Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 830
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_10_ma_de_101_nam_hoc_2023_2.docx
  • docĐÁP ÁN TỰ LUẬN.doc
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 101 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là A. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người. B. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người. C. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình. D. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật. Câu 2. Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là A. sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc. B. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp. C. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết. D. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt. Câu 3. Tầng đá trầm tích không có đặc điểm nào sau đây? A. Là tầng nằm trên cùng. B. Do các vật liệu vụn, nhỏ tạo thành. C. Phân bố thành một lớp liên tục. D. Có nơi mỏng, nơi dày. Câu 4. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có A. ngày đêm bằng nhau. B. đêm dài hơn ngày, C. ngày dài hơn đêm. D. toàn ngày hoặc đêm. Câu 5. Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái? A. Các lớp đá mềm bị uốn nếp. B. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy. C. Lục địa nâng lên, hạ xuống. D. Động đất, núi lửa hoạt động. Câu 6. Giờ địa phương được xác định dựa vào A. vị trí của Mặt Trăng. B. vị trí của Trái Đất. C. giờ ở kinh tuyến gốc. D. độ cao của Mặt Trời. Câu 7. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C). Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. C. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. D. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. Câu 8. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp? A. Chí tuyến, ôn đới. B. Cực, chí tuyến. C. Ôn đới, xích đạo. D. Xích đạo, chí tuyến. Câu 9. Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là A. nước mặt. B. nước ngầm. C. nước mưa. D. băng tuyết. Câu 10. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau? A. Hai cực. B. Vùng cực. C. Chí tuyến. D. Xích đạo. Câu 11. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp là A. vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất. B. vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. C. vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. D. vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. Câu 12. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực A. cực. B. chí tuyến. C. xích đạo. D. vòng cực. Mã đề 101 Trang 1/3
  2. Câu 13. Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố A. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người. B. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người. C. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản. D. khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người. Câu 14. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng khí hậu nào sau đây? A. Nhiệt đới, xích đạo. B. Nhiệt đới, cận nhiệt. C. Cận nhiệt, ôn đới. D. Ôn đới, nhiệt đới. Câu 15. Cho biểu đồ: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MI-AN-MA, NĂM 2018 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử và tỉ lệ tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a và Mi- an-ma, năm 2018? A. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của In-đô-nê-xi-a đều cao hơn Mi-an-ma. B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a cao hơn Mi-an-ma. C. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của Mi-an-ma đều cao hơn In-đô-nê-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ sinh thấp hơn và tỉ lệ tử cao hơn Mi-an-ma. Câu 16. Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là A. giờ địa phương. B. giờ GMT. C. giờ quốc tế. D. giờ múi. Câu 17. Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực? A. Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển. B. Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn. C. Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy. D. Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển. Câu 18. Để thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp A. đường chuyển động. B. kí hiệu. C. bản đồ-biểu đồ. D. chấm điểm. Câu 19. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là A. độ ẩm. B. vụn bở. C. độ phì. D. tơi xốp. Câu 20. Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của A. đất, nhiệt độ, địa hình. B. nhiệt độ, nước, sinh vật. C. sinh vật, nhiệt độ, đất. D. địa hình, nước, khí hậu. Câu 21. Cho bảng số liệu: BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC (Đơn vị: 0C) Vĩ độ 00 200 300 400 500 Biên độ nhiệt độ năm 1,8 7,4 13,3 17,7 23,3 (Nguồn: Trang 41 - SKG Địa lí lớp 10, NXB Giáo dục Việt Nam ) Căn cứ bảng số liệu, vĩ độ nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất? A. 200. B. 400. C. 00. D. 500. Câu 22. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là A. chế độ mưa. B. thực vật. C. nước ngầm. D. địa hình. Câu 23. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít? A. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao. B. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến. C. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động. D. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh. Câu 24. Để trình bày và giải thích chế độ mưa cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây? Mã đề 101 Trang 2/3
  3. A. Địa chất và đất đai. B. Địa hình và địa chất. C. Thủy văn và địa hình. D. Khí hậu và địa hình. Câu 25. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu người) Quốc gia Thái Lan Ma-la-lai -xi-a Philip-pin Mi-an-ma Số dân 66,4 32,8 108,1 54,0 Số dân thành thị 33,1 24,9 50,7 16,5 (Nguồn: niên giám thống kê 2019. NXB Thống Kê 2020) Theo bảng số liệu cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất? A. Ma-lai-xi-a. B. Thái Lan. C. Phi-lip-pin. D. Mi-an-ma. Câu 26. Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì A. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu. B. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng. C. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh. D. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm. Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do A. hoạt động của các dòng biển lớn. B. sức hút của hành tinh ở thiên hà. C. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. D. hoạt động của núi lửa, động đất. Câu 28. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở A. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước. B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển. C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương. D. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LÀO, NĂM 2019 Năm 2019 Khu vực Khu vực I 17,2 Khu vực II 34,8 Khu vực III 48,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo khuvực kinh tế của Lào, năm 2019 b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Lào, năm 2019. Câu 2: Tại sao cần bảo vệ nguồn nước ngọt. Nêu một số giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt ------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 3/3