Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân (Tiếp theo)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_so_thap_phan_tiep_theo.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số thập phân (Tiếp theo)
- Khởi động
- KHỞI ĐỘNG Câu 1: Đọc các số thập phân sau: 67,432 ; 98,45 ; 7,9123
- KHỞI ĐỘNG Câu 2: Nêu giá trị của chữ số 7 trong các số thập phân sau: 56,472 ; 98,75 ; 7,9123
- Toán Ôn tập về số thập phân (Tiếp theo)
- YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm, viết các số đo dưới dạng số thập phân, so sánh các số thập phân. - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2(cột 2,3), bài 3(cột 3,4), bài 4. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
- Luyện tập - Thực hành
- Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân: a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; 9,347 1 2 3 ; 6 b) ; ; 2 5 4 25
- Bài 1: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân: a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; 9,347 1 2 3 6 b) ; ; ; 2 5 4 25 b) 1 = 5 a) 0,3 = 3 2 10 10 72 2 4 0,72 = 5 = 10 100 75 1,5 = 15 = 10 100 9347 24 6 = 9,347 = 1000 25 100
- Bài 2: a)Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm: 0,5 = 50% ; 8,75 = 875% b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân: 5% = 0,05 ; 625% = 6,25
- Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) b) 3 giờ 3 km = 0,3 km 4 = 0,75 giờ 10 2 1 phút = 0,25 phút kg = 0,4 kg 4 5
- Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203 Thứ tự viết là: 4,203; 4,23; 4,5 ; 4,505 b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78 Thứ tự viết là: 69,78 ; 69,8 ; 72,1 ; 71,2
- ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tt tr 151) 5. Tìm số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho: 0,1< ...... < 0,2 Nếu lấy đến hai chữ số phần thập phân thì ta có các giá trị : 0,11 ; 0,12 ; 0,13 ; 0,14 ; 0,15 ; 0,16 ; 0,17 ; 0,18 ; 0,19
- Vượt chướng ngại vật
- Câu 1: Số 0,4 được viết dưới dạng phân số thập phân là: A. 4/100 B. 4/10 C. 4/1000
- Câu 2: Số 0,54 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 54% B. 540% C. 0,54%
- Câu 3: 78% viết dưới dạng số thập phân là: A. 7,8 B. 0,078 C. 0,78
- Nội dung ôn tập: - Viết số thập phân, phân số dưới dạng phân số thập phân. - Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm, viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân. - Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. - So sánh các số thập phân.
- Dặn dò: 1. Hoàn thành các bài tập còn lại. 2. Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( SGK Toán - trang 152)

