Bài giảng Vật lí 10 (Kết nối tri thức) - Bài 15: Định luật II Newton

pptx 28 trang Khuất Nguyên 03/07/2026 490
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 10 (Kết nối tri thức) - Bài 15: Định luật II Newton", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_vat_li_10_ket_noi_tri_thuc_bai_15_dinh_luat_ii_new.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 10 (Kết nối tri thức) - Bài 15: Định luật II Newton

  1. Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp
  2. Đuổi Hình Bắt Chữ Cách Chơi - Thời gian đoán hình là 20s, người chơi đoán đúng chữ: 10 điểm - Nhấn nút màu xanh lá cây xuất hiện câu gợi ý: đoán đúng 7 điểm - Nhấn nút màu đỏ hiển thị đáp án - Nhấn nút màu cam chuyển tới câu tiếp theo - Nhấn nút màu xanh da trời trở về câu trước
  3. Đuổi Hình Bắt Chữ Đây là hiện tượng gì? 101817161514131211Kết19201 thúc24385796 Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật Q U Á N T Í N H Gợi ý Đáp án Tiếp theo
  4. Đuổi Hình Bắt Chữ Đây là gì? 101817161514131211Kết19201 thúc24385796 Nếu 1 vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên .. 1 Đ Ị N H L U Ậ T I N E W T O N Gợi ý Đáp án Tiếp theo
  5. Đuổi Hình Bắt Chữ 101817161514131211Kết19201 thúc24385796 Đây là gì? Đại lượng dùng để chỉ lượng của chất chứa trong vật K H Ố I L Ư Ợ N G Gợi ý Đáp án Tiếp theo
  6. Đuổi Hình Bắt Chữ Đây là gì? Kết thúc 1018171615141312111920124385796 Đại lượng khi tác dụng vào vật làm vật bị biến dạng hoặc thay đổi gia tốc L Ự C Gợi ý Đáp án Tiếp theo
  7. Đuổi Hình Bắt Chữ Đây là gì? Kết thúc 1018171615141312111920124385796 Là đại lượng cho biết mức độ nhanh chậm của đại lượng vận tốc G I A T Ố C Gợi ý Đáp án Tiếp theo
  8. Đuổi Hình Bắt Chữ Đây là ai? Kết thúc Tên nhà Bác học nổi tiếng liên 1018171615141312111920124385796 quan đến hiện tượng quả táo rơi trúng vào đầu N E W T O N Gợi ý Đáp án Tiếp theo
  9. Đẩy một xe chở hàng cho nó chuyển động và nhận xét xem gia tốc của xe tăng hay giảm, nếu: a. Giữ nguyên lực đẩy nhưng khối lượng xe tăng lên (hình a và b) b. Giữ nguyên khối lượng nhưng lực đẩy tăng lên (hình b và c) a. Giữ nguyên lực đẩy nhưng khối lượng xe tăng lên thì gia tốc giảm b. Giữ nguyên khối lượng nhưng lực đẩy tăng lên thì gia tốc tăng.
  10. Bài 15 ĐỊNH LUẬT II NEWTON
  11. ĐỊNH LUẬT II NEWTON Nhận xét mối liên hệ về hướng và độ lớn của véc tơ gia tốc so với lực tác dụng? F a ↑↑ 푭 và a ~ F F a
  12. ĐỊNH LUẬT II NEWTON Nhận xét mối liên hệ về độ lớn của véc tơ gia tốc so với khối lượng của vật? F a a ~ a F
  13. ĐỊNH LUẬT II NEWTON Khảo sát sự phụ thuộc của gia tốc vào lực kéo và khối lượng của vật Nhóm 1 + 3 Nhóm 2 + 4 Khảo sát sự phụ thuộc Khảo sát sự phụ thuộc của gia tốc a vào lực của gia tốc a vào khối kéo. lượng. (Quan sát thí nghiệm (Quan sát thí nghiệm và hoàn thành phiếu và hoàn thành phiếu học tập số 1) học tập số 2)
  14. ĐỊNH LUẬT II NEWTON I. Định luật II Newton Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.   F a = m Suy ra: 퐹Ԧ = . Ԧ Trong trường hợp vật chịu nhiều lực tác dụng 퐹Ԧ1, 퐹Ԧ2, 퐹Ԧ3. . . . thì 퐹Ԧ là hợp lực của các lực đó: 퐹Ԧ = 퐹Ԧ1 + 퐹Ԧ2 + 퐹Ԧ3. . . .
  15. ĐỊNH LUẬT II NEWTON I. Định luật II Newton Suy ra: 퐹Ԧ = . Ԧ  1 N = 1kg. 1m/s2  F 1 N là độ lớn của lực gây raa gia= tốc 1m/s2 cho vật khối lượng 1kg, theo hướng của lực m Đại lượng Kí hiệu Đơn vị Gia tốc a m/s2 Khối lượng m kg Lực F N
  16. ĐỊNH LUẬT II NEWTON II. Khối lượng và quán tính 1. Định nghĩa Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật 2. Tính chất của khối lượng - Là đại lượng vô hướng, dương và không đổi với mỗi vật - Khối lượng có tính chất cộng
  17. ĐỊNH LUẬT II NEWTON Nhóm 1 + 2 Nhóm 3 + 4 Nêu một số ví Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa các dụ cho thấy F(N) khối lượng của lực tác dụng lên một vật càng lớn thì vật và gia tốc gây ra 1,5 mức quán tính tương ứng (Hình 15.1). 1,0 của vật càng Khối lượng của vật là: 0,5 lớn. Điều này A. 1,0 kg có ý nghĩa gì B. 2,0 kg 0 1,0 2,0 3,0 4,0 a(m/s2) trong thực tiễn? C. 0,5 kg D. 1,5 kg
  18. ĐỊNH LUẬT II NEWTON III. Thí nghiệm minh hoạ định luật II Newton Dụng cụ: - VậtMộtBộMộtởđếmhộpTNxe đượctrượtthờiđựnghiểugiancó10làMquảgồmhệ=vậtnặng:200mộtgồmggiốngđồngxeđượctrượtnhau,hồbuộcvàđiệncáccóvàoquảtử,cùngmộtnặnghaikhối.cổngsợiNhưdâylượngvậyquangkhốivắtmlượngqua(đặt= 50rãnhcáchcủag. vậtcủanhaucó thểròng0,là5 rọcm)-(MMột+m),.vàCoimángtấm(M+dâychắn2m)trượtkhông...cònsángđệmgiãnlựcdàikéokhívà10Fvớicólàcmtrọngcáckhối. lỗlượnglượngnhỏcủathổikhôngcáckhôngquảđángnặngkhíkể..Cụ. thể F1 = mg, F2 = 2mg (1)Tấm chắn sáng (4)Cổng quang điện 2 (7)Đồng hồ đo thời gian hiện số (2)Máng trượt đệm khí (5)Ròng rọc (8)cân điện tử (3)Cổng quang điện 1 (6)Các quả nặng (9)Bơm khí
  19. Hoạt động nhóm Nhóm 1 + 3 a. Dựa vào số liệu trong Bảng, hãy vẽ đồ thị sự phụ thuộc của gia tốc a vào F (ứng với m + M = 0,5 kg), (Hình vẽ). Đồ thị có phải là đường thẳng không? Tại sao? b. Nêu kết luận về sự phụ thuộc của gia tốc vào độ lớn của lực tác dụng