Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 122 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 830
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 122 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_122_nam_hoc_2023_2.docx
  • docxĐÁP ÁN TỰ LUẬN CK I.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 122 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 122 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1. Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành A. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. B. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ. C. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm. D. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Đông Bắc Bộ. B. Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Nam Trung Bộ. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phù sa sông tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Ven biển Đông. B. Ven vịnh Thái Lan. C. Bán đảo Cà Mau. D. Dọc sông Tiền, sông Hậu. Câu 4. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Kết hợp. C. Đường. D. Tròn. Câu 5. Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi? A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. B. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi. C. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá. D. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn. Câu 6. Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây? A. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. B. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá. C. Bảo vệ rừng và đất rừng. D. Ngăn chặn du canh, du cư. Câu 7. Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi? A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh. B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm. C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút. D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt. Câu 8. Lãnh hải của nước ta là A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí. C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở. Câu 9. Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ? A. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan. B. Gió Đông Nam đã biến tính. C. Gió Tín phong bán cầu Bắc. D. Gió Tín phong bán cầu Nam. Câu 10. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do A. độ cao địa hình và hướng các dãy núi. B. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. C. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển. D. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. Câu 11. Cho biểu đồ sau: Mã đề 122 Trang 1/3
  2. CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016? A. Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác giảm. B. Đồng bằng sông Hồng giảm, Đồng bằng sông Cửu Long tăng. C. Đồng bằng sông Cửu Long tăng, các vùng khác giảm. D. Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng. Câu 12. Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: 0C) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế? A. Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C. C. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C. D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế. Câu 13. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là A. xâm thực - bồi tụ. B. xâm thực C. bồi tụ - xói mòn. D. bồi tụ. Câu 14. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai. B. Sông Mê Kông. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Ba. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 8. B. Tháng 6. C. Tháng 9. D. Tháng 7. Câu 16. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần A. sinh vật, đất đai, sông ngòi. B. khí hậu, đất đai, sinh vật. C. khí hậu, sinh vật, sông ngòi D. sông ngòi, đất đai, khí hậu. Câu 17. So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng A. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn. B. cao hơn và bằng phẳng hơn. C. thấp hơn và bằng phẳng hơn. D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn. Câu 18. Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài. B. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất. C. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ. Câu 19. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Tính chất ôn hòa. B. Khô hạn quanh năm. C. Nóng, ẩm quanh năm. D. Tính chất cận xích đạo. Câu 20. Cho bảng số liệu: Mã đề 122 Trang 2/3
  3. MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C) . Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. D. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ? A. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. B. Tổng diện tích rừng đang tăng lên. C. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi. D. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. Câu 22. Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất? A. Trồng lúa nước làm đất bị glây. B. Canh tác không hợp lý trên đất dốc. C. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. D. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học. Câu 23. Căn cứ vào Atlat trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Bắc. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên? A. Núi Chúa. B. Vũ Quang. C. Xuân Sơn. D. Kon Ka Kinh. Câu 25. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh? A. Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất. B. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh. C. Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất. D. Gió hoạt động đều trong cả năm. Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Thái Bình. B. Sông Mã. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Ba. Câu 27. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây? A. Lào và Trung Quốc. B. Lào và Thái Lan. C. Lào và Campuchia. D. Campuchia và Trung Quốc. Câu 28. Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây? A. Mùa xuân và mùa thu. B. Mùa hạ và mùa thu. C. Mùa đông và mùa xuân. D. Mùa hạ và mùa xuân. PHẦN TỰ LUẬN (3,0) Câu 1: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HUẾ VÀ ĐÀ LẠT NĂM 2019 (Đơn vị: oC) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Trạm quan trắc Huế 20,4 24,1 25,5 28,7 29,0 31,1 29,9 29,6 26,8 26,0 23,8 21,4 Đà Lạt 16,3 17,4 18,7 19,8 20,2 20,3 19,5 19,3 18,6 18,5 17,5 16,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Tính nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm của 2 địa điểm trên. Câu 2: Phân tích đặc điểm sinh vật của phần lãnh thổ phía Bắc. Câu 3: Tại sao tình trạng thiếu nước ngọt vào mùa khô ở miền Nam nước ta diễn ra sâu sắc? ------ HẾT ------ Mã đề 122 Trang 3/3