Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 26/02/2026 820
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_10_ma_de_102_nam_hoc_2023_2.docx
  • docĐÁP ÁN TỰ LUẬN.doc
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương. B. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ. C. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển. D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước. Câu 2. Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là A. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt. B. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết. C. sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc. D. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp. Câu 3. Cho biểu đồ: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MI-AN-MA, NĂM 2018 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử và tỉ lệ tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a và Mi- an-ma, năm 2018? A. In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ sinh thấp hơn và tỉ lệ tử cao hơn Mi-an-ma. B. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của Mi-an-ma đều cao hơn In-đô-nê-xi-a. C. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a cao hơn Mi-an-ma. D. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của In-đô-nê-xi-a đều cao hơn Mi-an-ma. Câu 4. Cho bảng số liệu: BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC (Đơn vị: 0C) Vĩ độ 00 200 300 400 500 Biên độ nhiệt độ năm 1,8 7,4 13,3 17,7 23,3 (Nguồn: Trang 41 - SKG Địa lí lớp 10, NXB Giáo dục Việt Nam ) Căn cứ bảng số liệu, vĩ độ nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất? A. 00. B. 500. C. 400. D. 200. Câu 5. Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là A. giờ GMT. B. giờ múi. C. giờ địa phương. D. giờ quốc tế. Câu 6. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C). Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. Mã đề 102 Trang 1/3
  2. B. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. Câu 7. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp là A. vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. B. vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. C. vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất. D. vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. Câu 8. Để thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp A. bản đồ-biểu đồ. B. chấm điểm. C. đường chuyển động. D. kí hiệu. Câu 9. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít? A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động. B. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh. C. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao. D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến. Câu 10. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng khí hậu nào sau đây? A. Nhiệt đới, xích đạo. B. Cận nhiệt, ôn đới. C. Nhiệt đới, cận nhiệt. D. Ôn đới, nhiệt đới. Câu 11. Để trình bày và giải thích chế độ mưa cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây? A. Thủy văn và địa hình. B. Địa hình và địa chất. C. Địa chất và đất đai. D. Khí hậu và địa hình. Câu 12. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là A. nước ngầm. B. chế độ mưa. C. địa hình. D. thực vật. Câu 13. Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của A. nhiệt độ, nước, sinh vật. B. đất, nhiệt độ, địa hình. C. địa hình, nước, khí hậu. D. sinh vật, nhiệt độ, đất. Câu 14. Giờ địa phương được xác định dựa vào A. độ cao của Mặt Trời. B. giờ ở kinh tuyến gốc. C. vị trí của Mặt Trăng. D. vị trí của Trái Đất. Câu 15. Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực? A. Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển. B. Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy. C. Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn. D. Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển. Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do A. hoạt động của núi lửa, động đất. B. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. C. sức hút của hành tinh ở thiên hà. D. hoạt động của các dòng biển lớn. Câu 17. Tầng đá trầm tích không có đặc điểm nào sau đây? A. Có nơi mỏng, nơi dày. B. Phân bố thành một lớp liên tục. C. Do các vật liệu vụn, nhỏ tạo thành. D. Là tầng nằm trên cùng. Câu 18. Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là A. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người. B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình. C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người. D. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật. Câu 19. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có A. ngày đêm bằng nhau. B. toàn ngày hoặc đêm. C. đêm dài hơn ngày, D. ngày dài hơn đêm. Câu 20. Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì A. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm. B. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu. C. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh. D. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng. Câu 21. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực A. vòng cực. B. xích đạo. C. cực. D. chí tuyến. Câu 22. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp? A. Cực, chí tuyến. B. Xích đạo, chí tuyến. C. Ôn đới, xích đạo. D. Chí tuyến, ôn đới. Câu 23. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau? A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Vùng cực. D. Hai cực. Câu 24. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu người) Mã đề 102 Trang 2/3
  3. Quốc gia Thái Lan Ma-la-lai -xi-a Philip-pin Mi-an-ma Số dân 66,4 32,8 108,1 54,0 Số dân thành thị 33,1 24,9 50,7 16,5 (Nguồn: niên giám thống kê 2019. NXB Thống Kê 2020) Theo bảng số liệu cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất? A. Phi-lip-pin. B. Ma-lai-xi-a. C. Thái Lan. D. Mi-an-ma. Câu 25. Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái? A. Các lớp đá mềm bị uốn nếp. B. Động đất, núi lửa hoạt động. C. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy. D. Lục địa nâng lên, hạ xuống. Câu 26. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là A. vụn bở. B. độ phì. C. tơi xốp. D. độ ẩm. Câu 27. Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố A. khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người. B. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người. C. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người. D. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản. Câu 28. Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là A. nước mưa. B. nước ngầm. C. nước mặt. D. băng tuyết. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP CỦA CAM-PU-CHIA NĂM 2019 (Đơn vị: %) Năm 2019 Khu vực I 22,1 Khu vực II 36,5 Khu vực III 41,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Cam-pu-chia, năm 2019 b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Cam-pu-chia, năm 2019. Câu 2: Nêu nguyên nhân của hiện tượng thủy triều. Phân tích tác động của thủy triều tới các hoạt động sản xuất và đời sống ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 3/3