Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số tự nhiên

pptx 13 trang kimanh 17/11/2025 1350
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_so_tu_nhien.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số tự nhiên

  1. KHỞI ĐỘNG
  2. 1. Trong các số sau số nào là số tự nhiên : a) b) 35 c) 3,5 2. Số 123 478 giá trị của số 7 là : a) bảy chục. b) bảy trăm. c) bảy đơn vị.
  3. BÀI ÔN
  4. Toán ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN Trang 147
  5. MỤC TIÊU 1. Đọc, viết số tự nhiên. 2. So sánh các số tự nhiên. 3. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
  6. Bài 1. a) Đọc các số sau : 70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953. 70b) Nêu815 giá: Bảy trị mươi của chữ nghìn số 5tám trong trăm mỗi mười số trên lăm :. - MuốnLớp triệu đọc số tự nhiên Lớpta tách nghìn số đó thành từngLớp đơn lớp ,vị mỗi 975Hànglớp 806 3Hàng hàng : Chín (Hàng từtrăm phải bảyHàng qua mươi tráiHàng). lăm Hàngnghìn támHàng trăm Hàng linh Hàngsáu. 5trăm 723- Đọc 600chục số :( Năm từ triệutrái triệu quatrăm bảyphải trăm)chục dựa hai vàonghìn mươi cách ba trămđọc nghìn số chụccó sáu 3 chữ đơntrăm số vị. 472triệukết 036 hợptriệu 953 với : Bốntên lớp trămnghìn (trừ bảy lớpnghìn mươi đơn hai vị). triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba. b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
  7. Số Đọc số Giá trị chữ số 5 70 8155 Bảy mươi nghìn tám trăm mười 5 lăm. 9755 806 Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám 5 000 trăm linh sáu. 5 723 600 Năm triệu bảy trăm hai mươi ba 5 000 000 nghìn sáu trăm. 472 036 9535 Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn 50 chín trăm năm mươi ba
  8. Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có : a) Ba số tự nhiên liên tiếp : b) Ba số chẵn liên tiếp : 998 ; 999 ; ....1 000 98 ; ...100 ; 102. ; 102. 7 999.... ; 8 000 ; 8 001 996 ; ...998 ; ... ; 1 000. 66 665 ; .....66 ; 666 66 667 ; 66 667 2998...... ; 3 ; 0003 000 ; 3 ; 0023 002. c) Ba số lẻ liên tiếp : 77 ; 79 ; ....81 . 299 ; ....301 ; 303; 303. . 1999.....; 2 ;001 2 001 ; 2 ;003. 2 003.
  9. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. Kiến thức Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. cần nhớ Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
  10. Bài 3. > 1000 >... 997 53 796 <... 53 800 217 689 = 7 500 : 10 =... 750 68 400 =... 684 × 100 750 68 400 * Trong 2 số tự nhiên : + Số nào có nhiềuMuốn chữ so số sánh hơn thì2 số lớn tự hơn nhiên. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. ta làm như thế nào ? + Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
  11. Bài 4. Viết các số theo thứ tự : a) Từ bébé đến lớnlớn : 44 856856 ;; 33 999 ; 5 486 ; 55 468.468 ; b) Từ lớn đến bébé : 2 763 ; 22 736736 ;; 33 726726 ;; 3 762 ;. Đáp án : a) Từ bé đến lớn : b) Từ lớn đến bé :
  12. Bài 5. Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được : a) 852 43 chia hết cho 3 ; (Hoặc 5, hoặc 8) b) 2 09 7 chia hết cho 9 ; (Hoặc 9) c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5 ; d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5. ** SốCác chia số chia hết chohết cho3 là 2số là có các tổng số cócác số chữ tận số cùng chia là hết : cho0; 2; 3. 4; 6; 8. * CácSố chia số chia hết chohết cho9 là 5số là có các tổng số cócác số chữ tận số cùng chia là hết: 0;cho 5. 9.
  13. VẬN DỤNG