết 4, Bài 3: Trái đất. Thuyết kiến tạo mảng

  1. PHẦN 2: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN CHƯƠNG 1: TRÁI ĐẤT
  2. Khởi động Nghe bài hát về các hành tinh sau đó sẽ trả lời 5 G câu hỏi phần thi ai nhanh hơn, mỗi câu trả lời đúng HS được 1 phần quà
  3. AI NHANH NHẤT??? Câu 1: Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất? Đáp án: G
  4. AI NHANH NHẤT??? Câu 2: Hành tinh nào là hành tinh sáng nhất trên bầu trời? Đáp án: G
  5. AI NHANH NHẤT??? Câu 3: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo tự xa dần Mặt Trời? Đáp án: G Thứ 3
  6. AI NHANH NHẤT??? Câu 4: Hành tinh nào được gọi là hành tinh “đỏ”? Đáp án: G
  7. AI NHANH NHẤT??? Câu 5: Ngoài 4 hành tinh: Sao thủy, Sao kim, Trái đất và Sao hỏa em hãy kể tên những hành tinh còn lại? Đáp án: G
  8. Trái Đất là hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời (theo thứ tự xa dần Mặt Trời). Cho đến nay, Trái Đất vẫn là hành tinh duy nhất có sự sống mà chúng ta biết. Vậy, Trái Đất được hình thành như thế nào? Sự dịch chuyển các mảng kiến tạo đã làm thay đổi địa hình bề mặt Trái Đất ra sao?
  9. Tiết 4: BÀI 3: TRÁI ĐẤT. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG I Nguồn gốc hình thành Trái Đất 3 nội dung chính II Vỏ Trái Đất. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất III Thuyết kiến tạo mảng
  10. I. NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH TRÁI ĐẤT Nguồn gốc hình thành Trái Đất? Các đám mây bụi, khí tích tụ lại do lực hấp dẫn tạo thành Trái Đất.
  11. CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT Lớp vỏ Man ti trên Man ti Man ti dưới Nhân Nhân trong Nhân ngoài
  12. II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT 1. Vỏ Trái Đất - 2. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất Là đá và khoáng vật - Khoáng vật: Có trên 5000 loại, trong đó trên 90% là khoáng vật silicat. - Đá: có 3 loại đá cấu tạo nên vỏ Trái Đất,trong đó 95% là đá mác ma và đá biến chất Đá Cấu trúc Nguồn gốc Ví dụ Mac-ma Trầm tích Biến chất
  13. II. VỎ TRÁI ĐẤT. VẬT LIỆU CẤU TẠO VỎ TRÁI ĐẤT 2. Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất Đá Cấu trúc Nguồn gốc Ví dụ Gồm các tinh thể thô Từ khối mac-ma nóng chảy dưới sâu. Gra-nit, Mac-ma hoặc mịn xen kẽ nhau. Khi trào lên mặt đất nguội và rắn đi ba-dan Nằm song song và xen Do sự lắng tụ và nén chặt của các vật Đá phiến sét, Trầm tích kẽ về độ dày, màu sắc. liệu phá hủy từ các loại đá khác nhau. đá vôi Có các tinh thể với màu Từ đá mac-ma và trầm tích bị thay đổi Gơ-nai, Biến chất sắc khác nhau. tính chất. đá hoa
  14. Đá và khoáng vật khác nhau thế nào? Đá và khoáng vật có thể gọi là khoáng sản được không? - Khoáng vật: là những đơn chất hay hợp chất hóa học tự nhiên, xuất hiện do hoạt động của những quá trình lí hóa khác nhau xảy ra trên bề mặt Trái Đất Ví dụ: Vàng, kim cương là khoáng vật đơn chất; Thạch anh, mica là những hợp chất. - Đá: Là tập hợp có tính quy luật của một hay nhiều khoáng vật, chiếm phần chủ yếu trong vỏ Trái Đất. - Các loại đá và khoáng vật có giá trị trong thương mại được gọi là khoáng sản. Đá và khoáng vật được khai thác cho mục đích kinh tế gọi chung là quặng.
  15. III. THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG - Trình bày khái quát về thuyết kiến tạo mảng - Nguyên nhân hình thành các dãy núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa.
  16. Luyện tập
  17. Luyện tập Câu hỏi : Hãy phân biệt vỏ lục địa và vỏ đại dương? Vỏ lục địa Vỏ đại dương Phân bố ở lục địa và một phần dưới mực Phân bố ở các nền đại dương, dưới nước biển. tầng nước biển. Bề dày trung bình: 35-40 km (ở miền núi Bề dày trung bình: 5-10 km. cao đến 70-80 km) Cấu tạo gồm ba lớp đá: trầm tích, granit Không có lớp đá granit. và badan.
  18. VÒNG QUAY MAY MẮN 1 2 3 4 5 6 QUAY
  19. Câu 1. Trái Đất quay xung quanh A. Mặt Trời. B. Sao hỏa. C. Mặt Trăng. D. Sao Mộc. Quay lại