Bài giảng Toán Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 23: Nhân, Chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;... (Tiết 2)

pptx 26 trang kimanh 07/10/2025 1710
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 23: Nhân, Chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;... (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_23_nhan_chia.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Bài 23: Nhân, Chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;... (Tiết 2)

  1. EduFive
  2. 145,5 × 100 = ? ퟒ EduFive
  3. 325,23 × 10 = ? , EduFive
  4. 38 879,34 × 1 000 = ? ퟒ EduFive
  5. 7 840 : 10 = ? ퟒ EduFive
  6. 348 000 : 100 = ? ퟒ EduFive
  7. 24 783 : 0,001 = ? ퟒ EduFive
  8. Chia đều 0,3 l giấm vào 10 ống nghiệm thì mỗi ống được bao nhiêu lít giấm? Bạn thực hiện phép chia, sau đó so sánh kết quả với số bị chia xem có gì đặc biệt nhé!
  9. 0,3 : 10 = ? (l) 0,3 10 Nhận xét: Nếu chuyển dấu phẩy của số 0,3 sang 0 30 0,03 bên trái một chữ số thì ta được 0,03 0 Vậy: 0,3 : 10 = 0,03 (l)
  10. 534,28 100 342 5,3428 428 280 Nhận xét: Nếu chuyển dấu phẩy của số 0,3 sang 800 bên trái một chữ số thì ta được 0,03 0 Vậy: 534,28 : 100 = 5,3428
  11. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1 000;... ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một; hai; ba;... chữ số
  12. Một tờ giấy dày 0,1 mm. Cả chồng giấy dày 36,5 mm thì có bao nhiêu tờ giấy tất cả? Bạn thực hiện phép chia, sau đó so sánh kết quả với số bị chia xem có gì đặc biệt nhé!
  13. 36,5 : 0,1 = ? (tờ giấy) 36,5 : 0,1 = 365 : 1 = 365 Nhận xét: Nếu chuyển dấu phẩy Vậy: 36,5 : 0,1 = 365 (tờ giấy) của số 36,5 sang bên phải một chữ số thì ta được 365. 86,4 : 0,001 = ? 86,4 : 0,001 = 86 400 : 1 = 86 400 Nhận xét: Nếu chuyển dấu phẩy của số 86,4 sang bên phải ba chữ 86,4 : 0,001 = 86 400 số thì ta được 86 400.
  14. Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001... ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một; hai; ba;... chữ số
  15. 1 Tính nhẩm a) 20,7 : 10 = 2,07 0,8 : 100 = 0,008 341 : 1 000 = 0,341 b) 0,3 : 0,1 = 3 58 : 0,001= 58 000 6,3 : 0,01 = 6 30
  16. 2 Số? a) 10,4 mm = 1,04 ? cm b) 12,6 cm = 0,126 ? m c) 3,7 m = 0,0037 ? km