Đề kiểm tra học kì I Vật lí 10 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Vật lí 10 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_vat_li_10_ma_de_103_nam_hoc_2023_2024_t.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
ĐÁP ÁN CHẤM TỰ LUẬN MÔN VẬT LÝ 10.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Vật lí 10 - Mã đề 103 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi đều có đơn vị là A. m/s2. B. m/s. C. m.s2. D. m.s. Câu 2. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe A. chúi về phía trước. B. ngả sang bên cạnh. C. không có hiện tương gì. D. ngả về phía sau. Câu 3. Chọn câu trả lời đúng : Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết A. quãng đường và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. B. vị trí của vật. C. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. D. quãng đường đi được của vật. Câu 4. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí đóng vai trò quan trọng trong việc mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2? A. Nghiên cứu về tự động hóa. B. Nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Nghiên cứu về lực hấp dẫn. D. Nghiên cứu về vật liệu nano. Câu 5. Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 25m/s thì chạy chậm dần đều. Sau 10s vận tốc của ô tô chỉ còn 10m/s. Gia tốc của ô tô là A. -3,5 m/s2. B. 3,5 m/s2. C. 1,5 m/s2. D. -1,5 m/s2. Câu 6. Hình bên cho biết đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng. Vận tốc của xe là A. 10 km/h. B. 20 km/h. C. 12,5 km/h. D. 7,5 km/h. Câu 7. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động có ưu điểm nổi bật là A. độ chính xác cao. B. chi phí rẻ. C. dễ lắp đặt và sử dụng. D. thiết bị gọn nhẹ. Câu 8. Cho 2 lực đồng quy, cùng phương,chiều, có độ lớn bằng 4 N và 3 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng A. 5 N. B. 7 N. C. 12 N. D. 1 N. Câu 9. Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực là cặp lực A. có cùng điểm đặt. B. cùng độ lớn và cùng chiều. C. xuất hiện hoặc mất đi đồng thời. D. cân bằng. Câu 10. Bạn A đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Đến bến xe, bạn lên xe bus đi tiếp 8km về phía Nam. Độ dịch chuyển tổng hợp của bạn là A. 2 km. B. 8 km. C. 14 km. D. 10 km. Mã đề 103 Trang 1/3
- 2h Câu 11. Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g . Sai số tỉ đối của t 2 phép đo trên tính theo công thức nào? g h t g h t g h t g h t A. 2 . B. . C. 2 . D. 2 . g h t g h t g h t g h t Câu 12. Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. B. không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật. C. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật. D. tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật. Câu 13. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây? A. Gia tốc và vận tốc giảm đều theo thời gian. B. Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian. C. Vận tốc giảm đều theo thời gian. D. Gia tốc giảm đều theo thời gian. Câu 14. Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng? A. Nhìn trực tiếp vào tia laser. B. Rút phích điện khi tay còn ướt. C. Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo. D. Tiếp xúc với dây điện bị sờn. Câu 15. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v v0 at, thì A. tích a.v luôn âm. B. a luôn dương. C. v luôn dương. D. tích a.v luôn dương. Câu 16. Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật A. đổi hướng chuyển động. B. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. C. dừng lại ngay. D. tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s. Câu 17. Tổng hợp lực là thay thế A. hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. B. một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu. C. nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. D. một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu. Câu 18. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật. B. Bản chất của vật. C. Áp lực lên mặt tiếp xúc. D. Điều kiện về bề mặt. Câu 19. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do? A. Chuyển động nhanh dần đều. 2 B. Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t . C. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. D. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau. Câu 20. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là trên đoạn nào ? A. NO. B. PQ. C. MN. D. 0P. Câu 21. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A. lực. B. vận tốc. C. trọng lượng. D. khối lượng. Mã đề 103 Trang 2/3
- Câu 22. Một vật chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là : 1 A. d 2 d1 B. d1 d 2 C. d1 d 2 D. (d1 d 2 ) v tb v tb v tb v tb 2 t 2 t1 . t 2 t1 . t1 t 2 . t1 t 2 Câu 23. Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s, tầm xa của vật là 10 m. Bỏ qua ma sát. Thời gian bay của vật là A. 55,0 s. B. 2,5 s. C. 5,0 s. D. 0,5 s. Câu 24. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là A. nửa đường parabol. B. nửa đường tròn. C. đường thẳng. D. đường hypebol. Câu 25. Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là: gh A. v 2 gh. B. v 2gh. C. v gh. D. v . 2 Câu 26. Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ? A. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng. B. Vật rơi từ trên cao xuống đất. C. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang. D. Viên bi lăn xuống máng nghiêng. Câu 27. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật chuyển động? A. Không thể có độ lớn bằng 0. B. Có phương xác định. C. Có đơn vị là km/h. D. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động. Câu 28. Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4 II.PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. Một xe tải có khối lượng 3 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát của xe 2 tải với mặt đường là 0,1. Lấy g 10 m / s . Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe là bao nhiêu ? Câu 2. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu? Câu 3. Dựa vào đồ thị ở bên, hãy xác định: a) Vận tốc của chuyển động ứng với đồ thị 1. b) Phương trình của chuyển động ứng với đồ thị 1. Câu 4. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40 N, F2 = 30 N. Hãy tìm độ lớn của hợp lực khi a) Hai lực cùng phương, cùng chiều? b) Hai lực hợp với nhau góc 30 độ ? ------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 3/3

