Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hình tam giác

pptx 19 trang kimanh 21/11/2025 1350
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hình tam giác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_hinh_tam_giac.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hình tam giác

  1. TOÁN- LỚP 5 HÌNH TAM GIÁC
  2. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đặc điểm của hình tam giác có: ba cạnh, ba đỉnh, ba góc. - Phân biệt 3 dạng hình tam giác (phân loại theo góc), phân biệt tam giác đều... - Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác. - Rèn HS vẽ đường cao nhanh, chính xác. - HS làm bài 1, 2. 2. Năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. - NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  3. Toán ❖ KHỞI ĐỘNG Nêu tên các góc đã học ở lớp 4?
  4. Góc vuông Góc nhọn bé hơn góc vuông Góc tù lớn hơn góc vuông Góc bẹt bằng hai góc vuông
  5. Hình tam giác
  6. Toán Hình tam giác Hình tam giác ABC có: AA * Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh BC. cạnh AC, * Ba đỉnh là:đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C. BBB CC
  7. Toán Hình tam giác a) Đặc điểm của hình tam giác Hình tam giác ABC có: A * Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC. * Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C. * Ba góc là: Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ; B C Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ; Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
  8. Toán Hình tam giác Hình tam giác có đặc điểm gì? ? Hình tam giác có: 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
  9. Toán Hình tam giác b) Các dạng hình tam giác Hình tam giác có một Hình tam giác có một Hình tam giác có ba góc vuông và hai góc góc nhọn góc tù và hai góc nhọn nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
  10. Toán Hình tam giác c) Đáy và đường cao A C B H BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC. Độ dài AH là chiều cao.
  11. Toán Hình tam giác Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau: A A A H B B H C C B C AH là đường cao AH là đường cao AB là đường cao ứng với đáy BC ứng với đáy BC ứng với đáy BC
  12. Toán Hình tam giác Bài 1/86: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam M giác dưới đây: D A B C E G K N Hình tam giác DEG có: Hình tam giác MKN có: Hình tam giác ABC có: - Ba góc là góc D, góc - Ba góc là góc M, góc - Ba góc là góc A, góc B, K, góc N. góc C. E, góc G. - Ba cạnh là cạnh AB, - Ba cạnh là cạnh DE, - Ba cạnh là cạnh MK, cạnh AC, cạnh BC. cạnh DG, cạnh EG. cạnh MN, cạnh KN.
  13. Toán Hình tam giác ❖Bài 2/86: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây: A D P H N Q B C K E G M CH là đường cao DK là đường cao MN là đường cao ứng với đáy AB ứng với đáy EG ứng với đáy PQ
  14. Toán Hình tam giác ❖ Bài 3: So sánh diện tích của: a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH. b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC. c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC. A E B D H C
  15. nửa ô vuông A E B D H C 1 ô vuông
  16. A E B D H C a) Diện tích hình tam giác AED bằng........ diện tích tam giác EDH.
  17. A E B D H C b) Diện tích hình tam giác EBC bằng......... diện tích hình tam giác EHC.
  18. A E B D H C c) Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp............. đôi diện tích hình tam giác EDC.