Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 123 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 920
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 123 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_125_nam_hoc_2023_2.docx
  • docxĐÁP ÁN TỰ LUẬN CK I.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 123 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 123 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1. Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây? A. Mùa hạ và mùa thu. B. Mùa xuân và mùa thu. C. Mùa hạ và mùa xuân. D. Mùa đông và mùa xuân. Câu 2. Lãnh hải của nước ta là A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. B. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. C. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở. D. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí. Câu 3. Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là A. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất. B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài. D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ. Câu 4. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây? A. Sông Thu Bồn. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Mê Kông. D. Sông Ba. Câu 5. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Tính chất ôn hòa. B. Nóng, ẩm quanh năm. C. Khô hạn quanh năm. D. Tính chất cận xích đạo. Câu 6. Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất? A. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học. B. Trồng lúa nước làm đất bị glây. C. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc. Câu 7. Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi? A. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn. B. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi. C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. D. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá. Câu 8. Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây? A. Ngăn chặn du canh, du cư. B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. C. Bảo vệ rừng và đất rừng. D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá. Câu 9. Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ? A. Gió Tín phong bán cầu Nam. B. Gió Tín phong bán cầu Bắc. C. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan. D. Gió Đông Nam đã biến tính. Câu 10. Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành A. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ. B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. C. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm. D. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa. Câu 11. Cho biểu đồ sau: Mã đề 123 Trang 1/3
  2. CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016? A. Đồng bằng sông Hồng giảm, Đồng bằng sông Cửu Long tăng. B. Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng. C. Đồng bằng sông Cửu Long tăng, các vùng khác giảm. D. Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác giảm. Câu 12. Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi? A. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt. B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm. C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút. D. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh. Câu 13. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh? A. Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất. B. Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất. C. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh. D. Gió hoạt động đều trong cả năm. Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ? A. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. B. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi. C. Tổng diện tích rừng đang tăng lên. D. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. Câu 15. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần A. khí hậu, đất đai, sinh vật. B. sinh vật, đất đai, sông ngòi. C. sông ngòi, đất đai, khí hậu. D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Mã. B. Sông Ba. C. Sông Thái Bình. D. Sông Thu Bồn. Câu 17. Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: 0C) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế? A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C. B. Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C. C. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C. D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế. Câu 18. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C) . Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. B. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. C. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. D. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. Câu 19. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do A. độ cao địa hình và hướng các dãy núi. B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển. C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. D. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. Câu 20. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây? A. Lào và Thái Lan. B. Lào và Trung Quốc. C. Lào và Campuchia. D. Campuchia và Trung Quốc. Mã đề 123 Trang 2/3
  3. Câu 21. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Đường. B. Tròn. C. Kết hợp. D. Miền. Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 7. B. Tháng 6. C. Tháng 8. D. Tháng 9. Câu 23. So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng A. cao hơn và ít bằng phẳng hơn. B. thấp hơn và bằng phẳng hơn. C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn. D. cao hơn và bằng phẳng hơn. Câu 24. Căn cứ vào Atlat trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. Câu 25. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là A. xâm thực - bồi tụ. B. bồi tụ - xói mòn. C. xâm thực D. bồi tụ. Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên? A. Vũ Quang. B. Núi Chúa. C. Xuân Sơn. D. Kon Ka Kinh. Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phù sa sông tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Bán đảo Cà Mau. B. Ven biển Đông. C. Ven vịnh Thái Lan. D. Dọc sông Tiền, sông Hậu. Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Tây Nguyên. B. Đông Bắc Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG NĂM 2019 TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: oC) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Địa điểm Huế 20,4 24,1 25,5 28,7 29,0 31,1 29,9 29,6 26,8 26,0 23,8 21,4 Cà Mau 27,0 27,4 28,6 29,9 29,5 28,5 28,2 27,6 27,9 27,9 27,8 26,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Tính nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm của 2 địa điểm trên. Câu 2: Phân tích thuận lợi và khó khăn của sông ngòi tới việc phát triển thủy điện nước ta. Câu 3: Nêu và giải thích đặc trưng sinh vật của phần lãnh thổ phía Nam . ------ HẾT ------ Mã đề 123 Trang 3/3