Đề kiểm tra học kì I Vật lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 16/03/2026 840
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Vật lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_vat_li_10_ma_de_104_nam_hoc_2023_2024_t.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxĐÁP ÁN CHẤM TỰ LUẬN MÔN VẬT LÝ 10.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Vật lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: VẬT LÝ -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 104 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây? A. Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian. B. Vận tốc giảm đều theo thời gian. C. Gia tốc và vận tốc giảm đều theo thời gian. D. Gia tốc giảm đều theo thời gian. Câu 2. Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s, tầm xa của vật là 10 m. Bỏ qua ma sát. Thời gian bay của vật là A. 0,5 s. B. 2,5 s. C. 5,0 s. D. 55,0 s. Câu 3. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là A. đường thẳng. B. nửa đường tròn. C. nửa đường parabol. D. đường hypebol. Câu 4. Chọn câu trả lời đúng : Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết A. vị trí của vật. B. quãng đường đi được của vật. C. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. D. quãng đường và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. Câu 5. Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí? A. 4 B. 1. C. 2. D. 3. Câu 6. Tổng hợp lực là thay thế A. một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu. B. hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. C. một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu. D. nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. Câu 7. Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực là cặp lực A. cân bằng. B. cùng độ lớn và cùng chiều. C. có cùng điểm đặt. D. xuất hiện hoặc mất đi đồng thời. Câu 8. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật chuyển động? A. Không thể có độ lớn bằng 0. B. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động. C. Có đơn vị là km/h. D. Có phương xác định. Câu 9. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v v0 at, thì A. a luôn dương. B. tích a.v luôn dương. C. v luôn dương. D. tích a.v luôn âm. Câu 10. Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 25m/s thì chạy chậm dần đều. Sau 10s vận tốc của ô tô chỉ còn 10m/s. Gia tốc của ô tô là A. 1,5 m/s2. B. 3,5 m/s2. C. -1,5 m/s2. D. -3,5 m/s2. Câu 11. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí đóng vai trò quan trọng trong việc mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2? A. Nghiên cứu về tự động hóa. B. Nghiên cứu về vật liệu nano. C. Nghiên cứu về lực hấp dẫn. D. Nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện từ. Mã đề 104 Trang 1/3
  2. Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do? 2 A. Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t . B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau. D. Chuyển động nhanh dần đều. Câu 13. Một vật chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là : 1 A. d1 d 2 B. d1 d 2 C. d 2 d1 D. (d1 d 2 ) v tb v tb v tb v tb 2 t 2 t1 . t1 t 2 . t 2 t1 . t1 t 2 Câu 14. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật. B. Điều kiện về bề mặt. C. Áp lực lên mặt tiếp xúc. D. Bản chất của vật. Câu 15. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe A. ngả sang bên cạnh. B. chúi về phía trước. C. ngả về phía sau. D. không có hiện tương gì. Câu 16. Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng? A. Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo. B. Nhìn trực tiếp vào tia laser. C. Tiếp xúc với dây điện bị sờn. D. Rút phích điện khi tay còn ướt. Câu 17. Hình bên cho biết đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng. Vận tốc của xe là A. 7,5 km/h. B. 12,5 km/h. C. 10 km/h. D. 20 km/h. Câu 18. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là trên đoạn nào ? A. NO. B. PQ. C. 0P. D. MN. Câu 19. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động có ưu điểm nổi bật là A. dễ lắp đặt và sử dụng. B. độ chính xác cao. C. chi phí rẻ. D. thiết bị gọn nhẹ. Câu 20. Cho 2 lực đồng quy, cùng phương,chiều, có độ lớn bằng 4 N và 3 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng A. 7 N. B. 1 N. C. 12 N. D. 5 N. Mã đề 104 Trang 2/3
  3. Câu 21. Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật A. đổi hướng chuyển động. B. tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s. C. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. D. dừng lại ngay. Câu 22. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A. lực. B. vận tốc. C. khối lượng. D. trọng lượng. 2h Câu 23. Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g . Sai số tỉ đối của t 2 phép đo trên tính theo công thức nào? g h t g h t g h t g h t A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. . g h t g h t g h t g h t Câu 24. Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ? A. Viên bi lăn xuống máng nghiêng. B. Vật rơi từ trên cao xuống đất. C. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng. D. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang. Câu 25. Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi đều có đơn vị là A. m.s. B. m/s. C. m.s2. D. m/s2. Câu 26. Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là: gh A. v 2 gh. B. v . C. v gh. D. v 2gh. 2 Câu 27. Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. B. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật. C. không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật. D. tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật. Câu 28. Bạn A đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Đến bến xe, bạn lên xe bus đi tiếp 8km về phía Nam. Độ dịch chuyển tổng hợp của bạn là A. 10 km. B. 14 km. C. 2 km. D. 8 km. II.PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. Một xe tải có khối lượng 3 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát của xe 2 tải với mặt đường là 0,1. Lấy g 10 m / s . Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe là bao nhiêu ? Câu 2. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu? Câu 3. Dựa vào đồ thị ở bên, hãy xác định: a) Vận tốc của chuyển động ứng với đồ thị 1. b) Phương trình của chuyển động ứng với đồ thị 1. Câu 4. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Hãy tìm độ lớn của hợp lực khi a) Hai lực cùng phương, cùng chiều ? b) Hai lực hợp với nhau góc 30 độ ? ------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 3/3