Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 121 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

docx 3 trang Khuất Nguyên 11/03/2026 790
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 121 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_121_nam_hoc_2023_2.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxĐÁP ÁN TỰ LUẬN CK I.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 121 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Hồng Bàng (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 PHÚT (Đề chính thức gồm 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 121 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1. Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi? A. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm. B. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh. C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút. D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt. Câu 2. Căn cứ vào Atlat trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Tây Bắc. Câu 3. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần A. khí hậu, sinh vật, sông ngòi B. sinh vật, đất đai, sông ngòi. C. sông ngòi, đất đai, khí hậu. D. khí hậu, đất đai, sinh vật. Câu 4. Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là A. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất. C. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ. D. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ? A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên. B. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi. C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. D. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. Câu 6. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. B. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. C. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển. D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi. Câu 7. Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây? A. Bảo vệ rừng và đất rừng. B. Ngăn chặn du canh, du cư. C. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá. D. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. Câu 8. Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây? A. Mùa xuân và mùa thu. B. Mùa hạ và mùa thu. C. Mùa hạ và mùa xuân. D. Mùa đông và mùa xuân. Câu 9. Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi? A. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn. B. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. C. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá. D. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi. Câu 10. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là A. bồi tụ. B. xâm thực C. bồi tụ - xói mòn. D. xâm thực - bồi tụ. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 7. B. Tháng 8. C. Tháng 6. D. Tháng 9. Câu 12. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C) . Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 12, trang 45) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh? A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. Mã đề 121 Trang 1/3
  2. Câu 13. So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng A. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn. B. cao hơn và ít bằng phẳng hơn. C. thấp hơn và bằng phẳng hơn. D. cao hơn và bằng phẳng hơn. Câu 14. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Đường. B. Miền. C. Kết hợp. D. Tròn. Câu 15. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai. B. Sông Mê Kông. C. Sông Ba. D. Sông Thu Bồn. Câu 16. Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: 0C) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế? A. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C. B. Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C. D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế. Câu 17. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh? A. Gió hoạt động đều trong cả năm. B. Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất. C. Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất. D. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh. Câu 18. Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa. B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ. D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm. Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phù sa sông tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Bán đảo Cà Mau. B. Ven vịnh Thái Lan. C. Ven biển Đông. D. Dọc sông Tiền, sông Hậu. Câu 20. Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất? A. Trồng lúa nước làm đất bị glây. B. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. C. Canh tác không hợp lý trên đất dốc. D. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học. Câu 21. Cho biểu đồ sau: Mã đề 121 Trang 2/3
  3. CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016? A. Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng. B. Đồng bằng sông Cửu Long tăng, các vùng khác giảm. C. Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác giảm. D. Đồng bằng sông Hồng giảm, Đồng bằng sông Cửu Long tăng. Câu 22. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây? A. Lào và Trung Quốc. B. Campuchia và Trung Quốc. C. Lào và Thái Lan. D. Lào và Campuchia. Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Tây Nguyên. B. Nam Trung Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Nam Bộ. Câu 24. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Tính chất ôn hòa. B. Nóng, ẩm quanh năm. C. Tính chất cận xích đạo. D. Khô hạn quanh năm. Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Thái Bình. B. Sông Ba. C. Sông Mã. D. Sông Thu Bồn. Câu 26. Lãnh hải của nước ta là A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. B. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở. C. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí. D. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. Câu 27. Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ? A. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan. B. Gió Tín phong bán cầu Bắc. C. Gió Tín phong bán cầu Nam. D. Gió Đông Nam đã biến tính. Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên? A. Xuân Sơn. B. Núi Chúa. C. Vũ Quang. D. Kon Ka Kinh. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG NĂM 2019 TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: oC) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Địa điểm Huế 20,4 24,1 25,5 28,7 29,0 31,1 29,9 29,6 26,8 26,0 23,8 21,4 Cà Mau 27,0 27,4 28,6 29,9 29,5 28,5 28,2 27,6 27,9 27,9 27,8 26,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Tính nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm của 2 địa điểm trên. Câu 2: Phân tích thuận lợi và khó khăn của sông ngòi tới việc phát triển thủy điện nước ta. Câu 3: Nêu và giải thích đặc trưng sinh vật của phần lãnh thổ phía Nam . ------ HẾT ------ Mã đề 121 Trang 3/3